Mời bào giá hóa chất sinh hóa của Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang

Thứ tư - 12/06/2024 03:53
V/v yêu cầu báo giá hoá chất sinh hoá phục vụ công tác chuyên môn năm 2024 của Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang
Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam
Căn cứ Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế; Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03/3/2023 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế;
Căn cứ Biên bản Họp Hội đồng khoa học Đơn vị ngày 7/6/2024 về việc thống nhất danh mục, số lượng, thông số kỹ thuật của hoá chất đề nghị mua sắm phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang;
Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho dự toán gói thầu: “Mua sắm hoá chất sinh hoá phục vụ công tác chuyên môn năm 2024 của Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang” với nội dung cụ thể như sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
- Họ và tên: Ông Phan Tú Thành
- Chức vụ: Trưởng Khoa Dược, vật tư – TTBYT
- Số điện thoại: 0983.410.126
3. Cách thức tiếp nhận báo giá:
- Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Bộ phận văn thư hoặc Khoa Dược, vật tư – TTBYT thuộc Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang – Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Nhận qua email: phanthanh.bg@gmail.com
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ ngày 10 tháng 6 năm đến trước 17h ngày 18 tháng 6  năm 2024.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 100 ngày kể từ ngày báo giá.
II. Nội dung yêu cầu báo giá:
1.Hoá chất sinh hoá đề nghị báo giá như sau:
STT Danh mục Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật Số lượng Đơn vị tính
  1.  
Hóa chất xét nghiệm đo hoạt độ men gan ALT Dải tuyến tính: 8-800 U/L
Phương pháp IFFC
Thành phần :
Thuốc thử 1 ( R1 ):
Tris buffer ( pH 7.4 ): 125 mM; D-LDH < 3500 U/L
L-Alanine:  624 mM
Chất không hoạt tính, chất bảo quản
Thuốc thử 2 ( R2 ) :
NADH : 1.4 mM ; a-Ketoglutarate: 75 mM
Chất không hoạt tính, chất bảo quản.
ISO 13485;
1.500 ml
  1.  
Hóa chất xét nghiệm đo hoạt độ Amylase Dải đo: Serum: 3.1-2044 IU/L, Urine: 1.6-5308 IU/L
Phương pháp: IFCC
Thành phần :
Thuốc thử 1 ( R1 ):
PIPES, pH 7.0    134 mM; MgCL2   12.5mM; Glucosidase >7.5 KU
Thuốc thử 2( R2):
EPS  8 mM
ISO 13485;
160 ml
  1.  
Hóa chất xét nghiệm đo hoạt độ men gan AST Dải tuyến tính: 6-800 U/L
Phương pháp: IFFC
Thành phần :
Thuốc thử 1 (R1):
Tris buffer (pH 7.8):   193 mM
MDH: > 1000 U/L ; D-LDH: > 1000 U/L ; L-aspartate: 360 mM
Thuốc thử 2 (R2):
NADH: 1.7 mM; α-ketoglutarate: 90 mM
ISO 13485;
1.500 ml
  1.  
Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol Dải đo: 1.25-701 mg/dL
Phương pháp: CHOD-PAD
Thành phần :
4-Chlorophenol  0.34 mM
4-Aminoantipyrine 0.34 mM
Cholesterol esterase (CHE) ≥ 1000 U/L
Cholesterol oxidase (CHOD) ≥ 1000 U/L
Peroxidase (POD) ≥ 1500 U/L. ISO 13485
180 ml
  1.  
Hóa chất xét nghiệm đo hoạt độ Creatinine kinase-MB Dải tuyến tính: Lên tới 2000U/L
Phương pháp: enzymatic immunoinhibition
Thành phần :
Thuốc thử 1 ( R1 ):
Imidazole buffer (pH 6.7): 100 mmol/L
Hexokinase: 4.0 kU/L; NADP:  2.0 mmol/L; G6PDH: ≥ 2.8 kU/L
ADP: 2.0 mmol/L; Magnesium Acetate:  10 mmol/L
AMP: 5.0 mmol/L
Thuốc thử 2 ( R2 ):
Diadenosine pentaphosphate: 10 mmol/L
EDTA: 2.0 mmol/L; D-Glucose: 20 mmol/L
Creatine Phosphate: 30 mmol/L; Ν-Αcetyl Cysteine: 0.2 mmol/L; Anti-CK-M antibody: Variable
ISO 13485;
60 ml
  1.  
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Creatinine kinase-MB Thành phần: Dạng đông khô của huyết thanh người, có chứa thành phần CK-MB trong chất đệm 1 ml
  1.  
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng Creatinine kinase-MB Thành phần: Dạng đông khô của huyết thanh người, có chứa thành phần CK-MB trong chất đệm 2 ml
  1.  
Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinin Dải đo: Serum: 0.03-31.1 mg/dL, Urine: 0.1-380 mg/dL
Phương pháp: Jaffe kinetic
Thành phần :
Thuốc thử 1 ( R1 )
NaOH :      0.45M; Detergent : 0.4 %
Thuốc thử 2 ( R2 )
Picric acid Solution : 22mM
252 ml
  1.  
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần Dải đo: 0.02-30.3 mg/dL.
Phương pháp: DPD
Thành phần :
Thuốc thử 1 (R1):
DPD  : 2.2 mM
Chất hoạt động bề mặt
Thuốc thử2 (RB): HCl : 120 mM
 ISO 13485.
840 ml
  1.  
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp Dải tuyến tính: 0.04 -10 mg/dL.
Phương pháp: DPD
Thành phần :
Thuốc thử 1 ( R1 ):
DPD  : 0.1 mM; HCl  : 300 mM
Chất hoạt động bề mặt
Thuốc thử 2( R2):
HCl : 300 mM
Chất hoạt động bề mặt
ISO 13485.
840 ml
  1.  
Hóa chất dùng cho xét nghiệm nồng độ Ethanol Khoảng tuyến tính: Lên tới 300mg/dL
Thành phần :
Thuốc thử lyoph:
Buffer (pH 8.4): 2.3 mM; ADH: > 5800 U/L
NAD+:  2.34 mM
Thuốc thử 1 (R1)
Buffer (pH 9):  750 mM
              40 ml
  1.  
Hóa chất xét nghiệm hoạt độ Gamma – Glutamyl Transferase (GGT) Dải đo: 2.5-1110 U/L
Phương pháp: IFCC enzymatic colorimetric
Thành phần :
Thuốc thử 1 ( R1 ):
Tris buffer (pH 8.2): 160 mM
Glycyl-Glycine: 200 mM
Thuốc thử 2 ( R2 ):
Tris buffer (pH 8.2):  20 mM
GLUPA-C: 8 mM
ISO 13485;
400 ml
  1.  
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose trong máu Dải đo: Serum: 0.4-611 mg/dL, Urine: 0.8-1115 mg/dL,
CSF: 0.8-448 mg/dL.
Phương pháp: Enzyme hexokinase
Thành phần:
Thuốc thử  1 (R1)
Tris base, pH 7.8: 156 mM ; MgSO4 14 mM
NAD 3.2 mM; ATP 3.1 mM
Thuốc thử  2 (R2)
Tris Base 500 mM; MgSO4 25 mM ; Hexokinase >20000 U/L
G6PDH >22000 U/L
ISO 13485;
720 ml
  1.  
Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol Thành phần :
Anti-human-β-Lipoprotein antibody :           
Cholesterol Esterase               0.8 IU/ml 
Cholesterol Oxidase                4.4 IU/ml
Peroxidase                                       1.7 IU/ml
Ascorbate Oxidase                            2.0 IU/ml
Good’s buffer pH=7.0                       30 mmol/L
N-Ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3.5-dimethoxy-4-fluoroaniline (F-DAOS): 0.20 mmol/L
4-aminoantipyrine                              0.67 mmol/L
432 ml
  1.  
Hóa chất xét nghiệm định lượng  LDL-Cholesterol Thành phần:
Good’s Buffer (pH 6.8) 25 mmol/L
4-AMP: 0.8 mmol/L
Cholesterol Oxidase (CHO): 3.7 ΙU/mL
Cholesterol Esterase (CHE): 3.7 IU/mL
Peroxidase(POD): 4.9 IU/mL
Catalase: 743 IU/mL
432 ml
  1.  
Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa Thành phần : Huyết thanh người đông khô gồm các chất phân tích: Alkaline Phosphatase, Alanine Aminotransferase, Aspartate Aminotransferase, Albumin, Amylase, Inorganic Phosphorus, Calcium, Creatinine, Lactate Dehydrogenase, GGlutamate Transpeptidase, Creatine Kinase, Lactate, Magnesium, Total Protein, Acid Phosphatase, Urea, Uric Acid, Glucose, Iron, Triglycerides, Direct Bilirubin, Total Bilirubin, Cholesterol, Cholinesterase, HDL-Cholesterol, LDLCholesterol, và Unsaturated Iron Binding Capacity (UIBC) 25 ml
  1.  
Chất kiểm tra chung mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa Thành phần:
Huyết thanh người đông khô có chứa các lượng đã điều chỉnh của các chất phân tích, nồng độ bên trong phạm vi tham chiếu:
20 ml
  1.  
Chất kiểm tra chung mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa Thành phần:
Huyết thanh người đông khô có chứa các lượng đã điều chỉnh của các chất phân tích, nồng độ bên trong phạm vi tham chiếu:
20 ml
  1.  
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides Dải tuyến tính: 4-1400 mg/dL
Phương pháp: GPO-POD
Thành phần :
Thuốc thử 1 ( R1 )
Tris buffer (pH: 6,8): 240 mM; Peroxidase: > 5000 U/L
Glycerokinase: > 1000 U/L; Lipoprotein Lipase: > 15000 U/L; ATP: 4.5 mM
Chất không hoạt tính, chất bảo quản
Thuốc thử 2 ( R2 )
4- Aminoantipyrine < 15 mM; GPO: > 55000 U/L
500 ml
  1.  
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea Dải tuyến tính: Serum: 2-300 mg/dL, Urine: 15-4750 mg/dL
Phương pháp: Xácđịnh Urea bằng Enzym
Thành phần:
Thuốc thử 1 ( R1 )
Tris buffer (pH 7.4): 150 mM; Urease ≤ 30 kU/L
GLDH  ≤ 1 kU/L; a-Ketoglutaric acid:   10 mM
Chất bảo quản, chất không hoạt tính
Thuốc thử 2 (R2):
NADH: 0.32 mM
800 ml
  1.  
Hóa chất xét nghiệm định lượng acid uric Dải tuyến tính: Serum: 0.5 – 30 mg/dL, Urine: 0.4 – 550 mg/dL
Phương pháp: Uricase/PAP
Thành phần :
Thuốc thử 1 (R1) :; 4-aminoantipyrine : 1mM
Peroxidase :  > 15 KU/L
Thuốc thử 2 (R2) :
Uricase:   >260 U/L
400 ml
  1.  
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa Thành phần:
Sodium: 172 +/- 8 mmol/L
Conductivity: 28 +/- 1.4 mmol/L
pH: 13.0 +/- 0.3 pH units
4.000 ml

 3. Địa điểm cung cấp: Hàng hóa được vận chuyển, bàn giao, nghiệm thu tại Kho của Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang – Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
4. Thời gian giao hàng dự kiến: 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
5. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng:
- Việc thanh toán cho Nhà thầu bằng chuyển khoản, số lần thanh toán là nhiều lần khi hoàn thành việc giao hàng từng lần theo dự trù của Chủ đầu tư.
- Thời hạn thanh toán trong vòng không quá 90 ngày kể từ khi Nhà thầu xuất trình đầy đủ các chứng từ theo yêu cầu. Chứng từ thanh toán phải phù hợp với quy định của pháp luật.
- Nhà thầu được thanh toán toàn bộ giá hợp đồng khi hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng. Trường hợp khối lượng công việc thực hiện ít hơn khối lượng theo hợp đồng thì hai bên phải ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng, trong đó nêu rõ giá hợp đồng mới tương ứng với khối lượng công việc thực tế].
6. Các thông tin khác:
- Tài liệu có liên quan về hàng hóa báo giá (nếu có) gồm:
+ Số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế báo giá theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế; Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03/3/2023 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế;
+ Thông tin kê khai giá hoặc niêm yết giá và đường Link tra cứu (nếu có);
+ Hợp đồng cung cấp hàng hóa chào giá trong thời gian không quá 90 ngày tính đến thời điểm báo giá (nếu có);
- Tài liệu khác.
Đề nghị các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam quan tâm báo giá./.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

PHẪU THUẬT CROSSEN- CẮT TỬ CUNG QUA ĐƯỜNG ÂM ĐẠO CHO NGƯỜI BỆNH SA SINH DỤC

PHẪU THUẬT CROSSEN- CẮT TỬ CUNG QUA ĐƯỜNG ÂM ĐẠO CHO NGƯỜI BỆNH SA SINH DỤC Trong thời gian gần đây, Trung Tâm Y tế Huyện Lạng Giang đã triển khai thực hiện thành công phẫu thuật Crossen - Cắt tử cung qua đường âm đạo cho rất nhiều bệnh nhân. Trong đó bệnh nhân nữ 62 tuổi bị sa sinh dục.Bệnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn đánh giá công tác khám chữa bệnh tại TTYT Lạng Giang thế nào?

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây