| STT | Danh mục hàng hóa | Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng |
| 1 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin | Dải tuyến tính: 0.12 - 6.00 g/dL Phương pháp: BCG Thành phần: Succinic acid; Bromocresol Green Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
ml | 174 |
| 2 | Hóa chất xét nghiệm đo hoạt độ men gan ALT | Dải tuyến tính: 8 - 800 U/L Phương pháp IFFC Thành phần: R1: Tris buffer ( pH 7,4 ); D-LDH ; L-Alanine. R2: NADH ; a-Ketoglutarate. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
ml | 6.250 |
| 3 | Hóa chất xét nghiệm đo hoạt độ Amylase | Dải đo: Serum: 3.1 - 2000 IU/L, Urine: 1.6 - 4000 IU/L Phương pháp: IFCC Thành phần : R1: PIPES, pH 7,0; MgCL2; Glucosidase R2: EPS. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
ml | 480 |
| 4 | Hóa chất xét nghiệm đo hoạt độ men gan AST | Dải tuyến tính: 6 - 800 U/L Phương pháp: IFFC Thành phần: R1: Tris buffer (pH 7,8); MDH; D-LDH; L-aspartate. R2: NADH; α-ketoglutarate. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
ml | 6.250 |
| 5 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcium | Dải đo: Serum: 0,01 - 15 mg/dL, Urine: 0,08 - 35 mg/dL Phương pháp: Arsenazo III colorimetric Thành phần: MES buffer (pH 6.5); Arsenazo III, Non-reactive ingredients, preservative Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
ml | 180 |
| 6 | Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol | Dải đo: 8.1 - 700 mg/dL Phương pháp: CHOD-PAD Thành phần: 4-Chlorophenol; 4-Aminoantipyrine ; Cholesterol esterase (CHE); Cholesterol oxidase (CHOD); Peroxidase (POD). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
ml | 1.000 |
| 7 | Hóa chất xét nghiệm đo hoạt độ Creatinine kinase-MB | Dải tuyến tính lên đến: 2.000U/L Phương pháp: enzymatic immunoinhibition Thành phần : R1: Imidazole buffer (pH 6.7), Hexokinase, NADP+, G6PDH, ADP, Magnesium Acetate, AMP. R2: Diadenosine pentaphosphate, EDTA, D-Glucose, Creatine Phosphate, Ν-Αcetyl Cysteine, Anti-CK-M antibody. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
ml | 240 |
| 8 | Bộ hiệu chuẩn xét nghiệm CK - MB (Calibrator) | Thành phần: Chế phẩm đông khô dựa trên huyết thanh người, chứa CK-MB người trong dung dịch đệm. chất bảo quản Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
ml | 15 |
| 9 | Bộ chất kiểm chuẩn mức 1&2 cho xét nghiệm CK-MB (QC) | Thành phần: Chế phẩm đông khô dựa trên huyết thanh người, chứa CK-MB của người trong dung dịch đệm với chất ổn định và chất bảo quản. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
ml | 15 |
| 10 | Bộ thuốc thử định lượng Creatinine | Dải đo: Serum: 0.03 - 25 mg/dL Urine: 0.1 - 370 mg/dL Phương pháp: Jaffe Thành phần: R1: NaOH; Detergent. R2: Picric acid Solution. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
ml | 3.780 |
| 11 | Bộ thuốc thử định lượng CRP Latex | Độ tuyến tính : 0.12-160 mg/L Phương pháp : Immunoturbidimetric Thành phần : R1: Tris buffer pH 7.4 R2: Monoclonal anti-human CRP protein antibodies bound on latex particles. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
ml | 1.440 |
| 12 | Bộ chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP | Thành phần: Huyết tương người và dịch màng phổi dạng lỏng, không tan máu, được lọc và điều chỉnh bằng chất ổn định và chất bảo quản. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
ml | 10 |
| 13 | Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần | Dải đo: 0.02 - 30 mg/dL. Phương pháp: DPD Thành phần: R1: DPD RB: HCl Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
ml | 1.470 |
| 14 | Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | Dải tuyến tính: 0.04 - 10 mg/dL. Phương pháp: DPD Thành phần: R1: DPD; HCl RB: HCl Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
ml | 1.470 |
| 15 | Hóa chất xét nghiệm hoạt độ Gamma – Glutamyl Transferase (GGT) | Dải đo: 2,5 - 1000 U/L Phương pháp: IFCC enzymatic colorimetric Thành phần: R1: Tris buffer (pH 8,2), Glycyl-Glycine R2: Tris buffer (pH 8,2), GLUPA-C Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
ml | 960 |
| 16 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose trong máu | Dải đo: Serum: 0.4 - 550 mg/dL, Urine: 0.08 - 800 mg/dL, CSF: 0.8 - 400 mg/dL. Phương pháp: Enzyme hexokinase Thành phần: R1: Tris base, pH 7,8; MgSO4; NAD; ATP. R2: Tris Base; MgSO4; Hexokinase, G6PDH. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
ml | 8.400 |
| 17 | Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol | Dải tuyến tính: 0.00 - 180 mg/dL Phương pháp: immunoinhibition Thành phần: Anti-human-β-Lipoprotein antibody; Cholesterol Esterase; Cholesterol Oxidase; Peroxidase; Ascorbate Oxidase Good’s buffer pH=7.0; N-Ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3.5-dimethoxy-4-fluoroaniline (F-DAOS); 4-aminoantipyrine. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
ml | 4.320 |
| 18 | Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol | Dải tuyến tính: 0.08 - 300.0 mg/dL. Phương pháp: immunosuppression Thành phần: Good’s Buffer (pH 6,8); 4-AMP; Cholesterol Oxidase (CHO); Cholesterol Esterase (CHE); Peroxidase (POD); Catalase. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
ml | 4.320 |
| 19 | Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa | Thành phần: Huyết thanh người đông khô gồm các chất phân tích: Alkaline Phosphatase, Alanine Aminotransferase, Aspartate Aminotransferase, Albumin, Amylase, Inorganic Phosphorus, Calcium, Creatinine, Lactate Dehydrogenase, G-Glutamate Transpeptidase, Creatine Kinase, Lactate, Magnesium, Total Protein, Urea, Uric Acid, Glucose, Iron, Triglycerides, Direct Bilirubin, Total Bilirubin, Cholesterol, Cholinesterase, HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
ml | 100 |
| 20 | Chất kiểm tra chung mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa | Thành phần: Huyết thanh người đông khô. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
ml | 100 |
| 21 | Chất kiểm tra chung mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa | Thành phần: Huyết thanh người đông khô. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
ml | 100 |
| 22 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein toàn phần | Dải đo: 0.10 - 12g/dL. Phương pháp: Biuret reaction Thành phần: R1: Potassium Sodium Tartrate R2: Potassium Sodium Tartrate, Potassium Iodide; Copper (II) Sulfate Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
ml | 400 |
| 23 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides | Dải đo: 10.9- 1300 mg/dL Phương pháp: enzymatic GPO-POD Thành phần: R1: Pipes buffer (pH: 6.8); Peroxidase; Glycerokinase; Lipoprotein Lipase; ATP; TOOS R2: 4- Aminoantipyrine, GPO. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
ml | 4.500 |
| 24 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea | Dải đo: Serum: 1.8 - 300 mg/dL, Urine: 7.1 - 4000 mg/dL Phương pháp: Đo màu bằng Enzym Thành phần: R1: Tris base (pH 7,4); α-Ketoglutaric acid; GLDH; Urease R2: Tris base (pH 8,4); NADH Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
ml | 7.200 |
| 25 | Hóa chất xét nghiệm định lượng acid uric | Dải tuyến tính: Serum: 0,5 - 30 mg/dL, Urine: 0,4 - 550 mg/dL Phương pháp: Uricase Thành phần: R1: 4-aminoantipyrine; Peroxidase: R2: Uricase Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
ml | 3.200 |
| 26 | Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa Thành phần: 2% Sodium Hydroxide, chất hoạt động bề mặt và chất bảo quản |
ml | 150.000 |
| Tổng số: 26 khoản |
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang tổ chức công bố Quyết định bổ nhiệm viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với 06 vị trí lãnh đạo quản lý các khoa, phòng, TYT. Thực hiện Kế hoạch số 102/KH-TTYT ngày 11/7/2023 của Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang về việc bổ nhiệm...
Chiến dịch bổ sung vitamin A cho trẻ từ 6-35 tháng tuổi
HỘI NGHỊ TỔNG KẾT CÔNG TÁC LÃNH ĐẠO, CHỈ ĐẠO CỦA ĐẢNG ỦY NĂM 2023, TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ NĂM 2024 TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẠNG GIANG
HƯỞNG ỨNG NGÀY THẾ GIỚI KHÔNG HÚT THUỐC LÁ 31/5 VÀ TUẦN LỄ QUỐC GIA KHÔNG HÚT THUỐC LÁ (25 - 31/5/2023)
Thư mời báo giá thuê phần mềm Bệnh án điện tử và dịch vụ lưu trữ Cloud
Luật số 105/2016/QH13 của Quốc hội : Luật Dược
TTYT huyện Lạng Giang tổ chức hội thi " Tuyên truyền thực hiện quy tắc ứng xử, quy trình chuyên môn năm 2020 "
Cuộc thi trực tuyến "Tìm hiểu pháp luật về phòng, chống tham nhũng"
Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang tổ chức công bố Quyết định bổ nhiệm viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với 06 vị trí lãnh đạo quản lý các khoa, phòng,trạm y tế
Danh sách người thực hành KBCB
Kế hoạch xét tuyển lao động hợp đồng năm 2026
V/v đề nghị cung cấp báo giá trang thiết bị công nghệ thông tin phục vụ công tác khám bệnh tại các trạm y tế
Danh sách thực hành khám bệnh, chữa bệnh, Lê Hoàng Sâm