| STT | Danh mục | Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng |
|
|
Quả lọc máu | Chất liệu màng Polysulfone (PSU) Chất liệu vỏ quả: Polycarbonate/ Polyurethane Diện tích màng lọc 1,3÷1.6 m² Hệ số siêu lọc (KUF )18÷20 ml/h/mmHg Phương pháp khử trùng an toàn Với tốc độ bơm máu 300ml/min thì hệ số lọc: Urea 259÷261, Creatinine 236÷239, Phosphate 201÷205, Vitamin B12: 120÷125 Thể tích mồi: 87÷90 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
Quả | 850 |
|
|
Dây chạy thận nhân tạo | Dây máu chạy thận có kèm 2 bộ bảo vệ cảm biến. Thể tích làm đầy khoảng 156 ml. Làm bằng nhựa y tế mềm PVC, đầu kết nối và các thành phần khác: PVC, PE, PP, PC, ABS và các nguyên liệu y khoa. Dây tĩnh mạch với bầu tĩnh mạch dài khoảng 130mm. Dây động mạch với bơm máu (đường kính trong 8mm x đường kính ngoài 12mm x chiều dài 350mm), bầu động mạch dài khoảng 130mm. Tiệt trùng bằng ETO. |
Bộ | 850 |
|
|
Kim chạy thận nhân tạo | Kim cỡ 16G. kim dài 25mm có thành siêu mỏng, làm bằng thép không rỉ được phủ silicone để ngăn chặn máu đông tụ, ống làm bằng nhựa y tế hoặc tương đương | Cái | 10.000 |
|
|
Dung dịch rửa máy chạy thận | Dùng làm sạch, khử trùng, tẩy uế máy thận | Lít | 150 |
|
|
Dung dịch tiệt trùng | Hoạt chất bao gồm: Peracetic Acid; Hydrogen Peroxide | Lít | 150 |
|
|
Que thử hàm lượng Clo tổng dải thấp | Có thể kiểm tra nước với các nồng độ tối thiểu: 0, 0.1, 0.5 và 3ppm Thời gian nhúng và đọc kết quả: 30 giây |
test | 500 |
|
|
Que thử Độ cứng của nước | Có thể kiểm tra nước với các nồng độ tối thiểu: 0, 10, 25, 50 và 120ppm Không sử dụng để kiểm tra nước có độ cứng > 120 ppm. Thời gian nhúng: 1 giây Thời gian đọc kết quả: 10 giây |
test | 600 |
|
|
Que thử tồn dư peroxide | Có thể kiểm tra nồng độ Hydrogen Peroxide từ: 0, 1, 3, 5 và 10 ppm Không dùng Que thử để kiểm tra nồng độ Hydrogen Peroxide lớn hơn 20 ppm Thời gian nhúng: 2 giây Thời gian đọc kết quả: 15 giây |
test | 400 |
|
|
Que thử nồng độ axit peracetic | Có thể kiểm tra nồng độ Peracetic Acide từ: 400, 600 và 800 ppm. Thời gian nhúng: 1 giây. Thời gian đọc kết quả: 10 giây |
test | 400 |
|
|
Muối viên tinh khiết | Muối dạng viên, khô; Không mùi; Màu trắng; | Kg | 600 |
|
|
Acid Citric | Hàm lượng Acid Citric ≥ 99,5% | Kg | 200 |
|
|
Gạc | Gạc dùng để cầm máu bệnh nhân chạy thận nhân tạo, kích thước 3,5cm x 4,5cm x 80 lớp | Cái | 10.000 |
|
|
Băng cuộn | Băng cuộn 5cm x 5m | Cái | 2.000 |
|
|
Băng cuộn | Băng cuộn 10cm x 5m | Cái | 5.000 |
|
|
Băng dính vải | Kích thước 5cm x5m. | Cuộn | 1.000 |
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Huyện Lạng Giang là huyện miền núi, nằm ở phía Đông Bắc của tỉnh Bắc Giang, có vị trí quan trọng là cửa ngõ nối liền các tỉnh phía Đông Bắc với tỉnh Bắc Giang; ranh giới hành chính huyện: Phía Bắc giáp huyện Hữu Lũng (tỉnh Lạng Sơn) và huyện Yên Thế; phía Nam giáp thành phố Bắc Giang và huyện Yên...
Chiến dịch bổ sung vitamin A cho trẻ từ 6-35 tháng tuổi
HỘI NGHỊ TỔNG KẾT CÔNG TÁC LÃNH ĐẠO, CHỈ ĐẠO CỦA ĐẢNG ỦY NĂM 2023, TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ NĂM 2024 TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẠNG GIANG
HƯỞNG ỨNG NGÀY THẾ GIỚI KHÔNG HÚT THUỐC LÁ 31/5 VÀ TUẦN LỄ QUỐC GIA KHÔNG HÚT THUỐC LÁ (25 - 31/5/2023)
Thư mời báo giá thuê phần mềm Bệnh án điện tử và dịch vụ lưu trữ Cloud
TTYT huyện Lạng Giang tổ chức hội thi " Tuyên truyền thực hiện quy tắc ứng xử, quy trình chuyên môn năm 2020 "
Cuộc thi trực tuyến "Tìm hiểu pháp luật về phòng, chống tham nhũng"
Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang tổ chức công bố Quyết định bổ nhiệm viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với 06 vị trí lãnh đạo quản lý các khoa, phòng,trạm y tế
Luật số 105/2016/QH13 của Quốc hội : Luật Dược
Danh sách người thực hành KBCB
Kế hoạch xét tuyển lao động hợp đồng năm 2026
V/v đề nghị cung cấp báo giá trang thiết bị công nghệ thông tin phục vụ công tác khám bệnh tại các trạm y tế
Danh sách thực hành khám bệnh, chữa bệnh, Lê Hoàng Sâm