V/v yêu cầu báo giá hóa chất, sinh phẩm khoa Xét nghiệm năm 2025 cho Máy Sinh hóa tự động AU480, Máy điện giải EXCBIO EA5400, Máy huyết học Laser OX-580;

Thứ năm - 23/01/2025 22:11
Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho dự toán gói thầu: “Mua sắm hoá chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn năm 2025 của Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang”
Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam
Căn cứ Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế; Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03/3/2023 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế;
Căn cứ danh mục dự trù của Khoa Xét nghiệm, Biên bản Họp Hội đồng khoa học Đơn vị ngày 13/01/2025 về việc thống nhất danh mục, số lượng, thông số kỹ thuật của hoá chất đề nghị mua sắm phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang;
Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho dự toán gói thầu: “Mua sắm hoá chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn năm 2025 của Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang” với nội dung cụ thể như sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
- Họ và tên: Hà Văn Vỹ
- Chức vụ: Phó trưởng Khoa Dược-vật tư, thiết bị y tế
- Số điện thoại: 0919 141 668
3. Cách thức tiếp nhận báo giá:
- Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Bộ phận văn thư hoặc Khoa Dược-vật tư, thiết bị y tế thuộc Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang; Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
- Nhận qua email: Havybvlg@gmail.com
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ ngày 23 tháng 01 năm đến trước 15h ngày 07 tháng 02 năm 2025.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 100 ngày kể từ ngày báo giá.
II. Nội dung yêu cầu báo giá:
1.Hoá chất xét nghiệm đề nghị báo giá như sau:
1.1. Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy Sinh hóa tự động AU480
STT Danh mục hàng hóa Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật Đơn vị tính Số lượng
1 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin Dùng trong xét nghiệm Albumin
R1: Succinate buffer, pH 4.2 75 mmol/l
Bromcresol green 0.15 mmo/l
Brij 35   7 ml/l
Detergents and stabilizers > 0.1% 
Bảo quản thuốc thử ở 2-8°C.
Quy cách: 4x65ml
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Xuất xứ: Các nước thuộc G7
ml 140
2 Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT Dùng trong xét nghiệm GPT(ALAT) IFCC
R1: 
Tris buffer pH 7.8  100 mmol/l
L-Alanine 500 mmol/l
LDH  1200 U/l
R2: 
NADH2 0.18 mmol/l
2-Oxoglutarate 15 mmol/l
Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C.
Hộp: 4x65ml+4x13ml
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Xuất xứ: Các nước thuộc G7
ml 12480
3 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Amylase Dùng trong xét nghiệm Amylase
 R1:Hepes *buffer, pH 7,15 52.5 mmol/l
 NaCl 87 mmol/l
 CaCl2 0.075 mmol/l
 α-Glucosidase mod. > 8 KU/l
 Preservative
 R2: Hepes buffer, pH 7.15 52.5 mmol/l
 4.6-ethylidene-G7PNP 22 mmol/l
 Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C.
 Hộp: 4x65ml+4x13ml
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Xuất xứ: Các nước thuộc G7
ml 234
4 Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST Dùng trong xét nghiệm GOT(ASAT) IFCC
R1: 
Tris buffer pH 7.8 100 mmol/l
L-Aspartate 200 mmol/l
LDH  800 U/l
MDH  600 U/l
R2: 
NADH2 0.18 mmol/l
2-Oxoglutarate 12 mmol/l
Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C.
Hộp: 4x65ml+4x13ml
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Xuất xứ: Các nước thuộc G7
ml 12480
5 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calcium Dùng trong xét nghiệm Calcium-CPC
R1: Ethanolamine, pH 10.7 1 mol/l
R2: o-Cresolphthalein complexone 0.3 mmol/l
8-hydroxychinoline 13.8 mmol/l
HydroChloric acid 122 mmol/l
detergent
Bảo quản thuốc thử ở 2-8°C.
Hộp: 4x65ml
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Xuất xứ: Các nước thuộc G7
ml 260
6 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol Dùng trong xét nghiệm CHOLESTEROL
R1:
Pipes buffer, pH 6.9      90 mmol/l
Phenol 26 mmol/l
Cholesterol oxidase 200 U/l
Cholesterol esterase 300 U/l
Peroxidase 1250 U/l
4-Aminoantipyrine 0.4 mmol/l
Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C.
Hộp: R1: 4x65ml
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Xuất xứ: Các nước thuộc G7
ml 4680
7 Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB Thành phần:
R1: Imidazol buffer pH 6,7   100 mmol/ l
Mg-Acetat 10 mmol / l
glucose 20 mmol / l
N-acetyl-cysteine 20 mmol / l
NADP 2 mmol / l
G6P-DH 1500U/I
HK 2500U/I
Diadenosine pentaphosphate 10 μmol / l
CK-M-antibody 1000U/I
R2: creatine phosphate 30 mmol / l
ADP 2 mmol / l
AMP 5 mmol / l
adenosine 10 mmol / l
Hộp:    2x65ml + R2: 2x13 mL
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Xuất xứ: Thuộc các nước Châu Âu
ml 146
8 Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB CK-MB Calibrator là chất chuẩn đông khô dựa trên albumin huyết thanh bò với các chất phụ gia hóa học và
vật liệu tinh khiết có nguồn gốc cụ thể.
Hộp: 6x1 mL
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Xuất xứ: Thuộc các nước Châu Âu
ml 6
9 Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CK-MB giải thấp Hoá chất kiểm chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hoá giải thấp
Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C. 
Lọ: 1x5ml (Hộp 10x5ml)
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Xuất xứ: Các nước thuộc G7
ml 60
10 Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CK-MB giải cao Hoá chất kiểm chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóa giải cao 
Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C.
Lọ: 1x5ml (Hộp 10x5ml)
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Xuất xứ: Các nước thuộc G7
ml 60
11 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine Dùng trong xét nghiệm Creatinine Jaffe
R1: Sodium hydroxide 0.20 mol/l
R2: Picric acid 25 mmol/l
Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C.
Hộp: 4x65ml +4x13ml
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Xuất xứ: Các nước thuộc G7
ml 5616
12 Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Thành phần:
R 1: Glycine buffer: ≤ 0.12 mol/L
Sodium azide: ≤ 0.99 g/L
pH: 8.6
R 2: Suspension of latex particles coated with anti-human CRP antibodies:
Sodium azide: ≤ 0.99 g/L
Hộp: 2x50ml + 2x50 mL
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Xuất xứ: Thuộc các nước Châu Âu
ml 200
13 Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CRP Thành phần:
Dung dịch pha loãng của huyết tương người và dịch màng phổi chứa hàm lượng CRP cao với dung dịch muối đệm phosphate
Tiêu chuẩn: CE ; ISO 13485
Hộp  1x1ml
Xuất xứ: Các nước thuộc Châu Âu
ml 6
14 Hoá chất kiểm tra CRP mức thấp Hoá chất kiểm tra CRP mức thấp
Hộp: 5 x 1 mL
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Xuất xứ: Thuộc các nước Châu Âu
ml 6
15 Hoá chất kiểm tra CRP mức cao Hoá chất kiểm tra CRP mức cao
Hộp: 5 x 1 mL
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Xuất xứ: Thuộc các nước Châu Âu
ml 6
16 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần Dùng trong xét nghiệm Bilirubin Total
R1: Citrate Buffer (pH 2.9)    0.1 mol/L Detergent
R2: Phosphate buffer (pH 7.0)   10 mmol/L
Sodium metavanadate     4 mmol/L
Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C.
Hộp: 4x65+4x13ml
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Xuất xứ: Các nước thuộc G7
ml 936
17 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp Dùng trong xét nghiệm Bilirubin Direct-DC
R1: Citrate Buffer (pH 2.9)    0.1 mol/L Detergent
R2: Phosphate buffer (pH 7.0) 10 mmol/L
Sodium metavanadate 4 mmol/L
Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C.
Hộp: 4x65ml+4x13ml
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Xuất xứ: Các nước thuộc G7
ml 936
18 Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT Dùng trong xét nghiệm g-GT IFCC
R1: Tris Glycylglycin buffer pH 8.25 100 mmol/l
R2: L-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 2.9 mmol/l
Hộp: 4x65ml+4x13ml
Bảo quản thuốc thử ở 2-8°C.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Xuất xứ: Các nước thuộc G7
ml 624
19 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose Dùng trong xét nghiệm Glucose-GOD PAP
Phosphate buffer, pH 7.5 0.1 mol/l
Phenol  7.5 mmol/l
GOD  12000 U/l
POD  660 U/l
4 – Amino-antipyrine 0.40 mmol/l
Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C.
Hộp: 4x65ml
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Xuất xứ: Các nước thuộc G7
ml 9620
20 Hoá chất xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol Dùng trong xét nghiệm HDL-Direct
R1:
Good’s buffer, pH 7.0 100 mmol/l
Cholesterol oxidase >0.8 KU/l
Cholesterol esterase >1.0 KU/l
Catalase >500 KU/l
HDCBS 0.5 mmol/l
R2:
Peroxidase 30 KU/l
4-Aminoantipyrine 4 mmol/l
 Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C.
Hộp: 4x60ml+4x20ml
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Xuất xứ: Các nước thuộc G7
ml 3200
21 Hoá chất xét nghiệm LDL-cholesterol Dùng trong xét nghiệm LDL-Direct
R1:
 Good’s buffer, pH 7,0 50 mmol/l
Cholesterol oxidase 500 U/l
Cholesterol esterase 600 U/l
Catalase 600 KU/l
Ascorbate oxidase 3 KU/l
TOOS 2 mmol/l
R2:
Peroxidase 4 KU/l
4-Aminoantipyrine 4 mmol/l
Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C.
Hộp: 4x60ml +4x20ml
Xuất xứ: Các nước thuộc G7
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
ml 3200
22 Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hoá Hoá chất hiệu chuẩn thông số xét nghiệm sinh hóa
Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C.
 Lọ: 1x3ml (Hộp 6x3ml)
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Xuất xứ: Các nước thuộc G7
ml 36
23 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein Dùng trong xét nghiệm Protein total
Potassium iodide 30 mmol/l
Potassium sodium tartrate 32 mmol/l
Copper sulphate 18 mmol/l
Sodium hydroxide 200 mmol/l
Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C.
Hộp: 4x65ml
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Xuất xứ: Các nước thuộc G7
ml 130
24 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides Dùng trong xét nghiệm Triglycerides
Pipes buffer pH 7.8 50 mmol/l
p-Chlorophenol 2 mmol/l
Lipoprotein lipase 150000 U/l
Glycerolkinase 800 U/l
Glycerol - 3 - P- oxidase 4000 U/l
Peroxidase 440 U/l
4-Aminoantipyrine 0.7mmol/l
ATP 0.3mmol/l
Mg2+ 40 mmol/l
Na-cholat 0.20 mmol/l
Potassium-Hexacyanoferrat(II) 1µmol/l
Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C.
Hộp: 4x65ml
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Xuất xứ: Các nước thuộc G7
ml 3640
25 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea Dùng trong xét nghiệm Urea-UV R1:
TRIS buffer pH 7.8 50 mmol/l
GLDH ≥ 0.80 U/l
Urease ≥ 12 U/ml
R2:
TRIS buffer pH 9.6 100 mmol/l
2-oxoglutarate 8.3 mmol/l
NADH ≥ 0.23 mmol/l
Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C.
Hộp: 4x65ml+4x13ml
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Xuất xứ: Các nước thuộc G7
ml 5772
26 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Acid Uric Dùng trong xét nghiệm Uric Acid
R1:
Phosphate buffer pH 7.4 50 mmol/l
DHBSA    7 mmol/l
Preservative (*3,5-Dichloro-2-hydroxy-benzenesulfonic acid)
R2:
Uricase 6kU/l
POD 5 kU/l
Aminoantipyrine 1 mmol/l
Preservative
Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C.
Hộp: 4x65ml+4x13ml
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Xuất xứ: Các nước thuộc G7
ml 780
27 Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hoá tự động Dung dịch làm sạch có tính kiềm dạng nước được sử dụng để làm sạch đầu dò, đường ống và các phụ kiện như cuvet dành cho máy phân tích sinh hóa
Thành phần: NaOH  1 mol/L
Can :2 lít, Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Xuất xứ: Các nước thuộc G7
ml 24000
28 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin THÀNH PHẦN THUỐC THỬ
R1 (Đệm)
Đệm TRIS (pH7.2) 120mM
Các thành phần không phản ứng và chất bảo quản
R2 (Latex)
Các hạt Latex được phủ kháng thể thỏ chống lại Ferritin của người.
Các thành phần không phản ứng và chất bảo quản. Hộp R1:2x14,5ml+R2:2x7,7ml
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Xuất xứ: Các nước thuộc Châu Âu
ml 2797.2
29 Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Ferritin Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Ferritin
Đạt tiêu chuẩn: CE; ISO 13485
Xuất xứ: Các nước thuộc Châu Âu
ml 10
30 Chất kiểm chuẩn mức 1 cho các xét nghiệm độ đục Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm Ferritin
Đạt tiêu chuẩn: CE; ISO 13485
Xuất xứ: Các nước thuộc Châu Âu
ml 12
31 Chất kiểm chuẩn mức 2 cho các xét nghiệm độ đục Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm Ferritin
Đạt tiêu chuẩn: CE; ISO 13485
Xuất xứ: Các nước thuộc Châu Âu
ml 12
32 Hóa chất xét nghiệm định lượng Iron Thành phần:
Acetat đệm pH 4,5 50 mmol / I
chất tẩy rửa chất bảo quản
R1A: acid ascorbic 30 mmol / l
R2: FerroZine 5 mmol / I
Hộp: 4x65 mL + 4x13 mL
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Xuất xứ: Các nước thuộc G7
ml 2496
33 Chất kiểm chuẩn mức 1 cho các xét nghiệm sinh hoá Hoá chất kiểm chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hoá giải thấp
Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C. 
Lọ: 1x5ml (Hộp 10x5ml)
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Xuất xứ: Các nước thuộc G7
ml 60
34 Chất kiểm chuẩn mức 2 cho các xét nghiệm sinh hoá Hoá chất kiểm chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóa giải cao 
Bảo quản thuốc thử ở 2-8 °C.
Lọ: 1x5ml (Hộp 10x5ml)
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Xuất xứ: Các nước thuộc G7
ml 60

1.2. Hóa chất xét nghiệm dùng cho Máy điện giải EXCBIO EA5400
STT Danh mục hàng hóa Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật Đơn vị tính Số lượng
1 Hóa chất cho máy phân tích điện giải Mục đích sử dụng:
Để đo hàm lượng kali (K), natri (Na), clorua (Cl), canxi (Ca), pH và HCO3- trong dịch cơ thể người.
Bao gồm: 650ML dung dịch chuẩn A + 350ML dung dịch chuẩn B + 350ML dung dịch R
Nguyên lý xét nghiệm
Công nghệ điện cực chọn lọc ion (ISE)
Thành phần:
Dung dịch chuẩn A (mmol/L):
K+: 4.00 ; Na+: 140.0 ; Cl-: 100.0 ; Ca2+: 1.0
Dung dịch chuẩn B
mmol/L) :
K+: 8.00 ; Na+: 110.0 ; Cl-: 70.0 ; Ca2+: 2.0
R Liquid
Lactate: 8.5-9.0%

Tương thích với máy điện giải EXCBIO EA5400
ml 27000
2 Hóa chất kiểm chuẩn Hóa chất kiểm chuẩn máy điện giải ml 24
3 Dung dịch châm điện cực Dung dịch dùng để châm điện cực ml 15
4 Dung dịch vệ sinh hàng tuần Dung dịch dùng để vệ sinh hàng tuần ml 400
5 Dung dịch kiểm tra Na Dung dịch dùng để kiểm kiểm tra Na ml 200
6 Điện cực Kali   Cái 2
7 Điện cực Natri   Cái 2
8 Điện cực Clo   Cái 2
9 Điện cực Ca   Cái 2
10 Điện cực Ph   Cái 2
11 Điện cực trung tính   Cái 2

1.3. Hóa chất xét nghiệm dùng cho Máy huyết học Laser, model OX-580
STT Danh mục hàng hóa Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật Đơn vị tính Số lượng
1 Dung dịch pha loãng máu toàn phần xét nghiệm huyết học Dung dịch pha loãng là một dung dịch có độ dẫn và cường độ ion nhất định, có thể làm loãng máu và tạo thành dòng chảy trong vỏ bọc, cung cấp một môi trường ổn định cho đếm tế bào máu.
Thành phần thuốc thử:
Natri clorua, Natri Sunfat, Chất đệm; Kháng nấm và kháng khuẩn tổng hợp.
Thông số kỹ thuật:
Sản phẩm phải là chất lỏng trong suốt, không có hạt, cặn và bông cặn.
Kết quả nền: WBC≤0,2 × 10^9/ L, RBC≤0,02 × 10^12/ L, HGB≤1g / L, PLT≤10 × 10^9/ L
Hoàn toàn tương thích với Máy xét nghiệm huyết học Laser, model: OX580, hãng sản xuất: BALIO Diagnostics/ Pháp
Lít 1820
2 Chất phá vỡ xác định Hemoglobin xét nghiệm huyết học Chất phá vỡ xác định Hemoglobin được sử dụng để phá vỡ màng tế bào hồng cầu và chuyển đổi hemoglobin thành một phức hợp hemoglobin để xác định HGB. Nó 2-phân biệt WBCs để BASO và các loại bạch cầu khác và xác định số lượng bạch cầu. Thuốc thử ly giải các tế bào hồng cầu (RBC) và phản ứng với hemoglobin (HGB) để đo HGB, số lượng bạch cầu (WBC) và Basophils (BAS).
Thành phần thuốc thử: Chất hoạt động bề mặt; Chất đệm; Chất kháng nấm và kháng khuẩn.
Thông số kỹ thuật: Sản phẩm là một chất lỏng trong suốt, không có hạt, kết tủa hoặc kết tủa. Kết quả: WBC≤0,2 × 10^9/ L, HGB≤1g / L.
Hoàn toàn tương thích với Máy xét nghiệm huyết học Laser, model: OX580, hãng sản xuất: BALIO Diagnostics/ Pháp
ml 25500
3 Chất phá vỡ tế bào xét nghiệm huyết học Chất phá vỡ tế bào được sử dụng để phá vỡ tế bào hồng cầu và kết hợp với chất phá vỡ tế bào hồng cầu để xác định 4 thành phần bạch cầu.
Thành phần thuốc thử: Chất hoạt động bề mặt; Chất đệm; Chất kháng nấm và kháng khuẩn.
Thông số kỹ thuật: Sản phẩm là một chất lỏng trong suốt, không có hạt, kết tủa hoặc kết tủa.
Lý lịch kết quả: WBC≤0,2 × 10^9/ L
Hoàn toàn tương thích với Máy xét nghiệm huyết học Laser, model: OX580, hãng sản xuất: BALIO Diagnostics, Pháp
mL 25500
4 Chất phá vỡ tế bào hồng cầu Chất phá vỡ tế bào hồng cầu được sử dụng để phá vỡ tế bào hồng cầu và kết hợp với chất phá vỡ tế bào để xác định 4 thành phần bạch cầu.
Thành phần thuốc thử: Chất hoạt động bề mặt; Chất đệm; Chất kháng nấm và kháng khuẩn.
Thông số kỹ thuật: Sản phẩm là một chất lỏng trong suốt, không có hạt, kết tủa hoặc kết tủa.
Lý lịch kết quả: WBC≤0,2 × 10^9/ L
Hoàn toàn tương thích với Máy xét nghiệm huyết học Laser, model: OX580, hãng sản xuất: BALIO Diagnostics/ Pháp.
Lít 72
5 Chất rửa hệ thống máy xét nghiệm huyết học Dung dịch rửa hệ thống được sử dụng trên máy phân tích huyết học để làm sạch và rửa thường xuyên kim hút và hệ thống ống trong máy.
Thành phần thuốc thử: Natri clorua, Natri Sunfat, Chất đệm; Kháng nấm và kháng khuẩn tổng hợp.
Thông số kỹ thuật: Sản phẩm phải là chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt, không có hạt, cặn và flocs.
Kết quả nền: WBC≤0,2 × 10^9/ L, RBC≤0,02 × 10^12/ L, HGB≤1g / L, PLT≤10 × 10^9/ L.
Hoàn toàn tương thích với Máy xét nghiệm huyết học Laser, model: OX560/ OX580, Hãng sản xuất: BALIO Diagnostics/ Pháp.
ml 200
6 Chất nội kiểm chất lượng mức trung bình xét nghiệm huyết học Là một sản phẩm kiểm soát huyết học được thử nghiệm ở mức bình thường, được sử dụng trong theo dõi hiệu suất của dòng máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần rất hữu ích cho việc đánh giá độ chính xác của máy phân tích.
Hoàn toàn tương thích với máy xét nghiệm huyết học; Model: OX560/ OX580, Hãng Sản xuất: BALIO Diagnostics/ Pháp
ml 36
7 Chất nội kiểm chất lượng mức cao xét nghiệm huyết học Là một sản phẩm kiểm soát huyết học được thử nghiệm ở mức cao, được sử dụng trong theo dõi hiệu suất của dòng máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần rất hữu ích cho việc đánh giá độ chính xác của máy phân tích.
Hoàn toàn tương thích với máy xét nghiệm huyết học; Model: OX560/ OX580, Hãng Sản xuất: BALIO Diagnostics/ Pháp
ml 36
8  Ống nghiệm chân không kháng đông EDTA K2 + Nút cao su (rubber) cùng nắp nhựa (cap) chất liệu PE (HDPE /LDPE)
+ Thân ống PET trong suốt với kích thước 13 x 75mm ( ± 5%) có thể chịu lực ly tâm tối đa lên tới 10.000RCF hoặc 9.449rpm
+ Thể tích: 1ml, 2ml, 3ml, 4ml
+ Hoá chất chống đông bên trong ống: EDTA K2 phun sương thành ống và tách nước 80%
+ Nắp : Màu tím
+ Tiệt trùng : Đã tiệt trùng
+ Có vạch định mức thể tích lấu mẫu và vị trí ghi thông tin bệnh nhân trên tem
+ Không rò rỉ bệnh phẩm ngay cả khi quay ngược ống máu
+ Sản phẩm đạt chứng nhận ISO 13485:2016
Ống 52000

 3. Địa điểm cung cấp: Hàng hóa được vận chuyển, bàn giao, nghiệm thu tại Kho của Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang – Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
4. Thời gian giao hàng dự kiến: 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
5. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng:
- Việc thanh toán cho Nhà thầu bằng chuyển khoản, số lần thanh toán là nhiều lần khi hoàn thành việc giao hàng từng lần theo dự trù của Chủ đầu tư.
- Thời hạn thanh toán trong vòng không quá 90 ngày kể từ khi Nhà thầu xuất trình đầy đủ các chứng từ theo yêu cầu. Chứng từ thanh toán phải phù hợp với quy định của pháp luật.
- Nhà thầu được thanh toán toàn bộ giá hợp đồng khi hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng. Trường hợp khối lượng công việc thực hiện ít hơn khối lượng theo hợp đồng thì hai bên phải ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng, trong đó nêu rõ giá hợp đồng mới tương ứng với khối lượng công việc thực tế.
6. Các thông tin khác:
- Tài liệu có liên quan về hàng hóa báo giá (nếu có) gồm:
+ Số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế báo giá theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế; Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03/3/2023 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế;
+ Thông tin kê khai giá hoặc niêm yết giá và đường Link tra cứu (nếu có);
+ Hợp đồng cung cấp hàng hóa chào giá trong thời gian không quá 90 ngày tính đến thời điểm báo giá (nếu có);
- Tài liệu khác.
Đề nghị các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam quan tâm báo giá./.
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang tổ chức buổi công bố Quyết định bổ nhiệm viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với 06 vị trí lãnh đạo quản lý các khoa, phòng, trạm y tế

 Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang tổ chức  công bố Quyết định bổ nhiệm viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với 06 vị trí lãnh đạo quản lý các khoa, phòng, TYT.    Thực hiện Kế hoạch số 102/KH-TTYT ngày 11/7/2023 của Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang về việc bổ nhiệm...

Thăm dò ý kiến

Bạn đánh giá công tác khám chữa bệnh tại TTYT Lạng Giang thế nào?

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây