| Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin |
Khoảng tuyến tính: 0.12-6 g/dL Phương pháp: BCG Thành phần : Dung dịch đệm axit succinic (pH 4.2±0.1): 500 mM Bromocresol xanh lá cây: 0.75mM Brij 35: 0.9% |
116 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm Amylase IFCC |
Khoảng tuyến tính: <2000 U/L for serum and <4900 U/L for urine Phương pháp: IFCC Thành phần : Thuốc thử 1 ( R1 ): Pipes buffer pH=6.9 134 mM α-glycosidase < 9000 U/L Thuốc thử 2( R2): pNP-G7 8 mM |
320 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT |
Khoảng tuyến tính: 8-800 U/L Phương pháp IFFC Thành phần : Thuốc thử 1 ( R1 ): Tris buffer ( pH 7.4 ) 125 mM D-LDH < 3500 U/L L-Alanine 624 mM Thuốc thử 2 ( R2 ) : NADH 1.4 mM a-Ketoglutarate 75 mM |
2.500 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST |
Khoảng tuyến tính: 6-800 U/L Phương pháp IFFC Thành phần : Thuốc thử 1 (R1): Tris buffer (pH 7.8): 157 mM MDH: > 1000 U/L D-LDH: > 1000 U/L L-aspartate: 375 mM Thuốc thử 2 (R2): NADH: 1.4 mM α-ketoglutarate: 75 mM. |
2.750 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin Total |
Khoảng tuyến tính: 0.02-30mg/dL. Phương pháp: DPD Thành phần : Thuốc thử 1 (R1): DPD : 2.2 mM HCl : 120 mM Chất hoạt động bề mặt Thuốc thử2 (RB): HCl : 120 mM |
480 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin Direct |
Khoảng tuyến tính 0.04 -10mg/dL. Phương pháp: DPD Thành phần : Thuốc thử 1 ( R1 ): DPD : 0.1 mM HCl : 300 mM Chất hoạt động bề mặt Thuốc thử 2( R2): HCl : 300 mM |
480 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol |
Khoảng tuyến tính: 6-600 mg/dL Phương pháp: CHOD-POD Thành phần : Dung dịch đệm pipes pH=7.4 50 mM Sodium cholate 2 mM Chất hoạt tính bề mặt 0.34% (w/v) 4-aminoantipyrine 0.34 mM Cholesterol esterase (CHE) ≥ 1000 U/L Cholesterol oxidase (CHOD) ≥ 1000 U/L Peroxidase (POD) ≥ 1500 U/L |
810 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine |
Khoảng tuyến tính: <30 mg/dL for serum. <400 mg/dL for urine Phương pháp: Jaffe kinetic Thành phần : Thuốc thử 1 ( R1 ) NaOH : 0.45M Detergent : 0.4 % Thuốc thử 2 ( R2 ) Picric Acid : 22mM |
2.268 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT |
Khoảng tuyến tính: 3-1000 U/L Phương pháp: IFCC Thành phần : Thuốc thử 1 ( R1 ): Tris buffer (pH 8.2): 160 mM Glycyl-Glycine: 200 mM Thuốc thử 2 ( R2 ): L-γ-glutamyl-3-carboxy 4-nitroanilide: 20 |
320 | ml |
| mM. | |||
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose |
Khoảng tuyến tính: 2 - 600 mg/dL for serum và <1000mg/dL for urine và CSF Phương pháp: phương pháp IFCC Thuốc thử 1 (R1) Tris buffer (pH 7.8): 150 mM NAD+: 3 mM ATP: 3 mM Thuốc thử 2 (R2) Tris buffer (pH 7.8): 0.5 mM Hexokinase: < 22 kU/L G-6-PDH: < 26 kU/L . |
2.400 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL Cholesterol |
Khoảng tuyến tính: 0-180 mg/dL: Phương pháp: immunosuppression Thành phần : THuốc thử (R1): Anti-human-β-Lipoprotein antibody : HDL-Cholesterol Esterase: 0.8 IU/ml HDL-Cholesterol Oxidase: 4.4 IU/ml Peroxidase: 1.7 IU/ml Ascorbate Oxidase: 2.0 IU/ml Good’s buffer pH=7.0: 30 mM N-Ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3.5- dimethoxy-4-fluoroaniline (F-DAOS): 0.2 mM 4-aminoantipyrine: 0.67 mM |
720 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL Cholesterol |
Khoảng tuyến tính: 0.08-300.0 mg/dL: Phương pháp: immunosuppression Good’s Buffer (pH 6.8) 25 mmol/L 4-AMP: 0.8 mmol/L Cholesterol Oxidase (CHO): 3.7 ΙU/mL Cholesterol Esterase (CHE): 3.7 IU/mL Peroxidase(POD): 4.9 IU/mL Catalase: 743 IU/mL |
864 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein |
Khoảng tuyến tính: 0.25-14g/dL . Phương pháp: Biuret Quy cách: 4x50ml+4x50ml/Hộp. Tỷ lệ R1&R2: 1+1 Thành phần : Sodium hydroxide: 600 mmol/L Sodium potassium tartrate: 50 mmol/L Cupric sulfate: 12.5 mmol/L Potassium iodine: 12.5 mmol/L |
400 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides |
Khoảng tuyến tính: 4-1400mg/dL Phương pháp: GPO-POD Thành phần : Thuốc thử 1 ( R1 ) Tris buffer (pH: 6,8): 240 mM Peroxidase: > 5000 U/L Glycerokinase: > 1000 U/L Lipoprotein Lipase: > 15000 U/L ATP: 4.5 mM Chất không hoạt tính, chất bảo quản Thuốc thử 2 ( R2 ) 4- Aminoantipyrine < 15 mM GPO: > 55000 U/L |
2.250 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea |
Khoảng tuyến tính: 2-300 mg/dL for serum và 15-4750mg/dL for urine Phương pháp: Urease UV Thành phần: Thuốc thử 1 ( R1 ) Tris buffer (pH 7.4) 150 mM Urease ≤ 30 kU/L GLDH ≤ 1 kU/L ADP 10 mM a-Ketoglutaric acid 10 mM Thuốc thử 2 (R2): NADH 0.32 mM |
1.600 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric acid |
Khoảng tuyến tính: 0.5 – 30 mg/dL for serum và 0.4 – 550 mg/dL for urine Phương pháp: Uricase/PAP Thành phần : Thuốc thử 1 (R1) : 4-aminoantipyrine : 1mM Peroxidase : > 15 KU/L Thuốc thử 2 (R2) : Uricase : >260 U/L |
400 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB |
Khoảng tuyến tính: <2000U/L Phương pháp: Enzymatic immunosuppresison Thành phần : Thuốc thử 1 ( R1 ): Imidazole buffer (pH 6.7): 100 mM EDTA 2 mM Diadenosine pentaphosphate: 10 mM D-Glucose: 20 mM N-Acetyl Cysteine 20 mM NADP 2.0 mM AMP 5.0 mM |
120 | ml |
| Thuốc thử 2 ( R2 ): Magnesium Acetate: 10 mM Hexokinase >= 4.0 kU/L Creatine Phosphate 30 mM ADP 2.0 mM G6PDH >= 2.8 kU/L |
|||
| Chất kiểm tra cho xét nghiệm CK-MB |
Thành phần : Huyết thanh đông khô của người, chứa CK MB người trong đệm. |
4 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm nồng độ Ethanol |
Dải đo: ≤ 300mg/dL (≤65mmol/l) Phương pháp; enzymatic Thành phần : Thuốc thử 1 (R1) Buffer (pH 8.4): 23 mM ADH: > 5800 U/L NAD+: 2.34 mM Thuốc thử 2 (R2) Buffer (pH 9): 50 mM |
200 | ml |
| Chất chuẩn cho xét nghiệm nồng độ Ethanol |
Thành phần : Ethanol trong chất đệm và chất bảo quản. |
10 | ml |
| Chất kiểm tra cho xét nghiệm Ethanol |
Thành phần : Ethanol trong dung dịch đệm, chất bảo quản. |
10 | ml |
| Hóa chất xét nghiệm Định lượng C reactive protein |
phương pháp đo Latex turbidity; Shelf-life 12 tháng; dải đo 0.01 ~32 mg/dL; Thành phần thuốc thử R1: Saline Buffer R2: anti-human CRP rabbit antibodysensitized latex; |
240 | ml |
| Hóa chất dùng tạo đường chuẩn cho xét nghiệm CRP |
Hóa chất dùng tạo đường chuẩn cho xét nghiệm CRP, với 6 mức khác nhau, 1mL/nồng độ. |
12 | ml |
| Mẫu huyết thanh dùng nội kiểm tra cho xét nghiệm CRP |
Mẫu huyết thanh dùng nội kiểm tra cho xét nghiệm CRP, với 2 mức Low/High, 1mL/nồng độ. Được điều chế từ huyết thanh người đông khô là làm ổn định |
4 | ml |
| Chất kiểm tra mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa |
Thành phần : Huyết thanh đông khô của người với một số chất phụ gia sinh học ở nồng độ trong khoảng tham chiếu. |
60 | ml |
| Chất kiểm tra mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa |
Thành phần : Huyết thanh đông khô của người với một số chất phụ gia sinh học ở nồng độ trong khoảng tham chiếu. |
60 | ml |
| Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa |
Thành phần : Huyết thanh người đông khô đã điều chỉnh bao gồm các chất phân tích sau: Alkaline Phosphatase, Alanine Aminotransferase, Aspartate Aminotransferase, Albumin, Amylase, Inorganic Phosphorus, Calcium, Creatinine, Lactate Dehydrogenase, G Glutamate Transpeptidase, Creatine Kinase, Lactate, Magnesium, Total Protein, Acid Phosphatase, Urea, Uric Acid, Glucose, Iron, Triglycerides, Direct and Total Bilirubin, Cholesterol, Cholinesterase, HDL Cholesterol, LDL-Cholesterol, and Unsaturated Iron Binding Capacity (UIBC). |
60 | ml |
| Dung dịch rửa hệ thống sinh hóa / Dịch rửa có tính kiềm |
Thành phần hoạt chất: Sản phẩm là dung dịch NaOH pH 12-13, bao gồm cả một số chất hoạt động bề mặt và chất phụ gia khác. Thông tin thành phần: • Sodium hydroxide (NaOH) <0.5 mmol/L • Surface active agent 90.75 g/L |
5.000 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin |
Khoảng tuyến tính: 0.12-6 g/dL Phương pháp: BCG Thành phần : Dung dịch đệm axit succinic (pH 4.2±0.1): 500 mM Bromocresol xanh lá cây: 0.75mM Brij 35: 0.9% |
116 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm Amylase IFCC |
Khoảng tuyến tính: <2000 U/L for serum and <4900 U/L for urine Phương pháp: IFCC Thành phần : Thuốc thử 1 ( R1 ): Pipes buffer pH=6.9 134 mM α-glycosidase < 9000 U/L Thuốc thử 2( R2): pNP-G7 8 mM |
320 | ml |
| Dung dịch ly giải xét nghiệm huyết học |
Trạng thái vật lý: Chất lỏng Màu: không Mùi: nhẹ Độ pH: 7.0 đến 7.6 Tính tan: tan trong nước Thành phần hoạt tính: Muối amoni bậc 4: 2,7 % |
12.500 | ml |
| Dung dịch ly giải xét nghiệm huyết học |
Trạng thái vật lý: Chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 8.0 đến 8.6 Tính tan: tan trong nước Thành phần hoạt tính: Sodium alkyl ether sulphate: 0,11 % |
12.500 | ml |
| Dung dịch pha loãng cho máy phân tích huyết học |
Thành phần: Nước tinh khiết, natri sulfate khan ≥ 0.9%, Tris ≥ 0.1% |
1.800 | Lít |
| Dung dịch rửa máy phân tích huyết học |
Trạng thái vật lý: chất lỏng Mùi: nhẹ Độ pH: 8.0 đến 8.6 Thành phần hoạt tính: Sodium alkyl ether sulphate: 0,069 % |
24 | Lít |
| Dung dịch rửa máy phân tích huyết học |
Trạng thái vật lý: chất lỏng Màu: vàng hoặc vàng-xanh lá Độ pH: 10 đến 13 Thành phần hoạt tính : Sodium hypoclorit: 6,0 tới 6,3 % |
180 | ml |
| Chất chuẩn máy huyết học 3 mức ( thấp - trung bình - cao) |
Thuốc thử chẩn đoán bao gồm hồng cầu của người, bạch cầu mô phỏng, tiểu cầu của động vật có vú lơ lửng trong huyết tương như chất lỏng với chất bảo quản |
36 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin |
116 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm Amylase IFCC |
320 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT |
2.500 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST |
2.750 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin Total |
480 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin Direct |
480 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol |
810 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine |
2.268 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT |
320 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose |
2.400 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL Cholesterol |
720 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL Cholesterol |
864 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein |
400 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides |
2.250 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea |
1.600 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric acid |
400 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK MB |
120 | ml |
| Chất kiểm tra cho xét nghiệm CK MB |
4 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét |
200 | ml |
| nghiệm nồng độ Ethanol |
||
| Chất chuẩn cho xét nghiệm nồng độ Ethanol |
10 | ml |
| Chất kiểm tra cho xét nghiệm Ethanol |
10 | ml |
| Hóa chất xét nghiệm Định lượng C reactive protein |
240 | ml |
| Hóa chất dùng tạo đường chuẩn cho xét nghiệm CRP |
12 | ml |
| Mẫu huyết thanh dùng nội kiểm tra cho xét nghiệm CRP |
4 | ml |
| Chất kiểm tra mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa |
60 | ml |
| Chất kiểm tra mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa |
60 | ml |
| Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa |
60 | ml |
| Dung dịch rửa hệ thống sinh hóa / Dịch rửa có tính kiềm |
5.000 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin |
116 | ml |
| Hóa chất dùng cho xét nghiệm Amylase IFCC |
320 | ml |
| Tổng giá trị thành tiền | ||
| Bằng chữ: |
| Dung dịch ly giải xét nghiệm huyết học |
12.500 | ml |
| Dung dịch ly giải xét nghiệm huyết học |
12.500 | ml |
| Dung dịch pha loãng cho máy phân tích huyết học |
1.800 | Lít |
| Dung dịch rửa máy phân tích huyết học |
24 | Lít |
| Dung dịch rửa máy phân tích huyết học |
180 | ml |
| Chất chuẩn máy huyết |
36 | ml |
| học 3 mức ( thấp - trung bình - cao) |
| Tổng giá trị thành tiền |
| Bằng chữ: |
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Giải Pháp Điều Trị Sa Sinh Dục Hiệu Quả..!
Chiến dịch bổ sung vitamin A cho trẻ từ 6-35 tháng tuổi
HỘI NGHỊ TỔNG KẾT CÔNG TÁC LÃNH ĐẠO, CHỈ ĐẠO CỦA ĐẢNG ỦY NĂM 2023, TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ NĂM 2024 TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẠNG GIANG
HƯỞNG ỨNG NGÀY THẾ GIỚI KHÔNG HÚT THUỐC LÁ 31/5 VÀ TUẦN LỄ QUỐC GIA KHÔNG HÚT THUỐC LÁ (25 - 31/5/2023)
Thư mời báo giá thuê phần mềm Bệnh án điện tử và dịch vụ lưu trữ Cloud
TTYT huyện Lạng Giang tổ chức hội thi " Tuyên truyền thực hiện quy tắc ứng xử, quy trình chuyên môn năm 2020 "
Cuộc thi trực tuyến "Tìm hiểu pháp luật về phòng, chống tham nhũng"
Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang tổ chức công bố Quyết định bổ nhiệm viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với 06 vị trí lãnh đạo quản lý các khoa, phòng,trạm y tế
V/v đề nghị báo giá hàng hóa
Danh sách người thực hành KBCB
Kế hoạch xét tuyển lao động hợp đồng năm 2026
V/v đề nghị cung cấp báo giá trang thiết bị công nghệ thông tin phục vụ công tác khám bệnh tại các trạm y tế