| Hóa chất xét nghiệm PT |
Thành phần: 0.1 mM Acid Ellagic với Phospholipids chiết xuất từ não thỏ mất nước. Dung dịch đệm, chất ổn định và chất bảo quản, gồm 0.2% phenol. |
ml | 250 |
| Hóa chât xét nghiệm APTT |
Chứa chất kích hoạt gần keo cho độ nhạy tối ưu đối với sự thiếu hụt các yếu tố và heparin. Chứa Phospholipids, dung dịch đệm và chất ổn định. |
ml | 150 |
| Hóa chất CaCl2 |
Thành phần: Dung dịch canxi clorua 0.025 mol đóng gói: |
ml | 150 |
| Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen |
Thành phần: huyết khối bò 100 đơn vị NIH/ml, chất bảo quản |
ml | 150 |
| Hóa chất pha loãng |
Thành phần: dung dịch nước barbital 28.4 mM, Sodium Chloride 125.4 mM, chất bảo quản Sodium acid 0.05 %; pH 7.2 - 7.6. |
ml | 375 |
| Hóa chất xét nghiệm TT |
Thành phần: gồm huyết khối đông khô của bò, bảo quản dung dịch đệm và chất ổn định. Huyết khối 10 đơn vị NIH /ml. plug. |
ml | 130 |
| Dung dịch rửa máy |
Thành phần: Sodium Hypochlorite 1 % |
ml | 1.100 |
| Cuvette máy đông máu |
Loại cuvette tròn, vật liệu nhựa cứng, trong suốt |
Cái | 3.000 |
| Nước rửa đường ống xét nghiệm |
Dung dịch đệm với chất tẩy và chất kìm hãm vi khuẩn |
ml | 2.800 |
| Dung dịch pha loãng |
Diluent Concentrate, dung dịch đệm với chất tẩy. |
ml | 3.200 |
| Hóa chất kiểm tra mức II |
Hóa chất kiểm tra mức II | ml | 5 |
| Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư phổi |
Cốc nhựa chứa 12 hạt từ tính đông khô gắn với kháng thể đơn dòng của chuột kháng CEA và 50 µL kháng thể đơn dòng của chuột kháng CEA (đối với CEA của người), được tổng hợp với alkaline phosphatase của bò, chất bảo quản natri azide |
Test | 600 |
| Hóa chất xét nghiệm định lượng ung thư gan alpha fetoprotein |
Cốc nhựa chứa 12 hạt từ tính đông khô gắn với kháng thể đơn dòng của chuột kháng AFP và 100 µL kháng thể đơn dòng của chuột kháng AFP (đối với AFP của người), được tổng hợp với alkaline phosphatase của bò, chất bảo quản natri azide. |
Test | 600 |
| Dung dịch chuẩn hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư phổi |
Hóa chất hiệu chuẩn Calibrator (1) 0 ng/L Huyết thanh người không chứa nồng độ có thể phát hiện của CEA, chất bảo quản natri azide 2 x 1 mL Hóa chất hiệu chuẩn Positive Calibrator 50 ng/L Huyết thanh người chứa nồng độ được chỉ định của CEA (mô tả trên mỗi lọ), chất bảo quản natri azide. |
ml | 8 |
| Dung dịch chuẩn xét nghiệm TSH |
Hóa chất hiệu chuẩn TSH 3rd-Gen Calibrator (1) 0 µIU/mL Protein nền không chứa nồng độ có thể phát hiện của TSH, chất bảo quản natri azide. Hóa chất hiệu chuẩn TSH 3rd-Gen Calibrator (2) 0.2 µIU/mL Hóa chất hiệu chuẩn TSH 3rd-Gen Calibrator (3) 5.0 µIU/mL Hóa chất hiệu chuẩn TSH 3rd-Gen Calibrator (4) 25 µIU/mL Hóa chất hiệu chuẩn TSH 3rd-Gen Calibrator (5) 50 µIU/mL Hóa chất hiệu chuẩn TSH 3rd-Gen Calibrator (6) 110 µIU/mL Protein nền chứa nồng độ được chỉ định của TSH 3rd-Gen (mô tả trên mỗi lọ), chất bảo quản natri azide. |
ml | 6 |
| Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH |
Cốc thử nhựa chứa 12 hạt từ tính được làm đông khô, bọc bởi kháng thể đơn dòng của chuột kháng TSH và 50 µL kháng thể đơn dòng của chuột kháng TSH được kết hợp với phosphatase kiềm của bò, chất bảo quản natri azide |
Test | 2.500 |
| Dung dịch chuẩn Hóa chất xét nghiệm định lượng TT3 |
Hóa chất hiệu chuẩn TT3 Calibrator (1) 0 ng/mL Huyết thanh người không chứa nồng độ có thể phát hiện của T3, chất bảo quản natri azide. Hóa chất hiệu chuẩn TT3 Calibrator (2) 0.5 ng/mL Hóa chất hiệu chuẩn TT3 Calibrator (3) 1.0 ng/mL Hóa chất hiệu chuẩn TT3 Calibrator (4) 2.0 ng/mL Hóa chất hiệu chuẩn TT3 Calibrator (5) 4.5 ng/mL Hóa chất hiệu chuẩn TT3 Calibrator (6) 9.0 ng/mL Huyết thanh người chứa nồng độ được chỉ định của T3 (mô tả trên mỗi lọ), chất bảo quản natri azide. |
ml | 6 |
| Hóa chất xét nghiệm định lượng TT3 |
cốc thử nhựa chứa 12 hạt từ tính được làm đông khô, bọc bởi kháng thể đơn dòng của cừu kháng T3 và 125 µL của T3 được kết hợp với phosphatase kiềm của bò và ANS, chất bảo quản natri azide. |
Test | 2.400 |
| Dung dịch chuẩn Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 |
Hóa chất hiệu chuẩn T4 Calibrator (1) 0 µg/dL Huyết thanh người không chứa nồng độ có thể phát hiện của T4, chất bảo quản natri azide. Hóa chất hiệu chuẩn T4 Calibrator (2) 0.75 µg/dL Hóa chất hiệu chuẩn T4 Calibrator (3) 3.0 µg/dL Hóa chất hiệu chuẩn T4 Calibrator (4) 6.0 µg/dL Hóa chất hiệu chuẩn T4 Calibrator (5) 12 µg/dL Hóa chất hiệu chuẩn T4 Calibrator (6) 26 µg/dL Huyết thanh người chứa nồng độ được chỉ định của T4 (mô tả trên mỗi lọ), chất bảo quản natri azide. |
ml | 6 |
| Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 |
cốc thử nhựa chứa 12 hạt từ tính được làm đông khô, bọc bởi kháng thể đa dòng của thỏ kháng T4 và 140 µL T4 được kết hợp với phosphatase kiềm của bò và ANS, chất bảo |
Test | 2.400 |
| quản natri azide. | |||
| Dung dịch chuẩn Hóa chất xét nghiệm định lượng Beta HCG |
Hóa chất hiệu chuẩn ST βHCG II Calibrator (1) 0 mIU/mL Huyết thanh người không chứa nồng độ có thể phát hiện của βHCG, chất bảo quản natri azide. Hóa chất hiệu chuẩn ST βHCG II Calibrator (2) 6.5 mIU/mL Hóa chất hiệu chuẩn ST βHCG II Calibrator (3) 50 mIU/mL Hóa chất hiệu chuẩn ST βHCG II Calibrator (4) 200 mIU/mL Hóa chất hiệu chuẩn ST βHCG II Calibrator (5) 1,000 mIU/mL Hóa chất hiệu chuẩn ST βHCG II Calibrator (6) 2,250 mIU/mL Huyết thanh người chứa nồng độ βHCG được chỉ định (mô tả trên mỗi lọ) (được đông khô). Chất bảo quản natri azide. |
ml | 6 |
| Hóa chất xét nghiệm định lượng Beta HCG |
Cốc nhựa chứa 12 hạt từ tính đông khô gắn với kháng thể đơn dòng của chuột kháng βHCG II và 100 µL kháng thể đơn dòng của chuột kháng βHCG II được tổng hợp với alkaline phosphatase của bò, chất bảo quản sodium azide |
Test | 300 |
| Hóa chất nền | hóa chất nền Substrate Reagent II, 4- methylumbelliferyl photphat, chất ổn định, chất bảo quản natri azide (đông khô). 2 x 100 mL: hóa chất nền Substrate Reconstituent II, chất đệm chứa chất bảo quản natri azide (dạng lỏng). |
ml | 4.000 |
| Dung dịch chuẩn Hóa chất xét nghiệm định lượng ung thư gan |
Hóa chất hiệu chuẩn AFP ZERO Calibrator (1) 0 ng/L Huyết thanh người không chứa nồng độ có thể phát hiện của AFP, chất bảo quản natri azide 2 x 1 mL Hóa chất hiệu chuẩn AFP Positive Calibrator 50 ng/L Huyết thanh người chứa nồng độ được chỉ định của AFP (mô tả trên mỗi lọ), chất bảo quản natri azide |
ml | 4 |
| Dung dịch pha loãng |
- Là dung dich cung cấp một môi trường ổn định cho đếm và phân loại bạch cầu; |
Lít | 1.120 |
| Dung dịch tách bạch cầu |
- Là dung dich có vai trò loại bỏ màng tế bào hồng cầu để phân loại 4 thành phần bạch cầu |
Lít | 44 |
| Dung dịch tách bạch cầu |
- Là dung dich có vai trò loại bỏ màng tế bào hồng cầu để phân loại 4 thành phần bạch cầu; |
ml | 2.200 |
| Dung dịch tách bạch cầu |
- Là dung dich có vai trò loại bỏ màng tế bào hồng cầu và chuyển đổi hemoglobin thành phức hợp hemoglobin để xác định HGB; |
ml | 5.000 |
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang tổ chức công bố Quyết định bổ nhiệm viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với 06 vị trí lãnh đạo quản lý các khoa, phòng, TYT. Thực hiện Kế hoạch số 102/KH-TTYT ngày 11/7/2023 của Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang về việc bổ nhiệm...
Chiến dịch bổ sung vitamin A cho trẻ từ 6-35 tháng tuổi
HỘI NGHỊ TỔNG KẾT CÔNG TÁC LÃNH ĐẠO, CHỈ ĐẠO CỦA ĐẢNG ỦY NĂM 2023, TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ NĂM 2024 TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẠNG GIANG
HƯỞNG ỨNG NGÀY THẾ GIỚI KHÔNG HÚT THUỐC LÁ 31/5 VÀ TUẦN LỄ QUỐC GIA KHÔNG HÚT THUỐC LÁ (25 - 31/5/2023)
Thư mời báo giá thuê phần mềm Bệnh án điện tử và dịch vụ lưu trữ Cloud
TTYT huyện Lạng Giang tổ chức hội thi " Tuyên truyền thực hiện quy tắc ứng xử, quy trình chuyên môn năm 2020 "
Cuộc thi trực tuyến "Tìm hiểu pháp luật về phòng, chống tham nhũng"
Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang tổ chức công bố Quyết định bổ nhiệm viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với 06 vị trí lãnh đạo quản lý các khoa, phòng,trạm y tế
V/v đề nghị báo giá hàng hóa
Danh sách người thực hành KBCB
Kế hoạch xét tuyển lao động hợp đồng năm 2026
V/v đề nghị cung cấp báo giá trang thiết bị công nghệ thông tin phục vụ công tác khám bệnh tại các trạm y tế