| STT | Danh mục hàng hóa | Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng |
| 1 | Hóa chất xét nghiệm PT | Thành phần Thromboplastin mô từ não thỏ, có chứa ion canxi và sodium azide (<0,01%) như chất bảo quản Tương thích với máy xét nghiệm đông máu tại bệnh viện. |
ml | 360 |
| 2 | Hóa chât xét nghiệm APTT | Thành phần: 0.1 mM Acid Ellagic với Phospholipids chiết xuất từ não thỏ mất nước. Dung dịch đệm, chất ổn định và chất bảo quản, gồm 0.2% phenol. Tương thích với máy xét nghiệm đông máu tại bệnh viện. |
ml | 180 |
| 3 | Hóa chất CaCl2 | Thành phần: Dung dịch canxi clorua 0.025 mol đóng gói: Tương thích với máy xét nghiệm đông máu tại bệnh viện. |
ml | 150 |
| 4 | Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen | Thành phần: huyết khối bò 100 đơn vị NIH/ml, chất bảo quản Tương thích với máy xét nghiệm đông máu tại bệnh viện. |
ml | 240 |
| 5 | Hóa chất pha loãng | Thành phần: dung dịch nước barbital 28.4 mM, Sodium Chloride 125.4 mM, chất bảo quản Sodium acid 0.05 %; pH 7.2 - 7.6. Tương thích với máy xét nghiệm đông máu tại bệnh viện. |
ml | 750 |
| 6 | Hóa chất xét nghiệm TT | Thành phần: gồm huyết khối đông khô của bò, bảo quản dung dịch đệm và chất ổn định. Huyết khối 10 đơn vị NIH /ml. plug. Tương thích với máy xét nghiệm đông máu tại bệnh viện. |
ml | 200 |
| 7 | Dung dịch rửa máy | Thành phần: Sodium Hypochlorite 1 % Tương thích với máy xét nghiệm đông máu tại bệnh viện. |
ml | 1,500 |
| 8 | Thuốc thử kiểm tra giá trị trung bình thông số xét nghiệm đông máu | Thành phần: là huyết tương đông khô, được điều chế từ huyết tương của người bình thường Kiểm tra mức bình thường các thông số: PT, APTT, FIB,TT, AT III Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
ml | 80 |
| 9 | Thuốc thử kiểm tra giá trị caothông số xét nghiệm đông máu | Thành phần: là huyết tương đông khô, được điều chế từ huyết tương của người mức cao. Kiểm tra mức cao thông số: PT, APTT, FIB, TT, AT III Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
ml | 80 |
| 10 | Chất hiệu chuẩn thông số xét nghiệm đông máu |
Thành phần: huyết tương đông lạnh, được bảo quản ổn định các thành phần của huyết tương. Chuẩn các thông số xét nghiệm: PT, APTT, FIB, AT III, Protein C, Protein S, Factors Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO:ISO 13485:2016 |
ml | 20 |
| 11 | Cuvette máy đông máu | Loại cuvette tròn, vật liệu nhựa cứng, trong suốt Tương thích với máy xét nghiệm đông máu tại bệnh viện. |
Cái | 9,000 |
| Tổng số: 11 khoản |
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Huyện Lạng Giang là huyện miền núi, nằm ở phía Đông Bắc của tỉnh Bắc Giang, có vị trí quan trọng là cửa ngõ nối liền các tỉnh phía Đông Bắc với tỉnh Bắc Giang; ranh giới hành chính huyện: Phía Bắc giáp huyện Hữu Lũng (tỉnh Lạng Sơn) và huyện Yên Thế; phía Nam giáp thành phố Bắc Giang và huyện Yên...
Chiến dịch bổ sung vitamin A cho trẻ từ 6-35 tháng tuổi
HỘI NGHỊ TỔNG KẾT CÔNG TÁC LÃNH ĐẠO, CHỈ ĐẠO CỦA ĐẢNG ỦY NĂM 2023, TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ NĂM 2024 TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẠNG GIANG
HƯỞNG ỨNG NGÀY THẾ GIỚI KHÔNG HÚT THUỐC LÁ 31/5 VÀ TUẦN LỄ QUỐC GIA KHÔNG HÚT THUỐC LÁ (25 - 31/5/2023)
Thư mời báo giá thuê phần mềm Bệnh án điện tử và dịch vụ lưu trữ Cloud
TTYT huyện Lạng Giang tổ chức hội thi " Tuyên truyền thực hiện quy tắc ứng xử, quy trình chuyên môn năm 2020 "
Cuộc thi trực tuyến "Tìm hiểu pháp luật về phòng, chống tham nhũng"
Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang tổ chức công bố Quyết định bổ nhiệm viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với 06 vị trí lãnh đạo quản lý các khoa, phòng,trạm y tế
V/v đề nghị báo giá hàng hóa
Danh sách người thực hành KBCB
Kế hoạch xét tuyển lao động hợp đồng năm 2026
V/v đề nghị cung cấp báo giá trang thiết bị công nghệ thông tin phục vụ công tác khám bệnh tại các trạm y tế