| STT |
Tên mặt hàng |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Đơn vị tính |
Số lượng |
| 1 |
Cloramin B |
≥ 25% Clo hoạt tính |
Kg |
200 |
| 2 |
Máy phun hóa chất |
Máy phun đeo vai, sử dụng động cơ, công suất ≥2.5KW, tốc độ ≤ 3lít/phút |
Chiếc |
05 |
| 3 |
Thiết bị theo dõi nhiệt độ tự động cho dây chuyền lạnh |
- Khoảng nhiệt độ cảnh báo: ≤-20°C và ≥+50°C / ≤-4°F
và ≥+122°F
- Độ phân giải: ≤ 0.1°C
- Độ chính xác của phép đo nhiệt độ: ≤+/-0.8°C khi -25°C đến -10°C
≤+/- 1.44°F khi -13°F đến +14°F
≤+/- 0.5°C khi -10°C đến +40°C
≤+/- 0.9°F khi +14°F đến +104°F
≤+/- 0.8°C khi +40°C đến +55°C
≤+/- 1.44°F khi +104°F đến + 131°F
- Giới giạn cảnh báo và báo động: ≥2 chương trình (cảnh báo trên và cảnh báo dưới)
- Sai số phép đo thời gian: ≤ +/- 30 phút/năm
- Có màn hình hiển thị LCD ≥ 95x25mm
- Có cổng USB kết nối với máy tính trích xuất dữ liệu
- Không gian bộ nhớ: ≥ 30 ngày lưu giữ trên màn hình; Độ dài file báo cáo PDF ≥ 60 ngày.
- Pin Lithium không thay thế
- Lớp bảo vệ: ≥ IP64
- Không thể điều chỉnh, thiết lập lại hoặc tắt mà không phá hủy thiết bị.
- Khoảng thời gian ghi dữ liệu tối thiểu: 1 phút
- Thời hạn sử dụng: ≥ 5 năm kể từ ngày sản xuất.
|
Chiếc |
05 |
| 4 |
Bơm kim tiêm nhựa tự khóa loại 0,1 ml kèm kim 27G x 3/8" |
A. Các tiêu chuẩn chung.
- Bơm tiêm làm bằng nhựa dùng một lần để tiêm trong da vắc xin BCG cho trẻ sơ sinh.
- Dung tích bơm tiêm là 0,1ml.
- Cỡ kim là 27G 3/8”
- Các nguyên vật liệu để làm bơm tiêm: xy lanh, piston, kim tiêm ...là những nguyên vật liệu được phép sử dụng trong y tế.
- Bơm tiêm phải có tính năng tự khoá (hay còn được gọi là tự hóc, tự hủy, thuật ngữ tiếng Anh là Auto-Disable) có nghĩa là sau khi vắc xin hoặc dung dịch tiêm truyền được hút đủ liều vào trong bơm tiêm rồi tiêm hết thì không thể kéo piston trở lại để hút vắc xin hoặc dung dịch tiêm truyền lần thứ 2 được nữa.
- Tập hợp bơm tiêm, kim tiêm, nắp chụp bảo vệ được hàn kín trong một đơn vị đóng gói, và sau đó được xử lý tiệt trùng theo quy trình tiệt trùng kín.
B. TIÊU CHUẨN VỀ BƠM TIÊM.
- Phải đảm bảo độ trong để dễ dàng xem được liều lượng.
- Không có chất gây sốt (pyrogene) và không có độc tố.
- Không có các yếu tố ngoại lai tại bề mặt phía trong của bơm tiêm nơi tiếp xúc với dung dịch tiêm truyền.
Vạch chia dung tích phải rõ nét, đều, chạy dọc theo chiều dài của bơm tiêm. Vạch chia và chữ số phải bám chắc vào thành bơm tiêm, không được bong tróc khi chạm tay vào.
- Khi trục piston ở tư thế lồng hoàn toàn vào trong xy lanh của bơm tiêm thì vạch chuẩn của piston phải khớp với vạch số 0 của thang chia.
- Khi sử dụng khí và dung dịch tiêm không được lọt qua gioăng (đầu bịt piston).
- Bơm tiêm và đốc kim tiêm là một khối.
C. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VỀ KIM TIÊM.
- Không có chất gây sốt (pyrogene) và không có độc tố.
- Bề mặt kim tiêm phải nhẵn bóng sạch sẽ không có tạp chất khi nhìn bằng mắt thường.
- Thân kim tiêm làm bằng thép không rỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị gẫy, không bị quằn trong điều kiện sử dụng bình thường.
- Thiết kế đầu kim với mặt vát 3 chiều. Đường kính độ dài kim tiêm phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế; chiều dài đầu vát của mũi kim tiêm ≤ 1,2mm để đảm bảo kỹ thuật tiêm trong da.
- Đốc kim được nhuộm màu theo tiêu chuẩn quốc tế.
- Bề mặt của đốc kim không có lỗi kỹ thuật do nhà sản xuất.
- Liên kết giữa đốc kim và thân kim chắc chắn không bị bẻ gẫy, thân kim không bị tuột khỏi đốc kim trong điều kiện sử dụng bình thường.
- Có nắp đậy đầu kim.
D. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VỀ ĐÓNG GÓI. Gồm 3 tiêu chuẩn
- Đơn vị đóng gói phải được in đủ các thành phần sau: loại bơm kim tiêm, tên nhà sản xuất và địa chỉ đăng ký của nhà sản xuất, đã được tiệt trùng, dung tích, cỡ kim, chiều dài kim, lô sản phẩm, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Nếu là hàng nhập khẩu phải có tem nhãn phụ thể hiện bằng tiếng Việt.
- Mỗi chiếc bơm kim tiêm được đóng gói blister riêng biệt.
- Hạn sử dụng của sản phẩm hoàn thiện tối thiểu 24 tháng kể từ ngày nhận hàng. E.TIÊU CHUẨN KHÁC
- Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485, tiêu chuẩn CE.
Sản phẩm bơm kim tiêm nhựa tự khóa phải đạt tiêu chuẩn PQS (Performance Quality Safety) của WHO |
Cái |
3000 |
| 5 |
Bơm tiêm 5ml kim 22Gx1.1/2 |
I. CÁC TIÊU CHUẨN CHUNG. Gồm 5 tiêu chuẩn sau:
- Bơm tiêm làm bằng nhựa dùng một lần.
- Dung tích bơm tiêm là 5ml.
Cỡ kim là 22G1 1/2” (22 G1 1/2” inch).
- Các nguyên vật liệu để làm bơm tiêm; xy lanh, piston, kim tiêm (đốc kim, thân kim...) là những nguyên vật liệu được phép sử dụng trong y tế.
- Tập hợp bơm tiêm, kim tiêm, nắp chụp bảo vệ được hàn kín trong một đơn vị đóng gói, sau đó được xử lý tiệt trùng theo quy trình tiệt trùng kín.
II. TIÊU CHUẨN VỀ BƠM TIÊM. Gồm 7 tiêu chuẩn
- Phải đảm bảo độ trong để dễ dàng xem được liều lượng.
- Không có chất gây sốt (pyrogene).
- Không có các yếu tố ngoại lai tại bề mặt phía trong của bơm tiêm nơi tiếp xúc với dung dịch tiêm truyền.
- Vạch chia dung tích phải rõ nét, đều, chạy dọc theo chiều dài của bơm tiêm. Ở tư the thẳng đứng, các đầu của các vạch chia có cùng một chiều dài, phải thẳng hàng từ trên xuống dưới. Các chừ số biểu thị dung tích phải thẳng góc với thang chia tương ứng và được đặt sát cạnh thang chia nhưng không được chập vào vạch chia mà nó hiển thị. Vạch chia và chữ sổ phải bám chắc vào thành bơm tiêm, không được bong tróc khi chạm tay vào.
- Khi trục piston ở tư the lồng hoàn toàn vào trong xy lanh của bơm tiêm thì vạch chuẩn của piston phải khớp với vạch số 0 của thang chia.
- Khi sử dụng khí và dung dịch tiêm không được lọt qua gioăng (đầu bịt piston).
- Đầu cắm bơm tiêm (vòi bơm tiêm) có độ khít của côn cắm vào bơm tiêm, không được rò rỉ dung dịch tiêm hoặc bóng khí chỗ tiếp nối của đầu cắm bơm tiêm với đốc kim.
III. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VỀ KIM TIÊM: Gồm 8 tiêu chuẩn. Không có chất gây sốt (pyrogene).
- Bề mặt kim tiêm phải nhẵn bóng sạch sẽ không có tạp chất khi nhìn bằng mắt thường.
- Thân kim tiêm làm bằng thép không rỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị gẫy, không bị quàn trong điều kiện sử dụng bình thường,
- Độ vát đầu kim phải sắc, không có gờ và những lỗi khác.
- Đốc kim được làm bằng vật liệu thích hợp với yêu cầu sử dụng. Nếu đốc kim làm bằng vật liệu chất dẻo thì được nhuộm màu theo tiêu chuẩn quốc tế.
- Bề mặt của đốc kim không có lỗi kỹ thuật do nhà sản xuất.
- Liên kết giữa đốc kim và thân kim chắc chắn không bị bẻ gẫy, thân kim không bị tuột khỏi đổc kim trong điều kiện sử dụng bình thường.
- Có nắp đậy đầu kim.
IV. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VỀ ĐÓNG GÓI. Gồm 2 tiêu chuẩn
- Đơn vị đóng gói phải được in đủ các thành phần sau: loại bơm kim tiêm, tên nhà sản xuất và địa chỉ đăng ký của nhà sản xuất, đã được tiệt trùng, dung tích, cỡ kim, chiều dài kim, lô sản phẩm, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Nếu là hàng nhập khẩu phải có tem nhãn phụ thể hiện bằng tiếng Việt.
Hạn sử dụng của sản phẩm hoàn thiện tối thiểu 24 tháng kể từ ngày nhận hàng. |
Cái |
3000 |
| 6 |
Hộp an toàn |
I. CÁC TIÊU CHUẨN CHUNG: Gồm 3 tiêu chuẩn sau:
- Chất liệu là carton ép. Mặt ngoài hộp không thấm nước.
- Dung tích 5 lít.
- Thành hộp dầy 1,5mm ± 2%. có mầu vàng
II. CÁC TIÊU CHUẨN KHÁC: Gồm 7 tiêu chuẩn sau:
- Kim không chọc thủng thành hộp.
- Có một lỗ để nhét bơm kim tiêm.
- Hộp phải có tay cầm để có thể xách bằng một tay. Tay cầm phải đảm bảo độ an toàn và độ bền cần thiết.
- Dễ dàng dùng mồi lửa để thiêu huỷ mà không cần sử dụng đến nguồn năng lượng khác
- Hộp được gấp ở mức tối thiểu để thuận tiện cho vận chuyển ban đầu. Có các hướng dẫn bằng ảnh vẽ về cách gập hộp, cách sử dụng và huỷ bỏ hộp. Các hướng dẫn đơn giản, dễ hiểu.
- Phân loại A
- ISO 13485
|
Cái |
600 |