| Hệ thống phẫu thuật nội soi |
- Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2022 trở về sau - Tình trạng: Mới 100% - Điện áp cung cấp: 220V, 50 Hz - Có mã truy xuất nguồn gốc |
Hệ thống |
01 |
| HỆ THỐNG MÁY CHÍNH | |||
| Bộ xử lí hình ảnh full HD TELECAM C3, | Chiếc | 1 | |
| Bao gồm: - Máy chính (TC100): 01 chiếc - Bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ TÍnh năng kỹ thuật: - Tương thích với nhiều loại đầu camera và ống soi video khác nhau - Hai cổng kết nối camera khác nhau, chuyển đổi được giữa các loại camera khác nhau thông qua giap diện sử dụng trực quan - Hỗ trợ kết hợp giữa ống soi cứng và ống soi mềm, cả ống soi mềm dùng một lần lẫn ống soi mềm dùng nhiều lần - Mô-đun xử lí hình ảnh hỗ trợ: + Xoay hình 180 độ + Lật ảnh gương + Tính năng ảnh trong ảnh (picture in picture) - Điều chỉnh được độ sáng của hình ảnh - Có bộ lọc dành cho ống soi mềm fiber - Phóng đại Kĩ thuật số 4 mức (1.25x, 1.5x, 1.75x, 2.0x) - Ghi/chụp hình ảnh lên USB - Hệ thống dữ liệu bệnh nhân được bảo mật Thông số kỹ thuật: - Độ phân giải: Tối đa 1920 x 1080 pixel - Cổng tín hiệu ra: 2x DVI-D - Có 05 cổng USB 2.0 - Chụp hình ở định dạng JPEG - Ghi Video ở định dạng MPEG-4 - Dung lượng bộ nhớ trong: 50 Gb - Cấp độ chống ẩm: IPX0 |
| Đầu camera Full HD 1 chip IMAGE1 S HX - Đầu camera Image1 S HX có thể sử dụng với cả hai tần số 50Hz và 60Hz - Cảm biến hình ảnh 1 chíp CMOS, 1/3" - Độ phân giải hình ảnh: 1920 x 1080 pixels - Tiêu cự của đầu camera f = 16 mm - Độ nhạy ánh sáng tối thiểu F1.4/1.4 lux - Có 2 phím chức năng đầu camera có thể gán chương trình - Đầu camera có thể ngâm hoặc tiệt trùng bằng khí gas, plasma - Tích hợp đầu nối để kết nối với ống soi và dụng cụ - Tích hợp vòng chỉnh nét trên đầu camera - Trọng lượng 130g - Chiều dài cáp nối 300 cm (3m) |
Chiếc | 1 |
| Nguồn sáng lạnh nội soi POWER LED 175 SCB, bao gồm: - Máy chính (20161420): 01 chiếc - Bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ Tính năng kỹ thuật: - Sử dụng bóng đèn công nghệ LED hiệu suất cao, cung cấp ánh sáng tự nhiên - Tự nhớ mức cài đặt cường độ sáng cuối cùng sau khi bấm nút tạm nghỉ (stand-by) Có tín hiệu báo động bằng âm thanh và ánh sáng khi có lỗi và tự động ngừng hoạt động khi nhiệt độ máy tăng quá cao Có tính năng tự kiểm tra (self-test), tạm dừng (stand-by) - Độ ồn thấp giúp phòng mổ đặc biệt yên tĩnh - Tuổi thọ bóng đèn: 30,000 giờ - Tiết kiệm năng lượng nhờ khả năng điều chỉnh được cường độ sáng - Có cổng liên kết SCB để kết nối với hệ thống điều khiển trung tâm Karl Storz. - Nhiệt độ màu: 6400K - Điều chỉnh cường độ sáng: 20 bước |
Chiếc | 1 |
| Dây dẫn sáng: Dài 250 cm, đường kính 4.8 mm |
Chiếc | 1 |
| Màn hình full HD chuyên dụng - Màn hình công nghệ LCD với tấm nền IPS - Độ phân giải: 1920 x 1080 (full HD) - Chuẩn lắp đặt VESA 100x100mm - Phím điều khiển có đèn định hướng LED, có 3 phím chức năng trước mặt màn hình có thể tùy chỉnh cho các chức năng thường dùng - Thiết kế không dùng quạt tản nhiệt, giảm tiếng ồn - Có khả năng hiển thị hình ảnh với các chế độ hiển thị khác nhau: PIP (Picture-in-Picture), POP(Picture-out-Picture), xoay hình, lật hình đối xứng - Bề mặt phẳng dễ dàng vệ sinh khử khuẩn - Kích thước màn hình: 27 inch |
Chiếc | 1 |
| - Kích thước điểm ảnh: 0.3114mm - Tỷ lệ khung hình: 16:9 - Độ sáng: 300 cd/m2 - Độ tương phản: 1000:1 - Góc nhìn: 178 độ (trái-phải, trên-dưới) - Tín hiệu đầu vào: RGB, DVI-D, SDI, HD15 - Tín hiệu đầu ra: DVI-D |
|||
| Máy bơm khí CO2 lưu lượng cao ENDOFLATOR 40, bao gồm: - Máy chính (UI400): 01 chiếc - Dây bơm khí dùng nhiều lần: 01 chiếc - Phin lọc khí dùng một lần, 25 chiếc/hộp: 01 hộp - Bộ phụ kiện lắp đặt tiêu chuẩn: 01 bộ Tính năng kỹ thuật: - ENDOFLATOR 40 là máy bơm khí được sử dụng trong các ứng dụng phẫu thuật nội soi ổ bụng, lồng ngực, đường tiêu hóa trên – dưới, đuổi khí khi thực hiện phẫu thuật tim hở và nội soi, phẫu thuật lấy mạch nội soi. - Điều khiển bằng màn hình cảm ứng, kích thước 7” - Màn hình hiển thị các thông số sau: + Chế độ bơm khí, + Áp lực bơm thực tế - cài đặt, + Lưu lương bơm thực tế - cài đặt, + Lượng khí tiêu thụ - Tự động điều chỉnh lưu lượng bơm tùy theo mức độ cản khí của dụng cụ - Chế độ bơm “PEDIATRIC” cho trẻ em giới hạn áp lực tối đa là 15 mmHg và lưu lượng bơm tối đa tới 15l/phút, kiểm soát điều chỉnh lưu lượng bơm chặt chẽ hơn - Thiết bị sử dụng hệ thống an toàn SECUVENT: theo dõi liên tục áp lực ổ bụng; giảm áp ngay khi có bất kỳ hiện tượng quá áp nào. - Báo động bằng tín hiệu âm thanh khi xảy ra quá áp và cảnh báo lỗi trên màn hình 303: High Pressure - Thiết bị tự động ghi nhớ thông số cài đặt của lần sử dụng gần nhất và hiển thị các thông số này khi khởi động lại máy - Có cổng KARL STORZ SCB để kết nối vào hệ thống tích hợp Thông số kĩ thuật: - 2 chế độ bơm: HIGH-FLOW và PEDIATRIC - Hệ thống đo đạc/điều khiển điện tử - Lưu lượng bơm: 0.1 – 40 lít / phút - Áp lực bơm: 1 – 30 mmHg |
Bộ | 1 | |
| - | - Là hệ thống bao gồm các chức năng cơ bản của dao mổ điện cao tần: đơn cực, lưỡng cực. Kết nối với các thiết bị ngoại vi như máy hút khói, máy argon… phục vụ các phẫu thuật như tai mũi họng, thần kinh, lồng ngực, ổ bụng, sản phụ khoa và tiết niệu. |
Chiếc | 1 |
| - Màn hình cảm ứng LCD ≥ 6 inches, chia làm 3 vùng hiển thị các chức năng đơn cực, lưỡng cực - Sử dụng công nghệ cảm ứng mô hỗ trợ vận hành tất cả các chế độ của máy bằng khả năng tự động điều chỉnh dòng điện dựa trên việc kiểm tra liên tục sự thay đổi của trở kháng mô với tần suất ≥ 400.000 lần/giây - Có khả năng kích hoạt đồng thời hai dụng cụ trong cùng một thời điểm để cầm máu, có chỉ thị để báo hiệu một dụng cụ đang kích hoạt hay cả hai. - Có chức năng lưỡng cực tự động: cài đặt thời gian chờ trước khi hệ thống tự động kích hoạt năng lượng - Có chế độ cảnh báo bằng âm thanh và tín hiệu khi chưa kết nối hoặc kết nối chưa chuẩn xác tấm điện cực thu hồi. Có cổng kết nối mạng và khả năng nâng cấp phần mềm |
||
| Xe đẩy - Có 04 giá đỡ máy - Có 06 ổ cắm điện tiêu chuẩn - Bánh xe có khóa hãm |
Chiếc | 1 |
| BỘ DỤNG CỤ PHẪU THUẬT NỘI SOI Ổ BỤNG | Bộ | 1.0 |
| Ống kính soi HOPKINS, hướng nhìn 30 độ, đường kính 10 mm, chiều dài làm việc 31 cm, có thể tiệt trùng được ở nhiệt độ cao bằng hơi nước, sử dụng thấu kính hình gậy, thị kính có bọc sa-phia chống xước |
Chiếc | 1.0 |
| Van trocar đa chức năng cỡ 11mm, có thể mở bằng tay hoặc mở tự động |
Chiếc | 2.0 |
| Vỏ trocar, cỡ 11mm, chiều dài làm việc 10.5 cm, làm từ thép không gỉ, đầu vát chéo, có van bơm khí |
Chiếc | 2.0 |
| Nòng trocar đầu sắc, cỡ 11 mm, chiều dài làm việc 10.5 cm, làm từ thép không gỉ |
Chiếc | 1.0 |
| Nòng trocar đầu tù, cỡ 11 mm, chiều dài làm việc 10.5 cm, làm từ thép không gỉ |
Chiếc | 1.0 |
| Van trocar đa chức năng cỡ 6 mm, có thể mở bằng tay hoặc mở tự động |
Chiếc | 2.0 |
| Vỏ trocar cỡ 6mm, chiều dài làm việc 10.5 cm, làm từ thép không gỉ, đầu vát chéo, có van bơm khí |
Chiếc | 2.0 |
| Nòng trocar đầu sắc, cỡ 6 mm, chiều dài làm việc 10.5 cm, làm từ thép không gỉ |
Chiếc | 1.0 |
| Nòng trocar đầu tù, cỡ 6 mm, chiều dài làm việc 10.5 cm, làm từ thép không gỉ |
Chiếc | 1.0 |
| Nắp cao su đầu trocar 11 mm | Chiếc | 10.0 |
| Nắp cao su đầu trocar 6 mm | Chiếc | 10.0 |
| Ống giảm, cho dụng cụ cỡ 5 mm khi dùng với trocar cỡ 11 mm | Chiếc | 1.0 |
| Nắp giảm khẩu kính,11/5mm | Chiếc | 1.0 |
| Tay cầm Clickline, bằng nhựa, không khóa, có chân cắm đốt điện đơn cực |
Chiếc | 3.0 |
| Tay cầm Clickline, bằng nhựa, có khóa kiểu MANHES, có chân cắm đốt điện đơn cực |
Chiếc | 2.0 |
| Vỏ ngoài Clickline, bằng kim loại, có bọc cách điện, có đầu nối khóa Luer để tưới rửa vệ sinh. Cỡ 5 mm, dài 36 cm |
Chiếc | 5.0 |
| Hàm forceps kẹp Clickline MANHES, phần hàm dụng cụ dài 14 mm, hoạt động đơn, nhiều răng nhỏ, chiều rộng 4.8 mm, để kẹp gắp chính xác và không gây tổn thương. Cỡ 5 mm, chiều dài 36 cm |
Chiếc | 1.0 |
| Hàm forceps kẹp và phẫu tích Clickline Kelly, phần hàm dụng cụ dài 22 mm, hoạt động kép. Cỡ 5 mm, chiều dài 36 cm |
Chiếc | 1.0 |
| Hàm forceps kẹp Clickline, phần hàm dụng cụ dài 26 mm, hoạt động đơn, có mở lỗ, có răng cưa nhỏ mịn, không gây tổn thương. Cỡ 5 mm, chiều dài 36 cm |
Chiếc | 1.0 |
| Hàm forceps kẹp Clickline CROCE-OLMI, không tổn thương, cong, có mở lỗ, Cỡ 5 mm, chiều dài 36 cm |
Chiếc | 1.0 |
| Lưỡi kéo cong Clickline, phần hàm dụng cụ dài 20 mm, hoạt động kép, lưỡi có răng cưa, dạng thìa. Cỡ 5 mm, chiều dài 36 cm |
Chiếc | 1.0 |
| Tay cầm TAKE-APART, dạng xỏ ngón, có chân cắm đốt điện lưỡng cực |
Chiếc | 1.0 |
| Vỏ ngoài TAKE-APART, cho dụng cụ lưỡng cực, cỡ 5mm, chiều dài 33 cm |
Chiếc | 1.0 |
| Vỏ trong TAKE-APART, cho dụng cụ lưỡng cực, cỡ 5mm, chiều dài 33 cm |
Chiếc | 1.0 |
| Hàm kẹp lưỡng cực TAKE-APART, hàm bản rộng 3 mm, cỡ 5 mm, chiều dài 33 cm |
Chiếc | 1.0 |
| Điện cực phẫu tích và cầm máu, đầu hình chữ L, vỏ bọc cách điện, có chân cắm đốt điện đơn cực. Cỡ 5 mm, chiều dài 36 cm |
Chiếc | 1.0 |
| Ống tưới hút, bề mặt chống lóa, có lỗ bên hông, van khóa điều khiển bằng một tay, cỡ 5 mm, dài 36 cm |
Chiếc | 1.0 |
| Bộ dây nước, bằng silicone, tiệt trùng được | Chiếc | 1.0 |
| Kìm kẹp kim RASSWEILER, hàm thẳng, tay cầm thẳng trục có lỗ xỏ ngón và khóa hãm, dùng với chỉ cỡ 2/0 đến 4/0, kim cỡ SH và RB (của Ethicon). Cỡ 5 mm, chiều dài 33 cm |
Chiếc | 1.0 |
| Kìm kẹp clip cầm máu cỡ L, | Chiếc | 1.0 |
| Clip cầm máu cỡ L | Hộp | 01 |
| Dây cao tần đơn cực, chân cắm 4 mm, chiều dài 3 m | Chiếc | 2.0 |
| Dây cao tần lưỡng cực, chiều dài 3 m | Chiếc | 2.0 |
| Dầu tra dụng cụ, 50 ml, không chứa silicone | Lọ | 1.0 |
| Mỡ bôi trơn, dùng cho các van khóa | Chiếc | 1.0 |
| Kem vệ sinh, 5 g, dùng cho bề mặt kính ở đầu ống soi và đầu dây dẫn sáng |
Tuýp | 1.0 |
| Bàn chải vệ sinh dụng cụ, dùng để cọ rửa hàm của dụng cụ | Chiếc | 5.0 |
| Hộp ngâm khử khuẩn dụng cụ, kích thước: 740 x 220 x 132 mm. Bao gồm: Hộp đựng, Khay đục lỗ, và Nắp đậy |
Chiếc | 2.0 |
| Hộp tiệt trùng và bảo quản ống soi, bằng nhựa, đặc biệt phù hợp với máy Sterrad®, đục lỗ, có lắp đậy, kích thước phủ bì 446 x 90 x 45 mm, cho 2 ống soi cứng chiều dài đến 34 cm Mã số: |
Chiếc | 1.0 |
| Hộp tiệt trùng và bảo quản dụng cụ, có đục lỗ, nắp trong suốt, có thảm silicone, kích thước: 515 x 237 x 65 mm |
Chiếc | 1.0 |
| MÁY CHẠY THẬN NHÂN TẠO | Máy | 10 |
| Yêu cầu chung | ||
| - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 - 2023. | ||
| - Nguồn điện sử dụng phù hợp với điện áp Việt Nam: 220V/380V; 50Hz. | ||
| Yêu cầu kỹ thuật | ||
| Cấu hình tối thiểu | ||
| - Máy chính: 01 chiếc | ||
| - Bộ dây nối với dịch lọc A, B: 01 bộ | ||
| - Bộ dây nối với hệ thống nước RO: 01 bộ | ||
| - Bộ dây nối với hệ thống nước thải: 01 bộ | ||
| - Cọc đỡ dịch mồi: 01 bộ | ||
| - Giá đỡ quả lọc: 01 cái | ||
| - Dây nguồn: 01 cái | ||
| - Que hút hoá chất tẩy trùng: 01 cái | ||
| - Màng lọc dịch siêu sạch: 01 màng lọc | ||
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + Tiếng Việt: 01 bộ | ||
| Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu | ||
| - Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương của nhà sản xuất hàng hóa |
| - Có thể điều trị liên tục với lưu lượng dịch từ 0 đến ≥ 800ml/phút hoặc tự động điều chỉnh lưu lượng dịch theo lưu lượng máu. |
| - Hiển thị các thông số và thông báo trên màn hình tối thiểu là màn hình màu đa sắc LCD. |
| - Tối thiểu có thể tự động kiểm tra các chức năng của máy trước mỗi ca điều trị; Tự động đưa dây máu vào và đưa dây máu ra từ bơm máu |
| - Tối thiểu có cảnh báo bằng âm thanh, hoặc đèn báo; Có hệ thống lọc dịch siêu sạch trước khi đi vào màng lọc; Có thiết bị theo dõi độ thanh thải trực tuyến Kt/V (OCM); Có pin dự phòng để duy trì bơm và lưu lại các dữ liệu khi điều trị |
| - Sử dụng phù hợp với tất cả các loại dịch lọc có trên thị trường và dịch bột khô đóng gói |
| - Tối thiểu có thể theo dõi áp lực động mạch; tĩnh mạch; xuyên màng |
| - Trộn dịch dùng hệ thống điều khiển buồng cân bằng |
| - Kiểm soát siêu lọc bằng bơm siêu lọc |
| Nguồn nước cung cấp |
| - Áp lực đầu vào: Khoảng từ ≤ 1,5 – đến ≥ 6,0 bar. |
| - Lưu lượng: ≥ 1,3 l/phút |
| - Nhiệt độ: Khoảng từ ≤ 5°C – đến ≥ 30 °C |
| Kết nối tối thiểu |
| - Có chức năng gọi trợ giúp |
| - Hiển thị trạng thái của máy |
| Khối dây máu bên ngoài |
| - Bơm máu động mạch: Tốc độ bơm: ≤ 15 đến ≥ 600 ml/phút đối với dây máu đường kính cỡ khoảng 8mm (±10%) |
| - Kiểm soát áp lực động mạch: |
| + Khoảng hiển thị: Từ ≤ -300 mmHg đến ≥ + 280 mmHg: (±10 mmHg) |
| - Kiểm soát áp lực tĩnh mạch: |
| + Khoảng hiển thị: từ ≤ – 60 mmHg đến ≥ +400 mmHg (±10 mmHg) |
| - Kiểm soát áp lực xuyên màng: |
| + Khoảng hiển thị: từ ≤ – 60 mmHg đến ≥ +500 mmHg |
| - Phát hiện khí tĩnh mạch: Phát hiện bong bóng qua sóng siêu âm. |
| - Bơm Heparin: |
| + Lưu lượng truyền: khoảng từ 0 đến ≤ 10ml/giờ |
| + Bolus: ≤ 10 ml /lần; Kích cỡ xy lanh: ≤ 30 ml. |
| -Khối thủy lực | ||
| - Tốc độ (lưu lượng) dịch lọc khoảng từ ≤ 300 đến ≥700 ml/phút; | ||
| - Nhiệt độ dịch lọc: Khoảng từ 33 °C đến 40 °C | ||
| - Độ dẫn điện của dịch lọc ở nhiệt độ 25°C: Khoảng 12.8-15.7 mS/cm (± 0.1 mS/cm) |
||
| - Nồng độ cho dịch Acetate hoặc dịch Acid (Acid dialysate) | ||
| - Tỉ lệ trộn dịch mặc định 1 + 34 hoặc tương đương | ||
| + Khoảng thay đổi ≤ 125 đến ≥ 150 mmol/l | ||
| - Nồng độ Bicarbonate trong dịch lọc | ||
| + Khoảng thay đổi: từ ≤ – 8 đến ≥ + 8 mmol/l bicarbonate | ||
| Dịch bicarbonate bột: Có thể phối hợp với Bột Bicarbonate | ||
| - Hệ thống lọc dịch thẩm phân để dịch thẩm phân trở nên siêu sạch khi đến màng lọc |
||
| - Độ cân bằng chính xác của dịch lọc ≤ ± 0.1% so với lưu lượng dịch lọc | ||
| - Siêu lọc: Tốc độ rút khoảng từ 0 đến ≤ 5000ml/giờ (≤ ±2 %). | ||
| - Tương thích với hệ số UF của màng lọc: Không giới hạn | ||
| - Các thông số hiển thị tối thiểu: UF Goal, UF time, UF rate và UF volume (số ký cần rút, thời gian rút ký, tốc độ rút ký và số ký đã rút) |
||
| - Bộ phát hiện rò rỉ máu | ||
| - Độ nhạy khoảng 0,5 ml máu/phút (Hct = 25) với mức lưu lượng tối đa: 800ml/phút |
||
| - Tối thiểu có thể đo độ thanh thải trực tuyến (OCM) | ||
| - Độ chính xác của độ thanh thải K ≤ ± 6 % | ||
| Các chương trình rửa máy tối thiểu | ||
| - Rửa đơn thuần dùng nước RO nhiệt độ khoảng 37°C/600ml/phút | ||
| - Rửa nhiệt (quay vòng) khoảng 84°C/450ml/phút | ||
| - Rửa nhiệt kết hợp khoảng 84°C/450ml/phút | ||
| - Rửa hóa chất tiệt trùng nhiệt độ thường khoảng 37°C/600ml/ phút | ||
| - Có thể liên kết nhiều chương trình với nhau | ||
| HỆ THỐNG LỌC NƯỚC R.O DÙNG CHO MÁY CHẠY THẬN NHÂN TẠO |
Hệ thống |
1 |
| Hệ thống lọc khử sắt, làm mềm, cặn | ||
| Máy bơm nguồn (Cấp nước vào): Công suất: 2,2kw/380v/50Hz | Cái | 2 |
| Cột lọc đa cấp khử sắt, mangan, hữu cơ, màu công suất 4-4,5m3/h. Gồm: - Cột Composite chịu áp cao 2472. -Vật liệu lọc: cát thạch anh, Quặng Zeolít - Autovan sục rửa vật liệu - Bao gồm đường ống, van, phụ kiện chọn bộ bằng ống 304" |
Bộ | 1 |
| Cột làm mềm khử cứng (Canxi) công suất 4-4,5m3/h, bao gồm - Cột Composite chịu áp cao 2472. Hạt nhựa trao đổi ion, Thùng muối Autovan sục rửa vật liệu - Bao gồm đường ống, van, phụ kiện chọn bộ bằng ống inox 304 |
Bộ | 1 |
| Cột lọc các bon khử Clo dư, màu công suất 4-4,5m3/h Gồm: - Cột Composite: chịu áp cao 2472; - Than hoạt tính - Autovan sục rửa vật liệu - Bao gồm đường ống, van, phụ kiện chọn bộ bằng ống 304 |
Bộ | 2 |
| Phin lọc 7 lõi - 20inch | Bộ | 1 |
| Bồn chứa nước sau hệ tiền lọc 2000 lít, Chất liệu Inox 304, dày 0,8mm" | Cái | 1 |
| Hệ thống RO (Thẩm thấu ngược) Màng siêu lọc | ||
| Hệ thống tủ điều khiển | ||
| Hệ thống màng lọc RO - (Gồm 08 màng; 01 bơm cao áp 4,0kw/380v/50Hz; đồng hồ đo áp lực nước; hệ thống van điều khiển - Việt Nam). Khung giá đỡ bằng inox 304 - Đường ống bằng ống van phụ kiện inox 304 |
Bộ | 1 |
| "Bồn Inox chứa nước sau RO 2000 lít, Inox 316 Thân bồn bằng Inox 316, chân bồn bằng inox 304. |
||
| Thân bình dày 1,5mm, Đỉnh và đáy bình dày 2mm; Có bộ lọc khí | ||
| Hệ thống khử vi sinh, cấp nước vào máy chạy thận nhân tạo | ||
| "Đèn UV khử trùng - Bao gồm khung giá Inox 304, hộp 40x40" | Bộ | 2 |
| Lõi vi lọc + cốc đựng sau khử trùng 0,2 micron | Bộ | 2 |
| Bơm ấp nước R/O vào máy thận : Công suất 0,75kw/220v/50Hz | Cái | 2 |
| Hệ thống đường ống nhựa uPVC cấp cho máy thận Phụ kiện: keo dán, băng tan, gen hộp nhựa... 01 đồng hồ áp Đường thải bang ống nhựa PVC |
Bộ | 1 |
| Chậu rửa quả lọc bằng Inox 304 (5 cổng rửa) - KT: dài 1,6m x rộng 0,5m x cao 1,6m (chân cao 0,45m, chậu 0,35m, tấm inox treo ống cấp nước 0,8m) |
Bộ | 2 |
| - 5 Cổng rửa/1 lần rửa. - ống cấp bằng nhựa PVC , van khóa bằng Inox304. |
| Nồi hấp tiệt trùng trung tâm ruột khối hình trụ tròn cửa tay quay 300 lít |
Chiếc | 01 |
| 1. Cầu cấu hình thiết bị - Máy chính: 01 bộ - Xe đẩy vật hấp: 01 bộ - Cáp nguồn 3 pha: 5 m - Dây nối đất: 01 cái - Dây nối đất: 01 cái 2. Thông số kỹ thuật 2.1. Giới thiệu chung - Sử dụng hơi nước bão hòa ở nhiệt độ cao để tiệt trùng các dụng cụ y tế ở dạng đóng gói và không đóng gói, dùng trong bệnh viện, phòng khám, viện nghiên cứu, phòng thí nghiệm,... - Có các chương trình được cài đặt sẵn các thông số phù hợp với các vật liệu khác nhau. - Điều khiển bằng bộ vi xử lý cài đặt sẵn phần mềm có độ chính xác cao. - Giao diện với người dùng bằng bàn phím cơ và hiển thị các thông số thông qua màn hình LCD - Thiết bị được thiết kế hai buồng lồng ghép vào nhau: Buồng trong là buồng khử khuẩn, buồng ngoài là lớp áo nhiệt - Kiểu thiết bị: Nằm ngang một cửa hoặc hai cửa 2.2. Buồng khử khuẩn: - Dung tích 300 lít - Vật liệu Inox SUS 304 dày 5mm - Lớp áo nhiệt dày 5mm - Có lớp bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng dày 8cm - Áp suất làm việc từ (1,05 kg/cm2 đến 2,2 kg/cm2 - Dải nhiệt độ làm việc buồng khử khuẩn từ 105oC đến 134oC - Có đồng hồ đo áp suất riêng biệt |
| 2.3. Buồng sinh hơi: 2.4. Hệ thống cửa 2.5. Hệ thống làm khô bằng máy hút chân không: 2.6. Máy nén khí 2.7. Máy bơm nước áp lực cao cung cấp nước tự động |
| - Dung tích 60 lít - Vật liệu INOX SUS 304 dày 5 mm - Có lớp bọc bông khoáng thủy tinh 8cm - Áp suất làm việc từ 2,5 kg/cm2 đến 3,5 kg/cm2 - Công suất điện tiêu thụ cho bộ sinh hơi: - Công suất sinh hơi: 20 kg/giờ - Cung cấp nước tự động hoàn toàn - Có cảm biến báo cạn trong buồng sinh hơi - Có bẫy canxi để làm tăng tuổi thọ thanh đốt - Buồng sinh hơi có bảo ôn tăng hiệu quả của thiết bị tránh tổn thất nhiệt - Có đồng hồ đo và điều khiển áp suất - Có đồng hồ đo và bảo vệ quá áp suất - Có đồng hồ đo và chỉ thị áp suất - Tự động phát hiện thiếu nước và tự động cung cấp nước kể cả trong t r ư ờ n g hợp bình sinh hơi đang có áp lực cao - Tự động chuyển hơi nước bão hòa thành nước trước khi xả ra bên ngoài, hiệu suất đạt ≥ 95% - Hệ thống van tích hợp trong thiết bị được điều hiển bằng khí nén và điện từ - Cửa tay quay - Làm bằng vật liệu SUS304 - Gioăng cửa làm bằng Silicon đặc chịu nhiệt và độ bền cao - Tuổi thọ của gioăng cửa ≥ 3 năm hoặc ≥ 5.000 chu trình - Lưu lượng hút chân không: 880 lít/phút - Lưu lượng nước cung cấp : 19 lít/phút - Loại máy hút chân không: là loại vòng nước có van điều chỉnh áp lực nước - Áp lực hút chân không: - (0,5 đến 0,9) kgf/cm2 - Công suất hút chân không: 1,5 kW; - Loại không dầu - Công suất: 0,55 kW - Áp lực nén khí từ: 4,5 đến 8 kg/cm2 - Có đồng hồ đo áp lực và van an toàn tích hợp - Tự động xả nước thừa trong bình khí nén sau mỗi mẻ khử khuẩn - Công suất bơm: 0,75 kW - Lưu lượng: 12 lít/phút - Nguồn điện cung cấp cho thiết bị: 3 pha 220/380V, 50Hz |
| 2.8. Giá đựng đồ hấp đẩy vào buồng khử khuẩn: 2.9. Hệ thống điều khiển 2.10. IC điều khiển 2.11. Màn hình hiển thị LCD |
| - Làm bằng Inox SUS 304, sản xuất chính hãng đồng bộ với thiết bị. - Có 4 bánh xe chịu nhiệt; đồng bộ với xe đẩy và ray trong buồng khử khuẩn - Xe đẩy giá đựng đồ hấp: Làm bằng Inox SUS 304, sản xuất chính hãng đồng bộ giá đựng đồ hấp, có ray trượt khớp với bánh xe của giá đựng đồ hấp. - Hệ thống điều khiển tự động bằng bộ vi xử lý trung tâm - Đóng cắt thanh gia nhiệt bằng thyristor - Thời gian hấp tiệt trùng: 0 ÷ 180 phút - Thời gian sấy: 0 ÷ 180 phút - Độ hút chân không: -(0,5 ÷ 0,9) kg/cm2 - Chương trình giám sát kép: Bộ điều khiển kết hợp giám sát nhiệt độ, áp suất cho các kết quả kiểm tra chéo chính xác, người sử dụng có thể giám sát bằng thông số nhiệt độ trên màn hình LCD và thông số áp suất qua đồng hồ áp suất - Số chương trình cài đặt sẵn tự động : 5 chương trình - Số chương trình tự chon: 1 chương trình - P1: nhiệt độ hấp: 1210C; Thời gian hấp tiệt trùng: 10 phút; Thời gian sấy khô: 10 phút - P2: nhiệt độ hấp: 1320C; Thời gian hấp tiệt trùng: 8 phút; Thời gian sấy khô: 10 phút - P3: nhiệt độ hấp: 1210C; Thời gian hấp tiệt trùng: 15 phút; Thời gian sấy khô: 0 phút - P4: nhiệt độ hấp: 1210C; Thời gian hấp tiệt trùng: 15 phút; Thời gian sấy khô: 10 phút - P5: nhiệt độ hấp: 1340C; Thời gian hấp tiệt trùng: 10 phút; Thời gian sấy khô: 10 phút - PU: chương trình do người sử dụng cài đặt; Nhiệt độ hấp tử 1050C – 1340C; thời gian hấp từ 0 – 180 phút; Thời gian sấy: 0 – 180 phút (Mặc định: nhiệt độ hấp 1270C, thời gian hấp tiệt trùng 10 phút, thời gian sấy khô 10 phút) - Kiểu bộ nhớ chương trình: Flash - Dung lượng bộ nhớ chương trình: 32K bytes - Bộ nhớ dữ liệu SRAM: 1536 bytes - Bộ nhớ dữ liệu EEPROM: 256 bytes - Loại màn hình: STN/FSTN - Định dạng hiển thị: 20x4 ký tự - Kích thước đường chéo: 5.1 inch |
| 2.12. Các thông số được hiển thị trên màn hình 2.13. Máy in nhiệt 2.14. Các thông số được in qua máy in nhiệt 2.15. Cảm biến áp suất 2.16. Cảm biến nhiệt độ |
| - Chương trình chạy - Nhiệt độ trong buồng khử khuẩn - Thời gian hấp tiệt trùng - Thời gian sấy khô - Ngày, tháng, năm theo thời gian thực - Giờ, phút, giây theo thời gian thực - Các thông báo lỗi - Số ký tự trên 1 hàng: 42 - Độ phân giải ≥ 203dpi, 8 dots/mm - Độ rộng khổ in: 48mm (384 dots) - Tốc độ in: 50mm/giây - Model sản phẩm: - Số sê ri của máy: - Thời gian bắt đầu hoạt động - Thời gian thực hiện các chu trình khử khuẩn - Thời gian, nhiệt độ, áp suất trong giai đoạn tiệt trùng (In gián đoạn mỗi lần in cách nhau 1 khoảng thời gian) - Hệ số thay đổi nhiệt độ trung bình trong thời gian khử khuẩn (Ft). - Hệ số thay đổi áp suất trung bình trong quá trình khử khuẩn (Fp). - Kết quả mẻ khử khuẩn: Đạt hoặc không đạt. - Dải đo: -1 ÷ 5 kg - Độ chính xác: 0,5%FS - Kiểu cảm biến: PT100, tiêu chuẩn class A - Vật liệu vỏ cảm biến bằng inox SUS 304 đúc nguyên khối - Hệ số Alpha 3,850 ppm/K 3. Môi trường làm việc và bảo quản thiết bị - Môi trường làm việc: -10 đến 50oC - Độ ẩm: 0-85% (không ngưng tụ) - Nguồn điện: 380V/220V-50Hz 4. Chức năng an toàn của thiết bị: - Cửa buồng khử khuẩn chưa đóng hoặc đóng chưa đúng: Hiển thị trên màn hình, thiết bị dừng hoạt động - Thiếu nước trong bình sinh hơi: Hiển thị trên màn hình, Có cảnh báo bằng đèn trên mạch điện điều khiển và tự động ngừng sinh hơi - Thiếu nước cung cấp cho bình sinh hơi: Hiển thị trên màn hình và có cảnh báo bằng đèn trên mạch điện điều khiển - Thiếu nước cung cấp cho thiết bị hút chân không: Hiển thị trên màn hình và có cảnh báo bằng đèn trên mạch điện điều khiển |
| - Quá tải máy hút chân không: Có role nhiệt bảo vệ - Mất pha, đảo pha, điện áp nguồn quá thấp: Thiết bị tự động bảo vệ và dừng hoạt động - Áp suất buồng sinh hơi vượt quá ngưỡng cho phép theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất: Van an toàn cơ học sẽ tự động mở - Áp suất buồng khử khuẩn vượt quá ngưỡng cho phép theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất: Van an toàn cơ học sẽ tự động mở - Thiết bị tự động kết thúc khi hoàn thành chương trình hấp và áp suất trong buồng ở mức an toàn ± 0,1kgf/cm2 - Có nút thoát khẩn cấp - bằng điện (Emergency) |
| STT | Danh mục thiết bị y tế (2) |
Ký, mã, nhãn hiệu, model, hãng sản xuất(3) |
Mã HS(4) | Năm sản xuất(5) |
Xuất xứ(6) | Số lượng/ khối lượng(7) |
Đơn giá(8) (VND) |
Chi phí cho các dịch vụ liên quan(9) (VNĐ) |
Thuế, phí, lệ phí (nếu có)(10) (VND) |
Thành tiền(11) (VND) |
| 1 | Thiết bị A | |||||||||
| 2 | Thiết bị B | |||||||||
| n | … |
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Giải Pháp Điều Trị Sa Sinh Dục Hiệu Quả..!
Chiến dịch bổ sung vitamin A cho trẻ từ 6-35 tháng tuổi
HỘI NGHỊ TỔNG KẾT CÔNG TÁC LÃNH ĐẠO, CHỈ ĐẠO CỦA ĐẢNG ỦY NĂM 2023, TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ NĂM 2024 TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẠNG GIANG
HƯỞNG ỨNG NGÀY THẾ GIỚI KHÔNG HÚT THUỐC LÁ 31/5 VÀ TUẦN LỄ QUỐC GIA KHÔNG HÚT THUỐC LÁ (25 - 31/5/2023)
Thư mời báo giá thuê phần mềm Bệnh án điện tử và dịch vụ lưu trữ Cloud
TTYT huyện Lạng Giang tổ chức hội thi " Tuyên truyền thực hiện quy tắc ứng xử, quy trình chuyên môn năm 2020 "
Cuộc thi trực tuyến "Tìm hiểu pháp luật về phòng, chống tham nhũng"
Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang tổ chức công bố Quyết định bổ nhiệm viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với 06 vị trí lãnh đạo quản lý các khoa, phòng,trạm y tế
Luật số 105/2016/QH13 của Quốc hội : Luật Dược
Danh sách người thực hành KBCB
Kế hoạch xét tuyển lao động hợp đồng năm 2026
V/v đề nghị cung cấp báo giá trang thiết bị công nghệ thông tin phục vụ công tác khám bệnh tại các trạm y tế
Danh sách thực hành khám bệnh, chữa bệnh, Lê Hoàng Sâm