| STT | Danh mục hàng hóa | Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng |
| 1 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin | Dùng trong xét nghiệm Albumin R1: Succinate buffer, pH 4.2 75 mmol/l Bromcresol green 0.15 mmo/l Brij 35 7 ml/l Detergents and stabilizers > 0.1% Bảo quản thuốc thử ở 2-8°C. Quy cách: 4x65ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Xuất xứ: Các nước thuộc G7 |
ml | 140 |
| 2 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT | Dùng trong xét nghiệm GPT(ALAT) IFCC R1: Tris buffer pH 7.8 100 mmol/l L-Alanine 500 mmol/l LDH 1200 U/l R2: NADH2 0.18 mmol/l 2-Oxoglutarate 15 mmol/l Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C. Hộp: 4x65ml+4x13ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Xuất xứ: Các nước thuộc G7 |
ml | 12480 |
| 3 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Amylase | Dùng trong xét nghiệm Amylase R1:Hepes *buffer, pH 7,15 52.5 mmol/l NaCl 87 mmol/l CaCl2 0.075 mmol/l α-Glucosidase mod. > 8 KU/l Preservative R2: Hepes buffer, pH 7.15 52.5 mmol/l 4.6-ethylidene-G7PNP 22 mmol/l Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C. Hộp: 4x65ml+4x13ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Xuất xứ: Các nước thuộc G7 |
ml | 234 |
| 4 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST | Dùng trong xét nghiệm GOT(ASAT) IFCC R1: Tris buffer pH 7.8 100 mmol/l L-Aspartate 200 mmol/l LDH 800 U/l MDH 600 U/l R2: NADH2 0.18 mmol/l 2-Oxoglutarate 12 mmol/l Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C. Hộp: 4x65ml+4x13ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Xuất xứ: Các nước thuộc G7 |
ml | 12480 |
| 5 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calcium | Dùng trong xét nghiệm Calcium-CPC R1: Ethanolamine, pH 10.7 1 mol/l R2: o-Cresolphthalein complexone 0.3 mmol/l 8-hydroxychinoline 13.8 mmol/l HydroChloric acid 122 mmol/l detergent Bảo quản thuốc thử ở 2-8°C. Hộp: 4x65ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Xuất xứ: Các nước thuộc G7 |
ml | 260 |
| 6 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol | Dùng trong xét nghiệm CHOLESTEROL R1: Pipes buffer, pH 6.9 90 mmol/l Phenol 26 mmol/l Cholesterol oxidase 200 U/l Cholesterol esterase 300 U/l Peroxidase 1250 U/l 4-Aminoantipyrine 0.4 mmol/l Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C. Hộp: R1: 4x65ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Xuất xứ: Các nước thuộc G7 |
ml | 4680 |
| 7 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB | Thành phần: R1: Imidazol buffer pH 6,7 100 mmol/ l Mg-Acetat 10 mmol / l glucose 20 mmol / l N-acetyl-cysteine 20 mmol / l NADP 2 mmol / l G6P-DH 1500U/I HK 2500U/I Diadenosine pentaphosphate 10 μmol / l CK-M-antibody 1000U/I R2: creatine phosphate 30 mmol / l ADP 2 mmol / l AMP 5 mmol / l adenosine 10 mmol / l Hộp: 2x65ml + R2: 2x13 mL Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Xuất xứ: Thuộc các nước Châu Âu |
ml | 146 |
| 8 | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | CK-MB Calibrator là chất chuẩn đông khô dựa trên albumin huyết thanh bò với các chất phụ gia hóa học và vật liệu tinh khiết có nguồn gốc cụ thể. Hộp: 6x1 mL Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Xuất xứ: Thuộc các nước Châu Âu |
ml | 6 |
| 9 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CK-MB giải thấp | Hoá chất kiểm chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hoá giải thấp Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C. Lọ: 1x5ml (Hộp 10x5ml) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Xuất xứ: Các nước thuộc G7 |
ml | 60 |
| 10 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CK-MB giải cao | Hoá chất kiểm chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóa giải cao Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C. Lọ: 1x5ml (Hộp 10x5ml) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Xuất xứ: Các nước thuộc G7 |
ml | 60 |
| 11 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine | Dùng trong xét nghiệm Creatinine Jaffe R1: Sodium hydroxide 0.20 mol/l R2: Picric acid 25 mmol/l Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C. Hộp: 4x65ml +4x13ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Xuất xứ: Các nước thuộc G7 |
ml | 5616 |
| 12 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP | Thành phần: R 1: Glycine buffer: ≤ 0.12 mol/L Sodium azide: ≤ 0.99 g/L pH: 8.6 R 2: Suspension of latex particles coated with anti-human CRP antibodies: Sodium azide: ≤ 0.99 g/L Hộp: 2x50ml + 2x50 mL Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Xuất xứ: Thuộc các nước Châu Âu |
ml | 200 |
| 13 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CRP | Thành phần: Dung dịch pha loãng của huyết tương người và dịch màng phổi chứa hàm lượng CRP cao với dung dịch muối đệm phosphate Tiêu chuẩn: CE ; ISO 13485 Hộp 1x1ml Xuất xứ: Các nước thuộc Châu Âu |
ml | 6 |
| 14 | Hoá chất kiểm tra CRP mức thấp | Hoá chất kiểm tra CRP mức thấp Hộp: 5 x 1 mL Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Xuất xứ: Thuộc các nước Châu Âu |
ml | 6 |
| 15 | Hoá chất kiểm tra CRP mức cao | Hoá chất kiểm tra CRP mức cao Hộp: 5 x 1 mL Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Xuất xứ: Thuộc các nước Châu Âu |
ml | 6 |
| 16 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần | Dùng trong xét nghiệm Bilirubin Total R1: Citrate Buffer (pH 2.9) 0.1 mol/L Detergent R2: Phosphate buffer (pH 7.0) 10 mmol/L Sodium metavanadate 4 mmol/L Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C. Hộp: 4x65+4x13ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Xuất xứ: Các nước thuộc G7 |
ml | 936 |
| 17 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | Dùng trong xét nghiệm Bilirubin Direct-DC R1: Citrate Buffer (pH 2.9) 0.1 mol/L Detergent R2: Phosphate buffer (pH 7.0) 10 mmol/L Sodium metavanadate 4 mmol/L Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C. Hộp: 4x65ml+4x13ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Xuất xứ: Các nước thuộc G7 |
ml | 936 |
| 18 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT | Dùng trong xét nghiệm g-GT IFCC R1: Tris Glycylglycin buffer pH 8.25 100 mmol/l R2: L-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 2.9 mmol/l Hộp: 4x65ml+4x13ml Bảo quản thuốc thử ở 2-8°C. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Xuất xứ: Các nước thuộc G7 |
ml | 624 |
| 19 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | Dùng trong xét nghiệm Glucose-GOD PAP Phosphate buffer, pH 7.5 0.1 mol/l Phenol 7.5 mmol/l GOD 12000 U/l POD 660 U/l 4 – Amino-antipyrine 0.40 mmol/l Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C. Hộp: 4x65ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Xuất xứ: Các nước thuộc G7 |
ml | 9620 |
| 20 | Hoá chất xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol | Dùng trong xét nghiệm HDL-Direct R1: Good’s buffer, pH 7.0 100 mmol/l Cholesterol oxidase >0.8 KU/l Cholesterol esterase >1.0 KU/l Catalase >500 KU/l HDCBS 0.5 mmol/l R2: Peroxidase 30 KU/l 4-Aminoantipyrine 4 mmol/l Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C. Hộp: 4x60ml+4x20ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Xuất xứ: Các nước thuộc G7 |
ml | 3200 |
| 21 | Hoá chất xét nghiệm LDL-cholesterol | Dùng trong xét nghiệm LDL-Direct R1: Good’s buffer, pH 7,0 50 mmol/l Cholesterol oxidase 500 U/l Cholesterol esterase 600 U/l Catalase 600 KU/l Ascorbate oxidase 3 KU/l TOOS 2 mmol/l R2: Peroxidase 4 KU/l 4-Aminoantipyrine 4 mmol/l Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C. Hộp: 4x60ml +4x20ml Xuất xứ: Các nước thuộc G7 Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
ml | 3200 |
| 22 | Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hoá | Hoá chất hiệu chuẩn thông số xét nghiệm sinh hóa Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C. Lọ: 1x3ml (Hộp 6x3ml) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Xuất xứ: Các nước thuộc G7 |
ml | 36 |
| 23 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein | Dùng trong xét nghiệm Protein total Potassium iodide 30 mmol/l Potassium sodium tartrate 32 mmol/l Copper sulphate 18 mmol/l Sodium hydroxide 200 mmol/l Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C. Hộp: 4x65ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Xuất xứ: Các nước thuộc G7 |
ml | 130 |
| 24 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides | Dùng trong xét nghiệm Triglycerides Pipes buffer pH 7.8 50 mmol/l p-Chlorophenol 2 mmol/l Lipoprotein lipase 150000 U/l Glycerolkinase 800 U/l Glycerol - 3 - P- oxidase 4000 U/l Peroxidase 440 U/l 4-Aminoantipyrine 0.7mmol/l ATP 0.3mmol/l Mg2+ 40 mmol/l Na-cholat 0.20 mmol/l Potassium-Hexacyanoferrat(II) 1µmol/l Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C. Hộp: 4x65ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Xuất xứ: Các nước thuộc G7 |
ml | 3640 |
| 25 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea | Dùng trong xét nghiệm Urea-UV R1: TRIS buffer pH 7.8 50 mmol/l GLDH ≥ 0.80 U/l Urease ≥ 12 U/ml R2: TRIS buffer pH 9.6 100 mmol/l 2-oxoglutarate 8.3 mmol/l NADH ≥ 0.23 mmol/l Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C. Hộp: 4x65ml+4x13ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Xuất xứ: Các nước thuộc G7 |
ml | 5772 |
| 26 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Acid Uric | Dùng trong xét nghiệm Uric Acid R1: Phosphate buffer pH 7.4 50 mmol/l DHBSA 7 mmol/l Preservative (*3,5-Dichloro-2-hydroxy-benzenesulfonic acid) R2: Uricase 6kU/l POD 5 kU/l Aminoantipyrine 1 mmol/l Preservative Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C. Hộp: 4x65ml+4x13ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Xuất xứ: Các nước thuộc G7 |
ml | 780 |
| 27 | Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hoá tự động | Dung dịch làm sạch có tính kiềm dạng nước được sử dụng để làm sạch đầu dò, đường ống và các phụ kiện như cuvet dành cho máy phân tích sinh hóa Thành phần: NaOH 1 mol/L Can :2 lít, Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Xuất xứ: Các nước thuộc G7 |
ml | 24000 |
| 28 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin | THÀNH PHẦN THUỐC THỬ R1 (Đệm) Đệm TRIS (pH7.2) 120mM Các thành phần không phản ứng và chất bảo quản R2 (Latex) Các hạt Latex được phủ kháng thể thỏ chống lại Ferritin của người. Các thành phần không phản ứng và chất bảo quản. Hộp R1:2x14,5ml+R2:2x7,7ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Xuất xứ: Các nước thuộc Châu Âu |
ml | 2797.2 |
| 29 | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Ferritin | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Ferritin Đạt tiêu chuẩn: CE; ISO 13485 Xuất xứ: Các nước thuộc Châu Âu |
ml | 10 |
| 30 | Chất kiểm chuẩn mức 1 cho các xét nghiệm độ đục | Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm Ferritin Đạt tiêu chuẩn: CE; ISO 13485 Xuất xứ: Các nước thuộc Châu Âu |
ml | 12 |
| 31 | Chất kiểm chuẩn mức 2 cho các xét nghiệm độ đục | Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm Ferritin Đạt tiêu chuẩn: CE; ISO 13485 Xuất xứ: Các nước thuộc Châu Âu |
ml | 12 |
| 32 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Iron | Thành phần: Acetat đệm pH 4,5 50 mmol / I chất tẩy rửa chất bảo quản R1A: acid ascorbic 30 mmol / l R2: FerroZine 5 mmol / I Hộp: 4x65 mL + 4x13 mL Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Xuất xứ: Các nước thuộc G7 |
ml | 2496 |
| 33 | Chất kiểm chuẩn mức 1 cho các xét nghiệm sinh hoá | Hoá chất kiểm chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hoá giải thấp Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C. Lọ: 1x5ml (Hộp 10x5ml) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Xuất xứ: Các nước thuộc G7 |
ml | 60 |
| 34 | Chất kiểm chuẩn mức 2 cho các xét nghiệm sinh hoá | Hoá chất kiểm chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóa giải cao Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C. Lọ: 1x5ml (Hộp 10x5ml) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Xuất xứ: Các nước thuộc G7 |
ml | 60 |
| STT | Danh mục hàng hóa | Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng |
| 1 | Hóa chất cho máy phân tích điện giải | Mục đích sử dụng: Để đo hàm lượng kali (K), natri (Na), clorua (Cl), canxi (Ca), pH và HCO3- trong dịch cơ thể người. Bao gồm: 650ML dung dịch chuẩn A + 350ML dung dịch chuẩn B + 350ML dung dịch R Nguyên lý xét nghiệm Công nghệ điện cực chọn lọc ion (ISE) Thành phần: Dung dịch chuẩn A (mmol/L): K+: 4.00 ; Na+: 140.0 ; Cl-: 100.0 ; Ca2+: 1.0 Dung dịch chuẩn B(mmol/L) : K+: 8.00 ; Na+: 110.0 ; Cl-: 70.0 ; Ca2+: 2.0 R Liquid Lactate: 8.5-9.0% Tương thích với máy điện giải EXCBIO EA5400 |
ml | 27000 |
| 2 | Hóa chất kiểm chuẩn | Hóa chất kiểm chuẩn máy điện giải | ml | 24 |
| 3 | Dung dịch châm điện cực | Dung dịch dùng để châm điện cực | ml | 15 |
| 4 | Dung dịch vệ sinh hàng tuần | Dung dịch dùng để vệ sinh hàng tuần | ml | 400 |
| 5 | Dung dịch kiểm tra Na | Dung dịch dùng để kiểm kiểm tra Na | ml | 200 |
| 6 | Điện cực Kali | Cái | 2 | |
| 7 | Điện cực Natri | Cái | 2 | |
| 8 | Điện cực Clo | Cái | 2 | |
| 9 | Điện cực Ca | Cái | 2 | |
| 10 | Điện cực Ph | Cái | 2 | |
| 11 | Điện cực trung tính | Cái | 2 |
| STT | Danh mục hàng hóa | Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng |
| 1 | Dung dịch pha loãng máu toàn phần xét nghiệm huyết học | Dung dịch pha loãng là một dung dịch có độ dẫn và cường độ ion nhất định, có thể làm loãng máu và tạo thành dòng chảy trong vỏ bọc, cung cấp một môi trường ổn định cho đếm tế bào máu. Thành phần thuốc thử: Natri clorua, Natri Sunfat, Chất đệm; Kháng nấm và kháng khuẩn tổng hợp. Thông số kỹ thuật: Sản phẩm phải là chất lỏng trong suốt, không có hạt, cặn và bông cặn. Kết quả nền: WBC≤0,2 × 10^9/ L, RBC≤0,02 × 10^12/ L, HGB≤1g / L, PLT≤10 × 10^9/ L Hoàn toàn tương thích với Máy xét nghiệm huyết học Laser, model: OX580, hãng sản xuất: BALIO Diagnostics/ Pháp |
Lít | 1820 |
| 2 | Chất phá vỡ xác định Hemoglobin xét nghiệm huyết học | Chất phá vỡ xác định Hemoglobin được sử dụng để phá vỡ màng tế bào hồng cầu và chuyển đổi hemoglobin thành một phức hợp hemoglobin để xác định HGB. Nó 2-phân biệt WBCs để BASO và các loại bạch cầu khác và xác định số lượng bạch cầu. Thuốc thử ly giải các tế bào hồng cầu (RBC) và phản ứng với hemoglobin (HGB) để đo HGB, số lượng bạch cầu (WBC) và Basophils (BAS). Thành phần thuốc thử: Chất hoạt động bề mặt; Chất đệm; Chất kháng nấm và kháng khuẩn. Thông số kỹ thuật: Sản phẩm là một chất lỏng trong suốt, không có hạt, kết tủa hoặc kết tủa. Kết quả: WBC≤0,2 × 10^9/ L, HGB≤1g / L. Hoàn toàn tương thích với Máy xét nghiệm huyết học Laser, model: OX580, hãng sản xuất: BALIO Diagnostics/ Pháp |
ml | 25500 |
| 3 | Chất phá vỡ tế bào xét nghiệm huyết học | Chất phá vỡ tế bào được sử dụng để phá vỡ tế bào hồng cầu và kết hợp với chất phá vỡ tế bào hồng cầu để xác định 4 thành phần bạch cầu. Thành phần thuốc thử: Chất hoạt động bề mặt; Chất đệm; Chất kháng nấm và kháng khuẩn. Thông số kỹ thuật: Sản phẩm là một chất lỏng trong suốt, không có hạt, kết tủa hoặc kết tủa. Lý lịch kết quả: WBC≤0,2 × 10^9/ L Hoàn toàn tương thích với Máy xét nghiệm huyết học Laser, model: OX580, hãng sản xuất: BALIO Diagnostics, Pháp |
mL | 25500 |
| 4 | Chất phá vỡ tế bào hồng cầu | Chất phá vỡ tế bào hồng cầu được sử dụng để phá vỡ tế bào hồng cầu và kết hợp với chất phá vỡ tế bào để xác định 4 thành phần bạch cầu. Thành phần thuốc thử: Chất hoạt động bề mặt; Chất đệm; Chất kháng nấm và kháng khuẩn. Thông số kỹ thuật: Sản phẩm là một chất lỏng trong suốt, không có hạt, kết tủa hoặc kết tủa. Lý lịch kết quả: WBC≤0,2 × 10^9/ L Hoàn toàn tương thích với Máy xét nghiệm huyết học Laser, model: OX580, hãng sản xuất: BALIO Diagnostics/ Pháp. |
Lít | 72 |
| 5 | Chất rửa hệ thống máy xét nghiệm huyết học | Dung dịch rửa hệ thống được sử dụng trên máy phân tích huyết học để làm sạch và rửa thường xuyên kim hút và hệ thống ống trong máy. Thành phần thuốc thử: Natri clorua, Natri Sunfat, Chất đệm; Kháng nấm và kháng khuẩn tổng hợp. Thông số kỹ thuật: Sản phẩm phải là chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt, không có hạt, cặn và flocs. Kết quả nền: WBC≤0,2 × 10^9/ L, RBC≤0,02 × 10^12/ L, HGB≤1g / L, PLT≤10 × 10^9/ L. Hoàn toàn tương thích với Máy xét nghiệm huyết học Laser, model: OX560/ OX580, Hãng sản xuất: BALIO Diagnostics/ Pháp. |
ml | 200 |
| 6 | Chất nội kiểm chất lượng mức trung bình xét nghiệm huyết học | Là một sản phẩm kiểm soát huyết học được thử nghiệm ở mức bình thường, được sử dụng trong theo dõi hiệu suất của dòng máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần rất hữu ích cho việc đánh giá độ chính xác của máy phân tích. Hoàn toàn tương thích với máy xét nghiệm huyết học; Model: OX560/ OX580, Hãng Sản xuất: BALIO Diagnostics/ Pháp |
ml | 36 |
| 7 | Chất nội kiểm chất lượng mức cao xét nghiệm huyết học | Là một sản phẩm kiểm soát huyết học được thử nghiệm ở mức cao, được sử dụng trong theo dõi hiệu suất của dòng máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần rất hữu ích cho việc đánh giá độ chính xác của máy phân tích. Hoàn toàn tương thích với máy xét nghiệm huyết học; Model: OX560/ OX580, Hãng Sản xuất: BALIO Diagnostics/ Pháp |
ml | 36 |
| 8 | Ống nghiệm chân không kháng đông EDTA K2 | + Nút cao su (rubber) cùng nắp nhựa (cap) chất liệu PE (HDPE /LDPE) + Thân ống PET trong suốt với kích thước 13 x 75mm ( ± 5%) có thể chịu lực ly tâm tối đa lên tới 10.000RCF hoặc 9.449rpm + Thể tích: 1ml, 2ml, 3ml, 4ml + Hoá chất chống đông bên trong ống: EDTA K2 phun sương thành ống và tách nước 80% + Nắp : Màu tím + Tiệt trùng : Đã tiệt trùng + Có vạch định mức thể tích lấu mẫu và vị trí ghi thông tin bệnh nhân trên tem + Không rò rỉ bệnh phẩm ngay cả khi quay ngược ống máu + Sản phẩm đạt chứng nhận ISO 13485:2016 |
Ống | 52000 |
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang tổ chức công bố Quyết định bổ nhiệm viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với 06 vị trí lãnh đạo quản lý các khoa, phòng, TYT. Thực hiện Kế hoạch số 102/KH-TTYT ngày 11/7/2023 của Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang về việc bổ nhiệm...
Chiến dịch bổ sung vitamin A cho trẻ từ 6-35 tháng tuổi
HỘI NGHỊ TỔNG KẾT CÔNG TÁC LÃNH ĐẠO, CHỈ ĐẠO CỦA ĐẢNG ỦY NĂM 2023, TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ NĂM 2024 TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẠNG GIANG
HƯỞNG ỨNG NGÀY THẾ GIỚI KHÔNG HÚT THUỐC LÁ 31/5 VÀ TUẦN LỄ QUỐC GIA KHÔNG HÚT THUỐC LÁ (25 - 31/5/2023)
Thư mời báo giá thuê phần mềm Bệnh án điện tử và dịch vụ lưu trữ Cloud
TTYT huyện Lạng Giang tổ chức hội thi " Tuyên truyền thực hiện quy tắc ứng xử, quy trình chuyên môn năm 2020 "
Cuộc thi trực tuyến "Tìm hiểu pháp luật về phòng, chống tham nhũng"
Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang tổ chức công bố Quyết định bổ nhiệm viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với 06 vị trí lãnh đạo quản lý các khoa, phòng,trạm y tế
Luật số 105/2016/QH13 của Quốc hội : Luật Dược
Danh sách người thực hành KBCB
Kế hoạch xét tuyển lao động hợp đồng năm 2026
V/v đề nghị cung cấp báo giá trang thiết bị công nghệ thông tin phục vụ công tác khám bệnh tại các trạm y tế
Danh sách thực hành khám bệnh, chữa bệnh, Lê Hoàng Sâm