V/v yêu cầu báo giá hoá chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn năm 2026 của Trung tâm Y tế Lạng Giang .

Thứ hai - 08/12/2025 02:12
Trung tâm Y tế Lạng Giang có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho dự toán gói thầu: “Mua sắm hoá chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn năm 2026 của Trung tâm Y tế Lạng Giang”
Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam
Căn cứ Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế; Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03/3/2023 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế;
Căn cứ danh mục dự trù của Khoa Xét nghiệm, Biên bản Họp Hội đồng khoa học Đơn vị ngày 03/12/2025 về việc thống nhất danh mục, số lượng, thông số kỹ thuật của hoá chất đề nghị mua sắm phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Y tế Lạng Giang;
Trung tâm Y tế Lạng Giang có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho dự toán gói thầu: “Mua sắm hoá chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn năm 2026 của Trung tâm Y tế Lạng Giang” với nội dung cụ thể như sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Y tế Lạng Giang
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
- Họ và tên: Hà Văn Vỹ
- Chức vụ: Phó trưởng Khoa Dược-vật tư, thiết bị y tế.
- Số điện thoại: 0919 141 668
3. Cách thức tiếp nhận báo giá:
- Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Bộ phận văn thư hoặc Khoa Dược-vật tư, thiết bị y tế thuộc Trung tâm Y tế Lạng Giang; Thôn Nguyễn, Xã Lạng Giang, tỉnh Bắc Ninh;
- Nhận qua email: Havybvlg@gmail.com
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ ngày 05 tháng 12 năm 2025 đến trước 15h ngày 16 tháng 12 năm 2025.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 100 ngày kể từ ngày báo giá.
II. Nội dung yêu cầu báo giá:
1.Hoá chất xét nghiệm đề nghị báo giá như sau:
1.1. Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy Sinh hóa tự động AU480
STT Danh mục hàng hóa Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật Đơn vị tính Số lượng
   1 Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin Dải tuyến tính: 0.12 - 6.00 g/dL
Phương pháp: BCG
Thành phần: Succinic acid; Bromocresol Green
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
ml                     174
   2 Hóa chất xét nghiệm đo hoạt độ men gan ALT Dải tuyến tính: 8 - 800 U/L
Phương pháp IFFC
Thành phần: R1: Tris buffer ( pH 7,4 ); D-LDH ; L-Alanine.
R2: NADH ; a-Ketoglutarate.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
ml                  6.250
   3 Hóa chất xét nghiệm đo hoạt độ Amylase Dải đo:
Serum: 3.1 - 2000 IU/L,
Urine: 1.6 - 4000 IU/L
Phương pháp: IFCC
Thành phần :
R1: PIPES, pH 7,0; MgCL2; Glucosidase
R2: EPS.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
ml                     480
   4 Hóa chất xét nghiệm đo hoạt độ men gan AST Dải tuyến tính:  6 - 800 U/L
Phương pháp: IFFC
Thành phần: R1: Tris buffer (pH 7,8); MDH; D-LDH; L-aspartate. R2: NADH; α-ketoglutarate.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
ml                  6.250
   5 Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcium Dải đo:
Serum: 0,01 -  15 mg/dL,
Urine: 0,08 - 35 mg/dL
Phương pháp: Arsenazo III colorimetric
Thành phần: MES buffer (pH 6.5); Arsenazo III, Non-reactive ingredients, preservative
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
ml                     180
   6 Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol Dải đo: 8.1 - 700 mg/dL
Phương pháp: CHOD-PAD
Thành phần: 4-Chlorophenol; 4-Aminoantipyrine ; Cholesterol esterase (CHE); Cholesterol oxidase (CHOD); Peroxidase (POD).
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
ml                  1.000
   7 Hóa chất xét nghiệm đo hoạt độ Creatinine kinase-MB Dải tuyến tính lên đến: 2.000U/L
Phương pháp: enzymatic immunoinhibition
Thành phần : 
R1: Imidazole buffer (pH 6.7), Hexokinase, NADP+, G6PDH, ADP,
Magnesium Acetate, AMP.
R2: Diadenosine pentaphosphate, EDTA, D-Glucose, Creatine Phosphate, Ν-Αcetyl Cysteine, Anti-CK-M antibody.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
ml                     240
   8 Bộ hiệu chuẩn xét nghiệm CK - MB (Calibrator) Thành phần: Chế phẩm đông khô dựa trên huyết thanh người, chứa CK-MB người trong dung dịch đệm. chất bảo quản
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
ml                       15
   9 Bộ chất kiểm chuẩn mức 1&2 cho xét nghiệm CK-MB (QC) Thành phần: Chế phẩm đông khô dựa trên huyết thanh người, chứa CK-MB của người trong dung dịch đệm với chất ổn định và chất bảo quản.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
ml                       15
   10 Bộ thuốc thử định lượng Creatinine Dải đo:
Serum: 0.03 - 25 mg/dL
Urine:  0.1 - 370 mg/dL
Phương pháp: Jaffe
Thành phần: R1: NaOH; Detergent.
R2: Picric acid Solution.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
ml                  3.780
   11 Bộ thuốc thử định lượng CRP Latex Độ tuyến tính : 0.12-160 mg/L
Phương pháp : Immunoturbidimetric
Thành phần :
R1: Tris buffer pH 7.4
R2: Monoclonal anti-human CRP protein antibodies bound on latex particles.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
ml                  1.440
   12 Bộ chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP Thành phần:
Huyết tương người và dịch màng phổi dạng lỏng, không tan máu, được lọc và điều chỉnh bằng chất ổn định và chất bảo quản.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
ml                       10
   13 Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần Dải đo: 0.02 - 30 mg/dL.
Phương pháp: DPD
Thành phần: R1: DPD
RB: HCl 
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
ml                  1.470
   14 Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp Dải tuyến tính: 0.04 - 10 mg/dL.
Phương pháp: DPD
Thành phần: R1:  DPD;  HCl
RB: HCl
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
ml                  1.470
   15 Hóa chất xét nghiệm hoạt độ Gamma – Glutamyl Transferase (GGT) Dải đo: 2,5 - 1000 U/L
Phương pháp: IFCC enzymatic colorimetric
Thành phần: R1: Tris buffer (pH 8,2), Glycyl-Glycine
R2: Tris buffer (pH 8,2), GLUPA-C
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
ml                     960
   16 Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose trong máu Dải đo:
Serum: 0.4 - 550 mg/dL,
Urine: 0.08 - 800 mg/dL,
CSF: 0.8 - 400 mg/dL.
Phương pháp: Enzyme hexokinase
Thành phần:
R1: Tris base, pH 7,8; MgSO4; NAD; ATP.
R2: Tris Base; MgSO4; Hexokinase, G6PDH.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
ml                  8.400
   17 Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol Dải tuyến tính: 0.00 - 180 mg/dL
Phương pháp: immunoinhibition
Thành phần:
Anti-human-β-Lipoprotein antibody; Cholesterol Esterase; Cholesterol Oxidase; Peroxidase; Ascorbate Oxidase
Good’s buffer pH=7.0; N-Ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3.5-dimethoxy-4-fluoroaniline (F-DAOS); 4-aminoantipyrine.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
ml                  4.320
   18 Hóa chất xét nghiệm định lượng  LDL-Cholesterol Dải tuyến tính: 0.08 - 300.0 mg/dL.
Phương pháp: immunosuppression
Thành phần: Good’s Buffer (pH 6,8); 4-AMP; Cholesterol Oxidase (CHO); Cholesterol Esterase (CHE); Peroxidase (POD); Catalase.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
ml                  4.320
   19 Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa Thành phần: Huyết thanh người đông khô gồm các chất phân tích: Alkaline Phosphatase, Alanine Aminotransferase, Aspartate Aminotransferase, Albumin, Amylase, Inorganic Phosphorus,  Calcium, Creatinine, Lactate Dehydrogenase, G-Glutamate Transpeptidase, Creatine Kinase, Lactate, Magnesium, Total Protein, Urea, Uric Acid, Glucose, Iron, Triglycerides, Direct Bilirubin, Total Bilirubin, Cholesterol,  Cholinesterase, HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
ml                     100
   20 Chất kiểm tra chung mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa Thành phần: Huyết thanh người đông khô.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
ml                     100
   21 Chất kiểm tra chung mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa Thành phần: Huyết thanh người đông khô.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
ml                     100
   22 Hóa chất xét nghiệm định lượng  Protein toàn phần Dải đo:  0.10 - 12g/dL.
Phương pháp: Biuret reaction
Thành phần:
R1: Potassium Sodium Tartrate
R2: Potassium Sodium Tartrate, Potassium Iodide; Copper (II) Sulfate
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
ml                     400
   23 Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides Dải đo: 10.9- 1300 mg/dL
Phương pháp: enzymatic GPO-POD
Thành phần:
R1: Pipes buffer (pH: 6.8); Peroxidase; Glycerokinase; Lipoprotein Lipase; ATP; TOOS
R2: 4- Aminoantipyrine, GPO.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
ml                  4.500
   24 Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea Dải đo:
Serum: 1.8 - 300 mg/dL,
Urine: 7.1 - 4000 mg/dL
Phương pháp: Đo màu bằng Enzym
Thành phần: R1: Tris base (pH 7,4); α-Ketoglutaric acid; GLDH; Urease
R2:  Tris base (pH 8,4); NADH
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
ml                  7.200
   25 Hóa chất xét nghiệm định lượng acid uric Dải tuyến tính:
Serum: 0,5 -  30 mg/dL,
Urine: 0,4 - 550 mg/dL
Phương pháp: Uricase
Thành phần: R1: 4-aminoantipyrine; Peroxidase:
R2: Uricase
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
ml                  3.200
   26 Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Thành phần: 2% Sodium Hydroxide, chất hoạt động bề mặt và chất bảo quản
ml               150.000
  Tổng số: 26 khoản      
 3. Địa điểm cung cấp: Hàng hóa được vận chuyển, bàn giao, nghiệm thu tại Kho của Trung tâm Y tế Lạng Giang – Thôn Nguyễn, xã Lạng Giang, tỉnh Bắc Ninh.
4. Thời gian giao hàng dự kiến: 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
5. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng:
- Việc thanh toán cho Nhà thầu bằng chuyển khoản, số lần thanh toán là nhiều lần khi hoàn thành việc giao hàng từng lần theo dự trù của Chủ đầu tư.
- Thời hạn thanh toán trong vòng không quá 90 ngày kể từ khi Nhà thầu xuất trình đầy đủ các chứng từ theo yêu cầu. Chứng từ thanh toán phải phù hợp với quy định của pháp luật.
- Nhà thầu được thanh toán toàn bộ giá hợp đồng khi hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng. Trường hợp khối lượng công việc thực hiện ít hơn khối lượng theo hợp đồng thì hai bên phải ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng, trong đó nêu rõ giá hợp đồng mới tương ứng với khối lượng công việc thực tế.
6. Các thông tin khác:
- Tài liệu có liên quan về hàng hóa báo giá (nếu có) gồm:
+ Số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế báo giá theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế; Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03/3/2023 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế;
+ Thông tin kê khai giá hoặc niêm yết giá và đường Link tra cứu (nếu có);
+ Hợp đồng cung cấp hàng hóa chào giá trong thời gian không quá 90 ngày tính đến thời điểm báo giá (nếu có);
- Tài liệu khác.
Đề nghị các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam quan tâm báo giá./.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Giới thiệu về Trung tâm Y tế Lạng Giang

Huyện Lạng Giang là huyện miền núi, nằm ở phía Đông Bắc của tỉnh Bắc Giang, có vị trí quan trọng là cửa ngõ nối liền các tỉnh phía Đông Bắc với tỉnh Bắc Giang; ranh giới hành chính huyện: Phía Bắc giáp huyện Hữu Lũng (tỉnh Lạng Sơn) và huyện Yên Thế; phía Nam giáp thành phố Bắc Giang và huyện Yên...

Thăm dò ý kiến

Bạn đánh giá công tác khám chữa bệnh tại TTYT Lạng Giang thế nào?

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây