| TT | Hạng mục | Thông số kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
| Phần mềm phục vụ bệnh án điện tử (EMR) | |||||
| 1 | Gói phần mềm bệnh án điện tử EMR | Phần mềm bệnh án điện tử EMR (Chi tiết tại phụ lục kèm theo) |
Tháng | 12 | |
| 2 | Thuê dịch vụ lưu trữ cloud (1000GB/năm) | - Dung lượng lưu trữ 1000GB - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết (phụ lục kèm theo) |
Tháng | 12 |
| TT | Tiêu chí | Yêu cầu cung cấp chức năng |
| Cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe | ||
| 1 | Quản lý thông tin tiền sử của bệnh nhân |
|
| 2 | Quản lý tài liệu lâm sàng | Xem, in, thêm mới các tài liệu lâm sàng trong hồ sơ bệnh án như:
|
| 3 | Quản lý chỉ định |
|
| 4 | Quản lý kết quả cận lâm sàng |
|
| 5 | Quản lý điều trị |
|
| 6 | Quản lý thuốc đã kê đơn cho người bệnh |
|
| Quản lý thông tin hành chính | ||
| 1 | Quản lý thông tin bác sĩ, dược sĩ, nhân viên y tế |
|
| 2 | Quản lý việc kết nối, tương tác với các hệ thống thông tin khác trong bệnh viện |
|
| Quản lý hồ sơ bệnh án | ||
| 1 | Quản lý hồ sơ bệnh án theo thời gian quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh |
|
| 2 | Đồng bộ hồ sơ bệnh án |
|
| 3 | Lưu trữ và phục hồi hồ sơ bệnh án |
|
| Quản lý hạ tầng thông tin | ||
| 1 | An ninh hệ thống |
|
| 2 | Kiểm tra, giám sát |
|
| 3 | Quản lý danh mục dùng chung nội bộ và tiêu chuẩn |
|
| 4 | Quản lý kết nối, liên thông theo các tiêu chuẩn (kết xuất bệnh án điện tử theo tiêu chuẩn HL7 CDA, CCD) |
|
| 5 | Quản lý các quy tắc nghiệp vụ thao tác trên hồ sơ bệnh án |
|
| 6 | Sao lưu dự phòng và phục hồi CSDL |
|
| STT | Chức năng | Mô tả |
| I | Quản trị hệ thống | |
| 1 | Đăng nhập | Chức năng cho phép người dùng sử dụng được cấp tài khoản trên hệ thống đăng nhập vào hệ thống để thực hiện các nghiệp vụ theo phạm vi được phân công theo phân quyền tài khoản. Chức năng bao gồm các tính năng: - Nhập thông tin tài khoản - Nhập thông tin kiểm tra hoặc OTP - Lưu mật khẩu khi đăng nhập - Đăng nhập vào hệ thống |
| 2 | Trang chủ | Chức năng cho phép người dùng truy cập vào trang chủ của bệnh viện để kiểm tra các thông báo được bộ phân chức năng nhập thông tin thông báo trên hệ thống. Chức năng bao gồm các tính năng: - Hiển thị thông tin trang chủ của hệ thống - Kiểm tra các thông tin thông báo trên trang chủ |
| 3 | Đăng xuất | Chức năng tích hợp phân hệ xác thực điện tử, cho phép người dùng xác thực điện tử HSBA và các phiếu trong HSBA |
| 4 | Quản lý người dùng | Chức năng cho phép quản trị hệ thống, quản trị đơn vị thực hiện các tác vụ sau: - Khai báo thông tin và tài khoản của người dùng - Có nhiều phương thức đăng nhập (áp dụng xác thực 2 lớp hoặc không áp dụng) - Reset mật khẩu tài khoản người dùng - Nhận tài khoản từ trục đồng bộ để khởi tạo người dùng * Phân quyền bao gồm: - Phân quyền chức năng (phân quyền sử dụng các nhóm chức năng) - Phân quyền vào các menu - Phân quyền theo khoa phòng |
| 5 | Quản lý đơn vị | Chức năng được sử dụng để xem và cập nhật thông tin khoa phòng trong đơn vị (Danh mục sẽ được đồng bộ từ HIS khi gửi nhận HSBA) - Thêm mới khoa phòng - Sửa xóa thông tin khoa phòng |
| 6 | Quản lý log dữ liệu | Chức năng tra cứu log dữ liệu gửi nhận giữa EMR và các hệ thống khác như HIS, LIS, RIS-PACS - Tìm kiếm log - Xem thông tin dữ liệu gốc và dữ liệu lỗi |
| 7 | Quản lý lịch sử thao tác HSBA | Chức năng tra cứu các log thao tác trên HSBA. - Tìm kiếm từ ngày đến ngày - Tìm kiếm theo mã bệnh án - Tìm kiếm theo tác vụ |
| 8 | Thiết lập cấu hình đơn vị | Chức năng cho phép quản lý các cấu hình riêng theo đơn vị và thiết lập giá trị các cấu hình: - Cấu hình sắp xếp thứ tự phiếu trong màn hình xem HSBA - Cấu hình tài khoản trên HIS để callback sau khi EMR từ chối tiếp nhận - Cấu hình thông tin kết nối đến hệ thống RIS dicom để view file - Cấu hình các phiếu không thực hiện ký chốt - Cấu hình thiết lập khi đóng bệnh án không tiếp nhận phiếu từ HIS - Cấu hình thiết lập khi đã lưu trữ bệnh án không tiếp nhận phiếu từ HIS |
| II | Hồ sơ bệnh án | |
| 1 | Hồ sơ bệnh án mở | Chức cho phép người dùng xem danh sách các hồ sơ bệnh án đang mở điều trị trên hệ thống. - Đóng hồ sơ bệnh án - Xem chi tiết HSBA - Ký số HSBA |
| 2 | Tổng hợp lưu trữ HSBA | Chức năng cho phép người dùng tổng hợp danh sách các hồ sơ bệnh án đã kết thúc điều trị để gửi lưu trữ. - Tổng hợp lưu trữ - Mở lại bệnh án - Gửi lưu trữ - Hủy phiếu lưu trữ |
| 3 | Duyệt nhận hồ sơ bệnh án | Chức năng cho phép người dùng chọn lưu trữ HSBA hoặc từ chối lưu trữ HSBA trong danh sách các bệnh án được gửi lên để lưu trữ. - Lưu trữ hồ sơ bệnh án - Từ chối hồ sơ bệnh án - Phê duyệt phiếu tổng hợp - Hủy phê duyệt phiếu tổng hợp - Xem báo cáo danh sách bàn giao HSBA - Xem báo cáo danh sách bệnh án từ chối bàn giao |
| 4 | Lưu trữ hồ sơ bệnh án | Chức năng cho phép người dùng xem danh sách các bệnh án hiện hữu đang lưu trữ trong hệ thống EMR - Cấp số lưu trữ - Phân loại bệnh án - Cập nhật vị trí lưu trữ - Kết xuất danh sách |
| 5 | Tạo phiếu mượn | Chức năng cho phép người dùng tạo phiếu mượn bệnh án |
| 6 | Duyệt phiếu mượn | Chức năng cho phép người dùng phê duyệt hoặc từ chối các phiếu mượn. - Duyệt phiếu - Từ chối |
| 7 | Kết xuất bộ hồ sơ bệnh án | Chức năng cho phép người dùng lựa chọn và kết xuất HSBA ra file html (sau đó có thể lưu thành pdf) |
| III | Báo cáo tra cứu | |
| 1 | Tra cứu hồ sơ bệnh án | Chức năng cho phép người dùng tra cứu các HSBA có trên hệ thống |
| TT | Mã bệnh án/phiếu | Tên bệnh án/phiếu |
| 1 | BM_BA_NOIKHOA_TT32 | Bệnh án Nội khoa |
| 2 | BM_BA_NHIKHOA_TT32 | Bệnh án Nhi khoa |
| 3 | BM_BA_TRUYENNHIEM_49_VPC_TT32 | Bệnh án Truyền nhiễm |
| 4 | BM_BA_PHUKHOA_52_VPC_TT32 | Bệnh án Phụ khoa |
| 5 | BM_BA_SANKHOA_34_VPC_TT32 | Bệnh án Sản khoa |
| 6 | BM_BA_SOSINH_VPC_TT32 | Bệnh án Sơ sinh |
| 7 | BM_BA_TAMTHAN_37_COPY_TT32 | Bệnh án Tâm thần |
| 8 | BM_BA_DALIEU_50_VPC_TT32 | Bệnh án Da liễu |
| 9 | BM_BA_HHTM_45_COPY_TT32 | Bệnh án Huyết học-Truyền máu |
| 10 | BM_BA_NGOAIKHOA_41_VPC_TT32 | Bệnh án Ngoại khoa |
| 11 | BM_BA_BONG_57_VPC_TT32 | Bệnh án Bỏng |
| 12 | BM_BA_UNGBUOU_51_VPC_TT32 | Bệnh án Ung bướu |
| 13 | BM_BA_NGTRU_RHM_33_VPC_TT32 | Bệnh án Răng Hàm Mặt |
| 14 | BM_BA_TMH_31_26030_VPC_TT32 | Bệnh án Tai Mũi Họng |
| 15 | BM_BA_NGTRU_30_26030_V2_VPC_TT32 | Bệnh án Ngoại trú chung |
| 16 | BM_BA_NGTRU_RHM_33_VPC_TT32 | Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm Mặt |
| 17 | BM_BA_YHCT_NOITRU_26005_TT1941_V2_VPC_TT32 | Bệnh án Nội trú Y học cổ truyền |
| 18 | BM_BA_YHCT_NGTRU_46_VPC_TT32 | Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyền |
| 19 | BM_BA_YHCT_NOITRU_NHI_84_TT32 | Bệnh án Nội trú Nhi Y học cổ truyền |
| 20 | BM_BA_CHANTHUONGMAT_35_26030_VPC_TT32 | Bệnh án Mắt (chấn thương) |
| 21 | BM_BA_MAT_BANPHANTRUOC_36_26030_VPC_TT32 | Bệnh án Mắt (Bán phần trước) |
| 22 | BM_BA_DAY_MAT_39_26030__VPC_TT32 | Bệnh án Mắt (Đáy mắt) |
| 23 | BM_BA_MAT_GLOCOM_54_VPC_TT32 | Bệnh án Mắt (Glocom) |
| 24 | BM_BA_MATLAC_47_26030_VPC_TT32 | Bệnh án Mắt (Lác) |
| 25 | BM_BA_MAT_TRE_EM_40_26030_VPC_TT32 | Bệnh án Mắt trẻ em |
| 26 | BM_BA_PHCN_38_TT32 | Bệnh án phục hồi chức năng |
| 27 | BM_BA_PHCN_NHI_38_TT32 | Bệnh án phục hồi chức năng nhi |
| 28 | BM_BA_NGOAITRU_PHCN_60_TT32 | Bệnh án ngoại trú phục hồi chức năng |
| 29 | BM_CAMKETPTTT_GMHS_TT32_01009 | Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức |
| 30 | BM_PHIEU_CHUNGNHAN_PTTT_94_26055_VPC_TT32 | Giấy chứng nhận phẫu thuật |
| 31 | BM_PHIEU_KHAMBENH_THEOYEUCAU_TT32 | Giấy khám/chữa bệnh theo yêu cầu |
| 32 | BM_PHIEU_KHAMCHUYENKHOA_77_26030_VPC_TT32 | Phiếu khám chuyên khoa |
| 33 | BM_PHIEU_GAYME_HOISUC_124_26193_VPC_TT32 | Phiếu gây mê hồi sức |
| 34 | BM_PHIEU_PHAUTHUAT_163_26055_VPC_TT32 | Phiếu phẫu thuật/ thủ thuật |
| 35 | BM_PHIEU_TRUYENDICH_22_26030_VPC_TT32 | Phiếu theo dõi truyền dịch |
| 36 | BM_PHIEU_KETQUA_CHUP_XQ_TT32 | Phiếu chiếu/ chụp X-quang |
| 37 | BM_PHIEU_KETQUA_CHUP_CT_TT32 | Phiếu chụp cắt lớp vi tính |
| 38 | BM_PHIEU_KETQUA_CHUP_CT_TT32 | Phiếu chụp cộng hưởng từ |
| 39 | BM_PHIEU_SA_TT32 | Phiếu siêu âm |
| 40 | BM_PHIEU_DIENTIM_TT32 | Phiếu điện tim |
| 41 | BM_PHIEU_DIENNAO_TT32 | Phiếu điện não |
| 42 | BM_PHIEU_NOISOI_TT32 | Phiếu nội soi |
| 43 | BM_PHIEU_KETQUA_DOCN_HOHAP_TT32 | Phiếu đo chức năng hô hấp |
| 44 | BM_PHIEU_KETQUA_XETNGHIEM_HIS_17_TT32 | Phiếu xét nghiệm (chung) |
| 45 | BM_PHIEU_KETQUA_XETNGHIEM_HH | Phiếu xét nghiệm Huyết học |
| 46 | BM_PHIEU_KETQUA_XETNGHIEM_HTD | Phiếu xét nghiệm huyết - tuỷ đồ |
| 47 | BM_PHIEU_KETQUA_XETNGHIEM_DCM | Phiếu xét nghiệm chẩn đoán rối loạn đông cầm máu |
| 48 | BM_PHIEU_XETNGHIEM_SINHTHIET_TT32 | Phiếu xét nghiệm sinh thiết tuỷ xương |
| 49 | BM_PHIEU_KETQUA_XETNGHIEM_HIS_17_TT32 | Phiếu xét nghiệm nước dịch |
| 50 | BM_PHIEU_KETQUA_XETNGHIEM_HSM | Phiếu xét nghiệm hoá sinh máu |
| 51 | BM_PHIEU_KETQUA_XETNGHIEM_PDCD | Phiếu xét nghiệm hoá sinh nước tiểu, phân, dịch chọc dò |
| 52 | BM_XN_VISINH_TT32 | Phiếu xét nghiệm vi sinh |
| 53 | BM_PHIEU_XETNGHIEM_SINHTHIET_TT32 | Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết |
| 54 | BM_PHIEU_CHIDINH_XN_GPHAUBENH_143 | Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh khám nghiệm tử thi. |
| 55 | BM_TRICHBIENBANHOICHAN_TT32 | Trích biên bản hội chẩn |
| 56 | BM_PHIEU_KIEMTHAO_TUVONG_TT32_VPC_TT32 | Trích biên bản kiểm thảo tử vong |
| 57 | BM_PHIEU_KHAMBENH_VAOVIEN_6_VPC_TT32 | Phiếu khám bệnh vào viện (chung) |
| 58 | BM_PHIEU_PHAUTHUAT_163_26055_VPC_TT32 | Phiếu phẫu thuật ghép giác mạc |
| 59 | BM_PHIEU_PHAUTHUAT_163_26055_VPC_TT32 | Phiếu phẫu thuật bề mặt nhãn cầu |
| 60 | BM_PHIEU_PHAUTHUAT_163_26055_VPC_TT32 | Phiếu phẫu thuật Glocom |
| 61 | BM_PHIEU_PHAUTHUAT_163_26055_VPC_TT32 | Phiếu phẫu thuật lác |
| 62 | BM_PHIEU_PHAUTHUAT_163_26055_VPC_TT32 | Phiếu phẫu thuật túi lệ |
| 63 | BM_PHIEU_PHAUTHUAT_163_26055_VPC_TT32 | Phiếu phẫu thuật sụp mi, mộng, thể thủy tinh, Sapejko |
| 64 | BM_PHIEU_PHAUTHUAT_163_26055_VPC_TT32 | Phiếu phẫu thuật Mộng |
| 65 | BM_PHIEU_PHAUTHUAT_163_26055_VPC_TT32 | Phiếu phẫu thuật Thể thủy tinh |
| 66 | BM_PHIEU_PHAUTHUAT_163_26055_VPC_TT32 | Phiếu phẫu thuật Sapejko |
| 67 | BM_LIST_PHIEUDIEUTRI_KYSO_TT32 | Phiếu theo dõi điều trị |
| 68 | BM_PHIEU_THEODOI_CHAMSOC_CAP1_VPC | Phiếu chăm sóc cấp 1 |
| 69 | BM_PHIEU_THEODOI_CHAMSOC_CAP23_VPC | Phiếu chăm sóc cấp 2 |
| 70 | BM_PHIEUPHANLOAINHANDINHNGUOIBENH_39BV2_TT32 | Phiếu nhận định phân loại người bệnh tại khoa cấp cứu |
| 71 | BM_PHIEUCAMKETNHAPVIENNOITRU_40BV2_TT32 | Giấy cung cấp thông tin và cam kết chung về nhập viện nội trú |
| 72 | BM_CKTCDV_KBCB | Giấy cam kết từ chối sử dụng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| 73 | BM_PHIEUCAMKETNHAPVIENNOITRU_40BV2_TT32 | Phiếu cung cấp thông tin người bệnh tại khoa hồi sức tích cực |
| 74 | BM_PHIEUBANGIAONGUOIBENHDANHCHOBACSY_43BV2_TT32 | Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (Dành cho bác sỹ) |
| 75 | BM_PHIEUBANGIAONGUOIBENHDANHCHODD_44BV2_TT32 | Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (Dành cho điều dưỡng) |
| 76 | BM_GIAYCAMKETCHUYENCOSOKBCB_45BV2_TT32 | Giấy cam kết chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
| 77 | BM_GIAY_RAVIEN_KTCD_VPC_TT32 | Giấy cam kết ra viện không theo chỉ định của bác sỹ (khi chưa kết thúc việc chữa bệnh) |
| 78 | BM_PHIEU_KIEMTHAO_TUVONG_TT32 | Biên bản kiểm thảo tử vong |
| 79 | BM_GIAYCAMKETCHAPTHUANDIEUTRIBANGHOATRI_48BV2_TT32 | Giấy cam kết chấp thuận điều trị bằng hóa trị - xạ trị |
| 80 | BM_GIAYCAMKETCHAPTHUANDIEUTRIBANGXATRI_49BV2_TT32 | Giấy cam kết chấp thuận điều trị bằng xạ trị |
| 81 | BM_PHIEU_THEODOISOSINH_323_TT32 | Phiếu điều trị trẻ sơ sinh sau sinh |
| 82 | BM_PHIEU_KHAMTHAI_TT32 | Phiếu khám thai |
| 83 | BM_PHIEU_TOMTAT_BENHAN_125_26030_VPC_TT32 | Bản tóm tắt hồ sơ bệnh án |
| 84 | BM_PHIEU_KHAMSUCKHOE_DINHKY_300_VPC_TT32 | Khám sức khỏe định kỳ |
| 85 | BM_PHIEU_KHAMSUCKHOE_DU18_177_26030_VPC_TT32 | Khám sức khỏe trên 18 tuổi |
| 86 | BM_PHIEU_KHAMSUCKHOE_DUOI18_177_26030_VPC_TT32 | khám sức khỏe dưới 18 tuổi |
| 87 | BM_PHIEU_DONTHUOC_4 | Đơn thuốc |
| 88 | BM_PHIEU_GIAY_CHUNGSINH_90 | Chứng sinh |
| 89 | BM_PHIEU_GIAYCHUYENTUYEN_9 | Giấy chuyển tuyến |
| 90 | BM_PHIEU_GIAYRAVIEN_11 | Giấy ra viện |
| STT | Đối tượng | Nội dung đào tạo |
| 1 | Quản trị hệ thống | Đào tạo cán bộ quản trị hệ thống quản lý tài khoản, phân quyền tài khoản và quản lý các danh mục hệ thống |
| 2 | Cán bộ các phòng khoa | Đào tạo cán bộ trực tiếp sử dụng phần mềm sử dụng hệ thống, với các chức năng thay đổi, cập nhật. |
| 3 | Cán bộ các phòng khoa | Cán bộ nhà thầu phối hợp với các phòng ban sử dụng trực tiếp phần mềm, ghi nhận các yêu cầu hỗ trợ nếu có |
| STT | Tên chức năng | Mô tả tính năng |
| 1.Quản lý Bucket | ||
| 1.1 | Tạo mới Bucket | Bucket là kho chứa các folder và object. Object là các file hình ảnh, video hay bất cứ một định dạng dữ liệu nào. Một người dùng có thể tạo một hoặc nhiều bucket để lưu trữ dữ liệu. |
| 1.2 | Xem danh sách Bucket | Người dùng có thể xem danh sách các bucket của mình. Các thông tin bao gồm: tên, ngày khởi tạo, dung lượng đã tạo của bucket |
| 1.3 | Xem thông tin chi tiết của Bucket | Người dùng có thể xem thông tin chi tiết của một bucket. Các thông tin của bucket bao gồm: |
| - Tên | ||
| - Ngày tạo | ||
| - Dung lượng | ||
| - Endpoint | ||
| - Số lượng object có trong bucket | ||
| 1.4 | Xoá Bucket | Người dùng có thể thực hiện xóa bucket khi không còn nhu cầu sử dụng. Yêu cầu khách hàng xác nhận trước khi thực hiện xóa bucket. |
| 1.5 | Thiết lập ACL cho Bucket | ACL (access control lists): Cho phép khách hàng thiết lập chế độ cho bucket ở trạng thái Public hoặc Private. |
| - Public: Tất cả mọi người đều có thể truy cập thông tin của bucket, không ảnh hưởng đến quyền của file (object). Bucket ở chế độ public nhưng nếu file ở chế độ private thì cũng không truy cập được từ bên ngoài. | ||
| - Private (default): Giới hạn truy cập chỉ cho người dùng có Access key và Secret key | ||
| 1.6 | Thiết lập versioning cho Bucket | Versioning: Lưu trữ các version của object trong khi vẫn lưu trữ dữ liệu mới của object. |
| Người dùng có thể thiết lập bật/tắt versioning cho bucket. | ||
| Lưu ý: Lưu trữ nhiều version có thể gây ra tăng dung lượng lưu trữ trong bucket. | ||
| 1.7 | Thiết lập Bucket Policy | Người dùng có thể thiết lập phân quyền allow hoặc deny cho từng user với các quyền tác động đến bucket và dữ liệu trong bucket. |
| Các quyền có thể là: | ||
| - Tạo bucket | ||
| - Xóa bucket | ||
| - Upload file | ||
| - Config bucket | ||
| 1.7 | Thiết lập Bucket Policy | Người dùng có thể thiết lập phân quyền allow hoặc deny cho từng user với các quyền tác động đến bucket và dữ liệu trong bucket. Các quyền có thể là: |
| - Tạo bucket | ||
| - Xóa bucket | ||
| - Upload file | ||
| - Config bucket | ||
| 1.8 | Thiết lập cấu hình CORS | Cross-Origin Resource Sharing: là cơ chế cho phép các website với các tên miền khác nhau truy cập cùng một bucket và các resource bên trong. |
| Người dùng có thể thiết lập một website với các quyền GET, PUT, POST, HEAD, DELETE để tác động đến bucket. | ||
| Ngoài ra, người dùng còn có thể thiết lập cho mục Allow Header để thêm Header được chấp nhận trong mỗi request đến API của bucket. | ||
| Người dùng có thể thiết lập thời gian tồn tại của CORS. | ||
| 1.9 | Thiết lập mã hóa dữ liệu trong bucket | Người dùng có thể thiết lập để dữ liệu trong bucket được mã hóa. |
| 1.10 | Thiết lập Static web hosting | Người dùng có thể thiết lập để biến bucket thành một web server lưu giữ các dữ liệu tĩnh không thay đổi như ảnh, video, bài viết,… Người dùng có thể chỉ định file chứa nội dung hiển thị của website. |
| 1.11 | Thiết lập tính năng Life Cycle | Người dùng có thiết lập bật/tắt cấu hình Life Cycle để tự động xóa các object sau một khoảng thời gian xác định. |
| 2. Quản lý Object trong Bucket | ||
| 2.1 | Tạo thư mục | Người dùng có thể tạo mới 1 thư mục trong bucket. |
| 2.2 | Upload file | Người dùng có thể thực hiện upload 1 hoặc nhiều file lên bucket. Người dùng có thể thiết lập quyền public hoặc private cho các file upload. |
| Quá trình upload sẽ được hiển thị cho phép người dùng theo dõi. | ||
| 2.3 | Xem danh sách thư mục, file trong Bucket | Người dùng có thể xem danh sách thư mục hoặc file trong bucket với các thông tin như: |
| - Tên file, thư mục | ||
| - Thời gian chỉnh sửa gần nhất | ||
| - Kích thước (đối với file) | ||
| 2.4 | Dowload file | Người dùng có thể thực hiện tải 1 hoặc nhiều file trong bucket. |
| 2.5 | Xem thông tin của file | Người dùng có thể xem thông tin chi tiết của file trong bucket: tên, ngày chỉnh sửa, kích thước |
| 2.6 | Xoá file, thư mục | Người dùng có thể chọn một hoặc nhiều file, thư mục trong bucket để thực hiện xóa |
| Người dùng sẽ cần xác nhận trước khi xóa. | ||
| Thông báo xóa thành công | ||
| 2.7 | Thiết lập quyền công khai/ riêng tư cho file | Người dùng có thể thiết lập chế độ public hoặc private cho file trong bucket. |
| (khi khởi tạo, upload file có thể chọn private hoặc public) | ||
| 2.8 | Chia sẻ file | Người dùng có thể chọn chia sẻ nhanh file để tạo một đường dẫn truy cập tới file cho bất kỳ ai từ ngoài internet. |
| Hiển thị đường dẫn truy cập tới file cho phép người dùng sao chép. | ||
| 2.9 | Xem các version của file | Người dùng có thể xem được các version của file khi bucket đã bật tính năng version, với các thông tin ngày chỉnh sửa, dung lượng của version. Xem bucket cũng xem được version của file, SDK của S3 cũng hỗ trợ |
| 2.10 | Khôi phục file về các version cũ | Người dùng có thể chọn version của file và khôi phục về version đã chọn. |
| Hệ thống sẽ yêu cầu xác nhận trước khi thực hiện khôi phục. File sẽ được khôi phục lại về version mà khách hàng đã chọn. ap dụng cho đã bật version | ||
| 2.11 | Multipart Upload (upload File lớn) mục con của upload file | Dùng để Upload File có dung lượng lớn |
| Thực hiện chia nhỏ file để upload sau đó nối các phần với nhau thành một file hoàn chỉnh | ||
| 2.12 | STS (secure token service) | Sinh ra key tạm để thao tác với Object Storage |
| 3. Quản lý SubUser | ||
| 3.1 | Tạo SubUser | Người dùng có thể tạo subuser với: tên subuser, quyền truy cập tới tất cả bucket. |
| Sau khi khởi tạo, subuser sẽ được tạo với 1 cặp access key và secret key. | ||
| 3.2 | Xem danh sách SubUser | Người dùng có thể xem danh sách các subuser đã tạo: |
| - Tên subuser | ||
| - Cặp accesskey, secretkey | ||
| - Quyền truy cập: Tất cả quyền truy cập, Không có quyền truy cập | ||
| 3.3 | Xoá SubUser | Người dùng có thể thực hiện xóa subuser. |
| Người dùng sẽ cần xác nhận trước khi xóa. | ||
| Sau khi xác nhận, hệ thống sẽ xóa subuser và cặp key của subuser. | ||
| 3.4 | Chỉnh sửa quyền truy cập của SubUser | Người dùng có thể chỉnh sửa quyền truy cập của subuser: |
| - Tất cả quyền truy cập | ||
| - Không có quyền truy cập. | ||
| 4. Quản lý S3 Key | ||
| 4.1 | Xem danh sách S3 Key | Người dùng có thể xem danh sách các cặp key được tạo. Các thông tin sẽ bao gồm: |
| - Accesskey | ||
| - Secretkey: ẩn. Hiển thị khi người dùng chọn vào. | ||
| - User/subuser sở hữu. | ||
| Người dùng có thể copy accesskey và secretkey. | ||
| 4.2 | Tạo mới cặp S3 Key | Người dùng có thể tạo cặp s3 key mới cho user hoặc subuser. |
| 4.3 | Xoá cặp S3 Key | Người dùng có thể thực hiện chọn và xóa s3 key của user hoặc subuser. |
| Người dùng phải xác nhận trước khi xóa. | ||
| 4.4 | Tạo mới secretkey | Người dùng có thể thực hiện tạo mới secretkey cho cặp key đã tạo. |
| Người dùng sẽ phải xác nhận trước khi tạo mới secretkey. | ||
| Secretkey mới sẽ được thay thế vào cặp s3 key khách hàng chọn tạo mới secret key. | ||
| 5. Thống kê sử dụng dịch vụ | ||
| 5.1 | Xem thống kê sử dụng dịch vụ | Người dùng có thể xem các thông tin sử dụng dịch vụ thông qua biểu đồ giám sát như: |
| - Dung lượng đã sử dụng | ||
| - Dung lượng download | ||
| - Số lượng object | ||
| - Thống kê lượng request GET, HEAD, PUT, POST, DELETE Người dùng có thể xem các biểu đồ theo các khoảng thời gian khác nhau. Ví dụ: 1 giờ, 2 giờ, 1 ngày, 2 ngày, ... | ||
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
PHẪU THUẬT CROSSEN- CẮT TỬ CUNG QUA ĐƯỜNG ÂM ĐẠO CHO NGƯỜI BỆNH SA SINH DỤC Trong thời gian gần đây, Trung Tâm Y tế Huyện Lạng Giang đã triển khai thực hiện thành công phẫu thuật Crossen - Cắt tử cung qua đường âm đạo cho rất nhiều bệnh nhân. Trong đó bệnh nhân nữ 62 tuổi bị sa sinh dục.Bệnh...
Chiến dịch bổ sung vitamin A cho trẻ từ 6-35 tháng tuổi
HỘI NGHỊ TỔNG KẾT CÔNG TÁC LÃNH ĐẠO, CHỈ ĐẠO CỦA ĐẢNG ỦY NĂM 2023, TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ NĂM 2024 TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẠNG GIANG
HƯỞNG ỨNG NGÀY THẾ GIỚI KHÔNG HÚT THUỐC LÁ 31/5 VÀ TUẦN LỄ QUỐC GIA KHÔNG HÚT THUỐC LÁ (25 - 31/5/2023)
Thư mời báo giá thuê phần mềm Bệnh án điện tử và dịch vụ lưu trữ Cloud
TTYT huyện Lạng Giang tổ chức hội thi " Tuyên truyền thực hiện quy tắc ứng xử, quy trình chuyên môn năm 2020 "
Cuộc thi trực tuyến "Tìm hiểu pháp luật về phòng, chống tham nhũng"
Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang tổ chức công bố Quyết định bổ nhiệm viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với 06 vị trí lãnh đạo quản lý các khoa, phòng,trạm y tế
Luật số 105/2016/QH13 của Quốc hội : Luật Dược
Danh sách người thực hành KBCB
Kế hoạch xét tuyển lao động hợp đồng năm 2026
V/v đề nghị cung cấp báo giá trang thiết bị công nghệ thông tin phục vụ công tác khám bệnh tại các trạm y tế
Danh sách thực hành khám bệnh, chữa bệnh, Lê Hoàng Sâm