V/v yêu cầu báo giá hoá chất

Thứ năm - 16/11/2023 22:43
Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam
Căn cứ Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về
quản lý trang thiết bị y tế; Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03/3/2023 của Chính
Phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng
11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế;
Căn cứ Thông tư 14/2023/TT-BYT ngày 30/6/2023 của Bộ Y tế quy định
trình tự, thủ tục xây dựng giá gói thầu mua sắm hàng hóa cung cấp dịch vụ thuộc
lĩnh vực trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập;
Căn cứ Biên bản Họp Hội đồng khoa học Đơn vị ngày 13/11/2023 về việc
thống nhất danh mục, số lượng, thông số kỹ thuật của hoá chất đề nghị mua sắm
phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang;
Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham
khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho dự toán gói
thầu: “Mua sắm hoá chất phục vụ công tác chuyên môn năm 2023 của Trung tâm Y
tế huyện Lạng Giang” với nội dung cụ thể như sau:
thư mời báo giá
thư mời báo giá
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
- Họ và tên: Ông Phan Tú Thành
- Chức vụ: Trưởng Khoa Dược, vật tư – TTBYT
- Số điện thoại: 0983.410.126
3. Cách thức tiếp nhận báo giá:
- Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Bộ phận văn thư hoặc Khoa Dược, vật tư –
TTBYT thuộc Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang – Thị trấn Vôi, huyện Lạng
Giang, tỉnh Bắc Giang
- Nhận qua email: phanthanh.bg@gmail.com
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ ngày 16 tháng 11 năm đến trước 17h
ngày 26 tháng 11 năm 2023.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
2
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 100 ngày kể từ ngày báo giá.
II. Nội dung yêu cầu báo giá:
1.Hoá chất sinh hoá đề nghị báo giá như sau:
Hóa chất dùng
cho xét nghiệm
Albumin
Khoảng tuyến tính: 0.12-6 g/dL
Phương pháp: BCG
Thành phần :
Dung dịch đệm axit succinic (pH 4.2±0.1):
500 mM
Bromocresol xanh lá cây: 0.75mM
Brij 35: 0.9%
116 ml
Hóa chất dùng
cho xét nghiệm
Amylase IFCC
Khoảng tuyến tính: <2000 U/L for serum and
<4900 U/L for urine
Phương pháp: IFCC
Thành phần :
Thuốc thử 1 ( R1 ):
Pipes buffer pH=6.9 134 mM
α-glycosidase < 9000 U/L
Thuốc thử 2( R2):
pNP-G7 8 mM
320 ml
Hóa chất dùng
cho xét nghiệm
ALT
Khoảng tuyến tính: 8-800 U/L
Phương pháp IFFC
Thành phần :
Thuốc thử 1 ( R1 ):
Tris buffer ( pH 7.4 ) 125 mM
D-LDH < 3500 U/L
L-Alanine 624 mM
Thuốc thử 2 ( R2 ) :
NADH 1.4 mM
a-Ketoglutarate 75 mM
2.500 ml
Hóa chất dùng
cho xét nghiệm
AST
Khoảng tuyến tính: 6-800 U/L
Phương pháp IFFC
Thành phần :
Thuốc thử 1 (R1):
Tris buffer (pH 7.8): 157 mM
MDH: > 1000 U/L
D-LDH: > 1000 U/L
L-aspartate: 375 mM
Thuốc thử 2 (R2):
NADH: 1.4 mM
α-ketoglutarate: 75 mM.
2.750 ml


3
Hóa chất dùng
cho xét nghiệm
Bilirubin Total
Khoảng tuyến tính: 0.02-30mg/dL.
Phương pháp: DPD
Thành phần :
Thuốc thử 1 (R1):
DPD : 2.2 mM
HCl : 120 mM
Chất hoạt động bề mặt
Thuốc thử2 (RB):
HCl : 120 mM
480 ml
Hóa chất dùng
cho xét nghiệm
Bilirubin Direct
Khoảng tuyến tính 0.04 -10mg/dL.
Phương pháp: DPD
Thành phần :
Thuốc thử 1 ( R1 ):
DPD : 0.1 mM
HCl : 300 mM
Chất hoạt động bề mặt
Thuốc thử 2( R2):
HCl : 300 mM
480 ml
Hóa chất dùng
cho xét nghiệm
Cholesterol
Khoảng tuyến tính: 6-600 mg/dL
Phương pháp: CHOD-POD
Thành phần :
Dung dịch đệm pipes pH=7.4 50 mM
Sodium cholate 2 mM
Chất hoạt tính bề mặt 0.34% (w/v)
4-aminoantipyrine 0.34 mM
Cholesterol esterase (CHE) ≥ 1000 U/L
Cholesterol oxidase (CHOD) ≥ 1000 U/L
Peroxidase (POD) ≥ 1500 U/L
810 ml
Hóa chất dùng
cho xét nghiệm
Creatinine
Khoảng tuyến tính: <30 mg/dL for serum.
<400 mg/dL for urine
Phương pháp: Jaffe kinetic
Thành phần :
Thuốc thử 1 ( R1 )
NaOH : 0.45M
Detergent : 0.4 %
Thuốc thử 2 ( R2 )
Picric Acid : 22mM
2.268 ml
Hóa chất dùng
cho xét nghiệm
GGT
Khoảng tuyến tính: 3-1000 U/L
Phương pháp: IFCC
Thành phần :
Thuốc thử 1 ( R1 ):
Tris buffer (pH 8.2): 160 mM
Glycyl-Glycine: 200 mM
Thuốc thử 2 ( R2 ):
L-γ-glutamyl-3-carboxy 4-nitroanilide: 20
320 ml


4
mM.
Hóa chất dùng
cho xét nghiệm
Glucose
Khoảng tuyến tính: 2 - 600 mg/dL for serum
và <1000mg/dL for urine và CSF
Phương pháp: phương pháp IFCC
Thuốc thử 1 (R1)
Tris buffer (pH 7.8): 150 mM
NAD+: 3 mM
ATP: 3 mM
Thuốc thử 2 (R2)
Tris buffer (pH 7.8): 0.5 mM
Hexokinase: < 22 kU/L
G-6-PDH: < 26 kU/L .
2.400 ml
Hóa chất dùng
cho xét nghiệm
HDL
Cholesterol
Khoảng tuyến tính: 0-180 mg/dL:
Phương pháp: immunosuppression
Thành phần :
THuốc thử (R1):
Anti-human-β-Lipoprotein antibody :
HDL-Cholesterol Esterase: 0.8 IU/ml
HDL-Cholesterol Oxidase: 4.4 IU/ml
Peroxidase: 1.7 IU/ml
Ascorbate Oxidase: 2.0 IU/ml
Good’s buffer pH=7.0: 30 mM
N-Ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3.5-
dimethoxy-4-fluoroaniline (F-DAOS): 0.2
mM
4-aminoantipyrine: 0.67 mM
720 ml
Hóa chất dùng
cho xét nghiệm
LDL
Cholesterol
Khoảng tuyến tính: 0.08-300.0 mg/dL:
Phương pháp: immunosuppression
Good’s Buffer (pH 6.8) 25 mmol/L
4-AMP: 0.8 mmol/L
Cholesterol Oxidase (CHO): 3.7 ΙU/mL
Cholesterol Esterase (CHE): 3.7 IU/mL
Peroxidase(POD): 4.9 IU/mL
Catalase: 743 IU/mL
864 ml
Hóa chất dùng
cho xét nghiệm
Total Protein
Khoảng tuyến tính: 0.25-14g/dL .
Phương pháp: Biuret
Quy cách: 4x50ml+4x50ml/Hộp. Tỷ lệ
R1&R2: 1+1
Thành phần :
Sodium hydroxide: 600 mmol/L
Sodium potassium tartrate: 50 mmol/L
Cupric sulfate: 12.5 mmol/L
Potassium iodine: 12.5 mmol/L
400 ml


5
Hóa chất dùng
cho xét nghiệm
Triglycerides
Khoảng tuyến tính: 4-1400mg/dL
Phương pháp: GPO-POD
Thành phần :
Thuốc thử 1 ( R1 )
Tris buffer (pH: 6,8): 240 mM
Peroxidase: > 5000 U/L
Glycerokinase: > 1000 U/L
Lipoprotein Lipase: > 15000 U/L
ATP: 4.5 mM
Chất không hoạt tính, chất bảo quản
Thuốc thử 2 ( R2 )
4- Aminoantipyrine < 15 mM
GPO: > 55000 U/L
2.250 ml
Hóa chất dùng
cho xét nghiệm
Urea
Khoảng tuyến tính: 2-300 mg/dL for serum
và 15-4750mg/dL for urine
Phương pháp: Urease UV
Thành phần:
Thuốc thử 1 ( R1 )
Tris buffer (pH 7.4) 150 mM
Urease ≤ 30 kU/L
GLDH ≤ 1 kU/L
ADP 10 mM
a-Ketoglutaric acid 10 mM
Thuốc thử 2 (R2):
NADH 0.32 mM
1.600 ml
Hóa chất dùng
cho xét nghiệm
Uric acid
Khoảng tuyến tính: 0.5 – 30 mg/dL for serum
và 0.4 – 550 mg/dL for urine
Phương pháp: Uricase/PAP
Thành phần :
Thuốc thử 1 (R1) :
4-aminoantipyrine : 1mM
Peroxidase : > 15 KU/L
Thuốc thử 2 (R2) :
Uricase : >260 U/L
400 ml
Hóa chất dùng
cho xét nghiệm
CK-MB
Khoảng tuyến tính: <2000U/L
Phương pháp: Enzymatic immunosuppresison
Thành phần :
Thuốc thử 1 ( R1 ):
Imidazole buffer (pH 6.7): 100 mM
EDTA 2 mM
Diadenosine pentaphosphate: 10 mM
D-Glucose: 20 mM
N-Acetyl Cysteine 20 mM
NADP 2.0 mM
AMP 5.0 mM
120 ml


6
Thuốc thử 2 ( R2 ):
Magnesium Acetate: 10 mM
Hexokinase >= 4.0 kU/L
Creatine Phosphate 30 mM
ADP 2.0 mM
G6PDH >= 2.8 kU/L
Chất kiểm tra
cho xét nghiệm
CK-MB
Thành phần :
Huyết thanh đông khô của người, chứa CK
MB người trong đệm.
4 ml
Hóa chất dùng
cho xét nghiệm
nồng độ
Ethanol
Dải đo: ≤ 300mg/dL (≤65mmol/l)
Phương pháp; enzymatic
Thành phần :
Thuốc thử 1 (R1)
Buffer (pH 8.4): 23 mM
ADH: > 5800 U/L
NAD+: 2.34 mM
Thuốc thử 2 (R2)
Buffer (pH 9): 50 mM
200 ml
Chất chuẩn cho
xét nghiệm
nồng độ
Ethanol
Thành phần :
Ethanol trong chất đệm và chất bảo quản.
10 ml
Chất kiểm tra
cho xét nghiệm
Ethanol
Thành phần :
Ethanol trong dung dịch đệm, chất bảo quản.
10 ml
Hóa chất xét
nghiệm Định
lượng C
reactive protein
phương pháp đo Latex turbidity; Shelf-life 12
tháng; dải đo 0.01 ~32 mg/dL; Thành phần
thuốc thử R1: Saline Buffer R2: anti-human
CRP rabbit antibodysensitized latex;
240 ml
Hóa chất dùng
tạo đường
chuẩn cho xét
nghiệm CRP
Hóa chất dùng tạo đường chuẩn cho xét
nghiệm CRP, với 6 mức khác nhau, 1mL/nồng
độ.
12 ml
Mẫu huyết
thanh dùng nội
kiểm tra cho xét
nghiệm CRP
Mẫu huyết thanh dùng nội kiểm tra cho xét
nghiệm CRP, với 2 mức Low/High, 1mL/nồng
độ. Được điều chế từ huyết thanh người đông
khô là làm ổn định
4 ml
Chất kiểm tra
mức 1 cho các
xét nghiệm sinh
hóa
Thành phần :
Huyết thanh đông khô của người với một số
chất phụ gia sinh học ở nồng độ trong khoảng
tham chiếu.
60 ml


7
Chất kiểm tra
mức 2 cho các
xét nghiệm sinh
hóa
Thành phần :
Huyết thanh đông khô của người với một số
chất phụ gia sinh học ở nồng độ trong khoảng
tham chiếu.
60 ml
Chất chuẩn
chung cho các
xét nghiệm sinh
hóa
Thành phần :
Huyết thanh người đông khô đã điều chỉnh
bao gồm các chất phân tích sau: Alkaline
Phosphatase, Alanine Aminotransferase,
Aspartate Aminotransferase, Albumin,
Amylase, Inorganic Phosphorus, Calcium,
Creatinine, Lactate Dehydrogenase, G
Glutamate Transpeptidase, Creatine Kinase,
Lactate, Magnesium, Total Protein, Acid
Phosphatase, Urea, Uric Acid, Glucose, Iron,
Triglycerides, Direct and Total Bilirubin,
Cholesterol, Cholinesterase, HDL
Cholesterol, LDL-Cholesterol, and
Unsaturated Iron Binding Capacity (UIBC).
60 ml
Dung dịch rửa
hệ thống sinh
hóa / Dịch rửa
có tính kiềm
Thành phần hoạt chất: Sản phẩm là dung dịch
NaOH pH 12-13, bao gồm cả một số chất hoạt
động bề mặt và chất phụ gia khác.
Thông tin thành phần:
• Sodium hydroxide (NaOH) <0.5 mmol/L
• Surface active agent 90.75 g/L
5.000 ml
Hóa chất dùng
cho xét nghiệm
Albumin
Khoảng tuyến tính: 0.12-6 g/dL
Phương pháp: BCG
Thành phần :
Dung dịch đệm axit succinic (pH 4.2±0.1):
500 mM
Bromocresol xanh lá cây: 0.75mM
Brij 35: 0.9%
116 ml
Hóa chất dùng
cho xét nghiệm
Amylase IFCC
Khoảng tuyến tính: <2000 U/L for serum and
<4900 U/L for urine
Phương pháp: IFCC
Thành phần :
Thuốc thử 1 ( R1 ):
Pipes buffer pH=6.9 134 mM
α-glycosidase < 9000 U/L
Thuốc thử 2( R2):
pNP-G7 8 mM
320 ml


8
2. Hoá chất huyết học:
Dung dịch ly
giải xét nghiệm
huyết học
Trạng thái vật lý: Chất lỏng
Màu: không
Mùi: nhẹ
Độ pH: 7.0 đến 7.6
Tính tan: tan trong nước
Thành phần hoạt tính: Muối amoni bậc 4: 2,7
%
12.500 ml
Dung dịch ly
giải xét nghiệm
huyết học
Trạng thái vật lý: Chất lỏng
Màu: không
Mùi: không
Độ pH: 8.0 đến 8.6
Tính tan: tan trong nước
Thành phần hoạt tính: Sodium alkyl ether
sulphate: 0,11 %
12.500 ml
Dung dịch pha
loãng cho máy
phân tích huyết
học
Thành phần: Nước tinh khiết, natri sulfate
khan ≥ 0.9%, Tris ≥ 0.1%
1.800 Lít
Dung dịch rửa
máy phân tích
huyết học
Trạng thái vật lý: chất lỏng
Mùi: nhẹ
Độ pH: 8.0 đến 8.6
Thành phần hoạt tính: Sodium alkyl ether
sulphate: 0,069 %
24 Lít
Dung dịch rửa
máy phân tích
huyết học
Trạng thái vật lý: chất lỏng
Màu: vàng hoặc vàng-xanh lá
Độ pH: 10 đến 13
Thành phần hoạt tính : Sodium hypoclorit:
6,0 tới 6,3 %
180 ml
Chất chuẩn
máy huyết học
3 mức ( thấp -
trung bình -
cao)
Thuốc thử chẩn đoán bao gồm hồng cầu của
người, bạch cầu mô phỏng, tiểu cầu
của động vật có vú lơ lửng trong huyết tương
như chất lỏng với chất bảo quản
36 ml

3. Địa điểm cung cấp: Hàng hóa được vận chuyển, bàn giao, nghiệm thu tại
Kho của Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang – Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh
Bắc Giang.
4. Thời gian giao hàng dự kiến: 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
5. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng:
9
- Việc thanh toán cho Nhà thầu bằng chuyển khoản, số lần thanh toán là
nhiều lần khi hoàn thành việc giao hàng từng lần theo dự trù của Chủ đầu tư.
- Thời hạn thanh toán trong vòng không quá 90 ngày kể từ khi Nhà thầu xuất
trình đầy đủ các chứng từ theo yêu cầu. Chứng từ thanh toán phải phù hợp với quy
định của pháp luật.
- Nhà thầu được thanh toán toàn bộ giá hợp đồng khi hoàn thành các nghĩa
vụ theo hợp đồng. Trường hợp khối lượng công việc thực hiện ít hơn khối lượng
theo hợp đồng thì hai bên phải ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng, trong đó nêu rõ
giá hợp đồng mới tương ứng với khối lượng công việc thực tế].
6. Các thông tin khác:
- Tài liệu có liên quan về hàng hóa báo giá (nếu có) gồm:
+ Số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế
báo giá theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của
Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế; Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày
03/3/2023 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang
thiết bị y tế;
+ Thông tin kê khai giá hoặc niêm yết giá và đường Link tra cứu (nếu có);
+ Hợp đồng cung cấp hàng hóa chào giá trong thời gian không quá 90 ngày
tính đến thời điểm báo giá (nếu có);
- Tài liệu khác.
Đề nghị các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam quan tâm báo giá./.
MẪU BÁO GIÁ
Kính gửi: Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang
Trên cơ sở yêu cầu báo giá của Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang, chúng tôi.... [ghi tên, địa chỉ của hãng sản xuất, nhà cung
cấp; trường hợp nhiều hãng sản xuất, nhà cung cấp cùng tham gia trong một báo giá (gọi chung là liên danh) thì ghi rõ tên, địa
chỉ của các thành viên liên danh] báo giá cho các vật tư, sinh phẩm y tế như sau:
1. Hoá chất sinh hoá đề nghị báo giá như sau:
Hóa chất
dùng cho xét
nghiệm
Albumin
116 ml
Hóa chất
dùng cho xét
nghiệm
Amylase
IFCC
320 ml
Hóa chất
dùng cho xét
nghiệm ALT
2.500 ml
Hóa chất
dùng cho xét
nghiệm AST
2.750 ml


11
Hóa chất
dùng cho xét
nghiệm
Bilirubin
Total
480 ml
Hóa chất
dùng cho xét
nghiệm
Bilirubin
Direct
480 ml
Hóa chất
dùng cho xét
nghiệm
Cholesterol
810 ml
Hóa chất
dùng cho xét
nghiệm
Creatinine
2.268 ml
Hóa chất
dùng cho xét
nghiệm GGT
320 ml
Hóa chất
dùng cho xét
nghiệm
Glucose
2.400 ml
Hóa chất
dùng cho xét
nghiệm HDL
Cholesterol
720 ml


12
Hóa chất
dùng cho xét
nghiệm LDL
Cholesterol
864 ml
Hóa chất
dùng cho xét
nghiệm
Total Protein
400 ml
Hóa chất
dùng cho xét
nghiệm
Triglycerides
2.250 ml
Hóa chất
dùng cho xét
nghiệm Urea
1.600 ml
Hóa chất
dùng cho xét
nghiệm Uric
acid
400 ml
Hóa chất
dùng cho xét
nghiệm CK
MB
120 ml
Chất kiểm
tra cho xét
nghiệm CK
MB
4 ml
Hóa chất
dùng cho xét
200 ml


13
nghiệm nồng
độ Ethanol
Chất chuẩn
cho xét
nghiệm nồng
độ Ethanol
10 ml
Chất kiểm
tra cho xét
nghiệm
Ethanol
10 ml
Hóa chất xét
nghiệm Định
lượng C
reactive
protein
240 ml
Hóa chất
dùng tạo
đường chuẩn
cho xét
nghiệm CRP
12 ml
Mẫu huyết
thanh dùng
nội kiểm tra
cho xét
nghiệm CRP
4 ml
Chất kiểm
tra mức 1
cho các xét
nghiệm sinh
hóa
60 ml


14
Chất kiểm
tra mức 2
cho các xét
nghiệm sinh
hóa
60 ml
Chất chuẩn
chung cho
các xét
nghiệm sinh
hóa
60 ml
Dung dịch
rửa hệ thống
sinh hóa /
Dịch rửa có
tính kiềm
5.000 ml
Hóa chất
dùng cho xét
nghiệm
Albumin
116 ml
Hóa chất
dùng cho xét
nghiệm
Amylase
IFCC
320 ml
Tổng giá trị thành tiền
Bằng chữ:

(Gửi kèm theo các tài liệu chứng minh về tính năng, thông số kỹ thuật và các tài liệu liên quan của thiết bị y tế)
15
2. Hoá chất huyết học:
Dung dịch ly
giải xét
nghiệm
huyết học
12.500 ml
Dung dịch ly
giải xét
nghiệm
huyết học
12.500 ml
Dung dịch
pha loãng
cho máy
phân tích
huyết học
1.800 Lít
Dung dịch
rửa máy
phân tích
huyết học
24 Lít
Dung dịch
rửa máy
phân tích
huyết học
180 ml
Chất chuẩn
máy huyết
36 ml


16
học
3 mức ( thấp
- trung bình -
cao)
Tổng giá trị thành tiền
Bằng chữ:

3. Báo giá này có hiệu lực trong vòng: 100 ngày, kể từ ngày báo giá.
4. Chúng tôi cam kết:
- Không đang trong quá trình thực hiện thủ tục giải thể hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy
chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác; không thuộc trường hợp mất khả năng thanh toán theo quy
định của pháp luật về doanh nghiệp.
- Giá trị của các thiết bị y tế nêu trong báo giá là phù hợp, không vi phạm quy định của pháp luật về cạnh tranh, bán phá giá.
- Những thông tin nêu trong báo giá là trung thực.
…., ngày .... tháng 11 năm 2023
Đại diện hợp pháp của hãng sản xuất, nhà cung cấp(12)
(Ký tên, đóng dấu (nếu có))
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Giải Pháp Điều Trị Sa Sinh Dục Hiệu Quả

&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;Giải Pháp Điều Trị Sa Sinh Dục Hiệu Quả..!

Thăm dò ý kiến

Bạn đánh giá công tác khám chữa bệnh tại TTYT Lạng Giang thế nào?

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây