V/v yêu cầu báo giá hóa chất, sinh phẩm khoa Xét nghiệm năm Quý 1 năm 2025 cho Máy Sinh hóa tự động AU480

Thứ tư - 15/01/2025 20:20
Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho dự toán gói thầu: “Mua sắm hoá chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên Quý 1 năm 2025 của Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang”
Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam
Căn cứ Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế; Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03/3/2023 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế;
Căn cứ danh mục dự trù của Khoa Xét nghiệm, Biên bản Họp Hội đồng khoa học Đơn vị ngày 08/01/2025 về việc thống nhất danh mục, số lượng, thông số kỹ thuật của hoá chất đề nghị mua sắm phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang;
Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho dự toán gói thầu: “Mua sắm hoá chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên Quý 1 năm 2025 của Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang” với nội dung cụ thể như sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
- Họ và tên: Hà Văn Vỹ
- Chức vụ: Phó trưởng khoa Dược, vật tư – TTBYT
- Số điện thoại: 0919 141 668
3. Cách thức tiếp nhận báo giá:
- Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Bộ phận văn thư hoặc Khoa Dược, vật tư – TTBYT thuộc Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang – Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Nhận qua email: Havybvlg.bg@gmail.com
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ ngày 14 tháng 01 năm đến trước 15h ngày 24 tháng 01 năm 2025.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 60 ngày kể từ ngày báo giá.
II. Nội dung yêu cầu báo giá:
1.Hoá chất xét nghiệm đề nghị báo giá như sau:
1.1. Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy Sinh hóa tự động AU480
STT Danh mục hàng hóa Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật Mã HS Đơn vị tính Số lượng
1 Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa; Thành phần: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5%. Chất vệ sinh cô đặc 3402  mL 20,000
2 Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy Huyết thanh hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hoá thường quy; Thành phần: Huyết thanh người, các enzym từ người, động vật và thực vật: Alkaline Phosphatase, ALT, AST, Amylase, Cholinesterase, CK-NAC, GGT, HBDH, LDH, Albumin, Creatinine, Cholesterol, Glucose, Lactate, Lipase, Total Protein, Triglyceride, UIBC, Urea, Uric Acid, Bilirubin, Inorganic Phosphorous, Calcium, Iron, Magnesium 3822  mL 30
3 Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1; Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật: Bilirubin-Total và Direct, Cholinesterase, ALP, ALT, Amylase, AST, CK-NAC, GGT, GLDH, HBDH, LDH,; Lipase, Inorganic Phosphorus, Triglyceride, Albumin, Calcium, Chloride, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Iron,Lactate, Lithium, Magnesium, Potassium, Sodium, Total Protein,; UIBC, Urea & Uric Acid, IgA, IgG, IgM, APO A1.; Chất kiểm chứng 1 mức 3822  mL 25
4 Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2; Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật: Bilirubin-Total và Direct, Cholinesterase, ALP, ALT, Amylase, AST, CK-NAC, GGT, GLDH, HBDH, LDH, Lipase, Inorganic Phosphorus, Triglyceride, Albumin, Calcium, Chloride, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Iron, Lactate, Lithium, Magnesium, Potassium, Sodium, Total Protein, UIBC, Urea, Uric Acid, IgA, IgG, IgM, APO A1; Chất kiểm chứng 1 mức 3822  mL 25
5 Đo hoạt độ ALT (GPT) Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT; Thành phần: Tris buffer pH 7,15 (37°C) 100mmol/L; L-Аlanine 500mmol/L; 2-Oxoglutarate 12mmol/L; LDH ≥ 1,8kU/L; NADH 0,2mmol/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 3 – 500 U/L (0,05 – 8,33 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 2,1%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 2,7%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 6 test 3822  mL 72
6 Định lượng Triglycerid Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride; Thành phần: PIPES buffer (pH 7.5)  50 mmol/L; Mg2+  4.6 mmol/L; MADB  0.25 mmol/L; 4-Aminoantipyrine  0.5 mmol/L; ATP  1.4 mmol/L; Lipases  1.5 kU/L ( 25 μkat/L); Glycerol kinase  0.5 kU/L ( 8.3 μkat/L); Peroxidase  0.98 kU/L ( 16.3 μkat/L); Ascorbate oxidase  1.48 kU/L ( 24.6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase  1.48 kU/L ( 24.6 μkat/L); Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,1 – 11,3 mmol/L (10 – 1.000 mg/dL); Bước sóng:  660 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 1,06%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 1,76%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 8 test 3822  mL 200
7 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT; Thành phần: Glycylglycine, pH 7,7 (37°C)  150 mmol/L; L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide  6 mmol/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 5 - 1.200 U/L (0,08 – 20,00 μkat/L); Bước sóng:  410 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 1,63%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 2,4%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 5 test 3822  mL 108
8 Định lượng Cholesterol toàn phần Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol; Thành phần: Dung dịch đệm photphat (pH 6,5) 103 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase  ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Peroxidase  ≥ 10 kU/L (166,7 μkat/L); Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,5 – 18,0 mmol/L (20 – 700 mg/dL); Bước sóng:  540 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 0,7%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 0,8%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 22 test 3822  mL 270
9 Định lượng Creatinin Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine; Thành phần: Natri hiđroxit 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L; Phương pháp: Jaffé method; Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương: Phương pháp A: 5 – 2200 μmol/L (0,06 – 25,0 mg/dL); Phương pháp B: 18 – 2200 μmol/L (0,2 – 25,0 mg/dL),  Nước tiểu: 88 – 35360 μmol/L (1 – 400 mg/dL); Bước sóng:  520 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 1,12%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 2,48%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 4 test 3822  mL 816
10 Định lượng Ure Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê; Thành phần: Tris buffer  100 mmol/L; NADH ≥ 0,26 mmol/L; Tetra-Sodium diphosphate  10 mmol/L; EDTA  2,65 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9,8 mmol/L; Urease ≥ 17,76 kU/L; ADP ≥ 2,6 mmol/L; GLDH  ≥ 0,16 kU/L.; Phương pháp: GLDH, Kinetic; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 5–300 mg/dL (0,8–50,0 mmol/L), Nước tiểu: 60–4500 mg/dL (10-750 mmol/L); Bước sóng: 340nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 2,28%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3,41%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 9 test 3822  mL 424
11 Định lượng Acid Uric Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng axit uric; Thành phần:  Phosphate Buffer (pH 7.5) 42 mmol/L; MADB 0.15 mmol/L; 4-Aminophenazone 0.30 mmol/L; Peroxidase ≥ 5.9 kU/L (98 μkat/L); Uricase ≥ 0.25 kU/L (4.15 μkat/L); Ascorbate Oxidase ≥ 1.56 kU/L (26 μkat/L).; Phương pháp: Uricase; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 1,5–30 mg/dL (89–1785 μmol/L), Nước tiểu: 2–400 mg/dL (119–23800 μmol/L); Bước sóng: 660nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 1,76%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 2,44%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 11 test 3822  mL 60
12 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol Dải đo: 8.11 mg/dL - 300 mg/dL, phương pháp đo: ALCOHOL DEHYDROGENASE 3822  mL 54
13 Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat 3822  mL 5
14 Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat 3822  mL 5
15 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa:  đệm amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat 3822  mL 5
16 Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP/CRP-hs Dạng bột đông khô, chứa huyết thanh người 3822 mL 1
17 Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 1 Dạng bột đông khô, chứa huyết thanh người 3822  mL 3
18 Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 2 Dạng bột đông khô, chứa huyết thanh người 3822  mL 3
19 Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-Reactive Protein (CRP) dải đo: 1 - 150 mg/L, phương pháp đo: LATEX 3822  mL 50

 3. Địa điểm cung cấp: Hàng hóa được vận chuyển, bàn giao, nghiệm thu tại Kho của Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang – Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
4. Thời gian giao hàng dự kiến: 03 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
5. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng:
- Việc thanh toán cho Nhà thầu bằng chuyển khoản, số lần thanh toán là nhiều lần khi hoàn thành việc giao hàng từng lần theo dự trù của Chủ đầu tư.
- Thời hạn thanh toán trong vòng không quá 90 ngày kể từ khi Nhà thầu xuất trình đầy đủ các chứng từ theo yêu cầu. Chứng từ thanh toán phải phù hợp với quy định của pháp luật.
6. Các thông tin khác:
- Tài liệu có liên quan về hàng hóa báo giá (nếu có) gồm:
+ Số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế báo giá theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế; Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03/3/2023 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế;
+ Thông tin kê khai giá hoặc niêm yết giá và đường Link tra cứu (nếu có);
+ Hợp đồng cung cấp hàng hóa chào giá trong thời gian không quá 90 ngày tính đến thời điểm báo giá (nếu có);
- Tài liệu khác.
Đề nghị các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam quan tâm báo giá./.
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Giới thiệu về Trung tâm Y tế Lạng Giang

Huyện Lạng Giang là huyện miền núi, nằm ở phía Đông Bắc của tỉnh Bắc Giang, có vị trí quan trọng là cửa ngõ nối liền các tỉnh phía Đông Bắc với tỉnh Bắc Giang; ranh giới hành chính huyện: Phía Bắc giáp huyện Hữu Lũng (tỉnh Lạng Sơn) và huyện Yên Thế; phía Nam giáp thành phố Bắc Giang và huyện Yên...

Thăm dò ý kiến

Bạn đánh giá công tác khám chữa bệnh tại TTYT Lạng Giang thế nào?

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây