| STT | Danh mục hàng hóa | Tên thương mại | Thông số kỹ thuật | Mã sản phẩm | ĐV | Số lượng dự trù |
| 1 | Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng Hepatitis A virus | Diagnostics Kit for IgM Antibody to Hepatitis A Virus | Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng Hepatitis A Virus - Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương Độ nhạy: 96.07 % Độ đặc hiệu: 99.34 % Thành phần Kit thử: '- Kháng thể đơn dòng kháng HAV (HAV monoclonal antibody): 40 μg/ml; - IgG chuột (Mouse IgG): 40 μg/ml; - Kháng thể kháng chuỗi μ-IgM người (Anti-human IgM μ-chain antibody): 2.25 mg/ml. - Kháng thể đa dòng kháng IgG chuột (anti-mouse polyclonal antibody): 2.0 mg/ml. |
W071-C | Test | 200 |
| 2 | Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng Hepatitis E Virus | Diagnostic Kit for IgM Antibody to Hepatitis E Virus (Colloidal Gold) | Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng Hepatitis E Virus - Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương - Độ nhạy : 100% - Độ đặc hiệu : 99,49% Thành phần Kit thử: '- Kháng nguyên HEV tái tổ hợp (HEV recombinant antigen): 15 μg/ml - Avidin: 15μg/ml; - Kháng thể kháng chuỗi V-IgM người (Anti-human IgM μ-chain antibody): 2.5 mg/ml; - Biotin: 2.0 mg/ml. |
W072-C | Test | 200 |
| 3 | Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.Pylori | Bioline™ H.Pylori | 1. Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA...) kháng H.P trong mẫu huyết thanh, huyết tương. 2. Độ nhạy 95,9%; Độ đặc hiệu 89,6% so với ELISA 3. Thể tích mẫu sử dụng là 10 µl. 4. Thời gian đọc kết quả: 10- 15 phút 5. Ngưỡng phát hiện: nồng độ pha loãng 320 lần của huyết thanh dương tính với HP 6 .Tiêu chuẩn ISO, CE, được lưu hành tại ít nhất 2 nước tham chiếu 7. Thành phần chính: vạch thử: Kháng nguyên Helicobacter pylori (0,430±0,086 μg), Vạch chứng: Kháng thể đa dòng dê kháng Helicobacter pylori (0,65±0,13 μg) Dung dịch pha loãng bao gồm: Dung dịch đệm Tris-HCl 50 mM (4 ml), Natri azua (q.s.) 8. Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C |
Test | 200 | |
| 4 | Dây hút dịch sử dụng một lần | Dây hút dịch ECO | Các số 5-6-8-10-12-14-16-18. Sản phẩm được kết cấu 02 phần. Khóa van và dây dẫn. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh không chứa DEHP, nhựa trong, nhẵn bóng tránh gây tổn thương, xây xước niêm mạc, đầu dây hút có 2 mắt phụ để hút. Khoá van chia nhiều màu dễ phân biệt giữa các số, có 2 loại có nắp và không nắp. | DHD: ECO | Cái | 80 |
| 5 | Ống thông dạ dày MPU | Ống thông dạ dày MPV | Ống thông dạ dày các cỡ gồm 2 loại có nắp (gồm các cỡ 5Fr, 6Fr, 8 Fr, 10Fr) và không có nắp (12Fr,14Fr,16Fr,18Fr). Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 | ODD: MPV | Cái | 25 |
| 6 | Dây dẫn lưu silicon nhỏ | Ống dẫn lưu | Được làm từ nhựa PVC y tế. Ống dây mềm, dẻo, có tính đàn hồi cao. Tiệt trùng bằng EOG. | Cái | 50 | |
| 7 | Túi đựng nước tiểu | Túi đựng nước tiểu ECO | - Sản xuất từ nhựa y tế PVC, không độc hại. - Kích cỡ 2000ml, độ dày 1.2mm, phân vạch rõ ràng. Có vạch dung tích mỗi 100ml. Đảm bảo kín không rò rỉ. Có bảng chia vạch nghiêng cho phép theo dõi lượng nước tiểu cực ít (25ml) trong những trường hợp bệnh nhân thiểu niệu. - Van xả thoát đáy chữ T, chống trào ngược, ống đầu vào 90cm. Có quai treo bằng nhựa PVC. - Thân túi có bảng ghi thông tin cơ bản về bệnh nhân: Họ tên, số giường, số phòng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014 - Sản xuất tại Việt Nam |
TNT: ECO | Cái | 50 |
| Tổng số: 07 Khoản |
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn