V/v yêu cầu báo giá hóa chất, sinh phẩm khoa Xét nghiệm năm 2025

Thứ năm - 10/04/2025 11:24
Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham
khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho dự toán gói
thầu: “Mua sắm hoá chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn năm 2025 của
Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang”
Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam
Căn cứ Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế; Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03/3/2023 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế;
Căn cứ danh mục dự trù của Khoa Xét nghiệm, Biên bản Họp Hội đồng khoa học Đơn vị ngày 13/01/2025 về việc thống nhất danh mục, số lượng, thông số kỹ thuật của hoá chất đề nghị mua sắm phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang;
Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho dự toán gói thầu: “Mua sắm hoá chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn năm 2025 của Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang” với nội dung cụ thể như sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
- Họ và tên: Hà Văn Vỹ
- Chức vụ: Phó trưởng Khoa Dược-vật tư, thiết bị y tế
- Số điện thoại: 0919 141 668
3. Cách thức tiếp nhận báo giá:
- Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Bộ phận văn thư hoặc Khoa Dược-vật tư, thiết bị y tế thuộc Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang; Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
- Nhận qua email: Havybvlg@gmail.com
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ ngày 10 tháng 04 năm đến trước 15h ngày 21 tháng 04 năm 2025.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 100 ngày kể từ ngày báo giá.
II. Nội dung yêu cầu báo giá:
1.Hoá chất xét nghiệm đề nghị báo giá như sau:
1.1. Hóa chất xét nghiệm dùng cho Máy miễn dịch Tosoh aia360
STT Danh mục hàng hóa Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật Đơn vị tính Số lượng
1 Nước rửa đường ống xét nghiệm AIA-PACK Wash concentrate /0020955/Tosoh Corporation/Nhật Bản ml 4,800
2 Dung dịch pha loãng AIA-PACK Diluent concentrate /0020956/Tosoh Corporation/Nhật Bản ml 3600
3 Hóa chất nền AIA-PACK  Substrate set II /0020968/Tosoh Corporation/Nhật Bản ml 3000
4 Hóa chất kiểm tra mức II TOSOH MULTI-CONTROL LEVEL 2 /0015963/Tosoh Corporation/Nhật Bản ml 15
5 Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH AIA-PACK TSH/0025294/Tosoh Corporation/Nhật Bản Test 4000
6 Dung dịch chuẩn xét nghiệm TSH AIA-PACK  TSH 3rd-Gen Calibrator set/0020394/Tosoh Corporation/Nhật Bản ml 48
7 Hóa chất xét nghiệm định lượng iFT3 ST AIA-PACK IFT3/0025231/Tosoh Corporation/Nhật Bản Test 4000
8 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng iFT3 AIA-PACK  IFT3 Calibrator set/0025331/Tosoh Corporation/Nhật Bản ml 48
9 Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4 ST AIA-PACK FT4/0025268/Tosoh Corporation/Nhật Bản Test 4000
10 Dung dịch chuẩn Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4 AIA-PACK FT4  CALIBRATOR SET/0020368/Tosoh Corporation/Nhật Bản ml 48
11 Hóa chất xét nghiệm định lượng Beta HCG ST AIA-PACK  βHCG II /0025220/Tosoh Corporation/Nhật Bản Test 100
12 Dung dịch chuẩn Hóa chất xét nghiệm định lượng Beta HCG AIA-PACK βHCG II Calibrator set/0025320/Tosoh Corporation/Nhật Bản ml 24
13 Ống nghiệm máu chứa chất chống đông Natricitrat 3,8%   Cái 4000
14 Ống nghiệm máu chứa chất chống đông Heparine sodium   Cái 60000
 
1.2 Vật tư hóa chất cho máy phân tích nước tiểu Anyscan 300/ Hàn Quốc.
STT Danh mục hàng hóa Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật Đơn vị tính Số lượng
1 Test nước tiểu 11 thông số Dùng phù hợp cho máy phân tích nước tiểu Anyscan 300/ Hàn Quốc Test 30000
2 Chuẩn test nước tiểu Dùng phù hợp cho máy phân tích nước tiểu Anyscan 300/ Hàn Quốc Bộ 01

1.3. Hóa chất xét nghiệm dùng cho Máy điện giải EXCBIO EA5400
STT Danh mục hàng hóa Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật Đơn vị tính Số lượng
1 Hóa chất cho máy phân tích điện giải - Mục đích sử dụng:
Để đo hàm lượng kali (K), natri (Na), clorua (Cl), canxi (Ca), pH và HCO3- trong dịch cơ thể người.
- Nguyên lý xét nghiệm
Công nghệ điện cực chọn lọc ion (ISE)
- Thành phần:
+ Dung dịch chuẩn A (mmol/L):
K+: 4.00 ; Na+: 140.0 ; Cl-: 100.0 ; Ca2+: 1.0
+ Dung dịch chuẩn Bmmol/L) :
K+: 8.00 ; Na+: 110.0 ; Cl-: 70.0 ; Ca2+ : 2.00
R Liquid
Lactate: 8.5-9.0%
- Dung dịch không màu, không mùi
- Hạn sử dụng: ≥ 24 tháng
-Tương thích với điện giải EXCBIO EA5400
- Chứng chỉ chất lượng áp dụng cho hãng sản xuất: CE hoặc tương đương
- Yêu cầu giấy phép bán hàng, giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
ml 27000
2 Hóa chất kiểm chuẩn Hóa chất chạy kiểm tra điện giải
- Mục đích sử dụng: Dùng để chạy kiểm tra điện giải
- Nguyên lý xét nghiệm: Công nghệ điện cực chọn lọc ion (ISE)
- Phạm vi tham chiếu:
+ K+: 5.0 mmol/L ± 0.1
+ Na+: 145.0 mmol/L ± 2.0
+ Cl-: 105.0 mmol/L ± 2.0
+ Ca2+: 1.3 mmol/L ± 0.1
- Thành phần:
+ Organic buffer: <0.1%
+ Inorganic salts: <1.0%
+ Preservative: <0.05%
+ Deionized Water: sq
- Dung dịch không màu, không mùi
- Hạn sử dụng: ≥ 24 tháng
- Chứng chỉ chất lượng áp dụng cho hãng sản xuất: CE hoặc tương đương
- Yêu cầu giấy phép bán hàng, giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
ml 24
3 Dung dịch châm điện cực Dung dịch dùng để châm điện cực
Tương thích với máy điện giải EXCBIO EA5400
ml 15
4 Dung dịch vệ sinh hàng tuần Dung dịch dùng để vệ sinh hàng tuần
Tương thích với máy điện giải EXCBIO EA5400
ml 400
5 Dung dịch kiểm tra Na Dung dịch dùng để kiểm kiểm tra Na
Tương thích với máy điện giải EXCBIO EA5400
ml 200
6 Điện cực Kali Dùng phù hợp cho máy điện giải EXCBIO EA 5400 Cái 2
7 Điện cực Natri Dùng phù hợp cho máy điện giải EXCBIO EA 5400 Cái 2
8 Điện cực Clo Dùng phù hợp cho máy điện giải EXCBIO EA 5400 Cái 2
9 Điện cực Ca Dùng phù hợp cho máy điện giải EXCBIO EA 5400 Cái 2
10 Điện cực Ph Dùng phù hợp cho máy điện giải EXCBIO EA 5400 Cái 2
11 Điện cực trung tính Dùng phù hợp cho máy điện giải EXCBIO EA 5400 Cái 2

3. Địa điểm cung cấp: Hàng hóa được vận chuyển, bàn giao, nghiệm thu tại Kho của Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang – Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
4. Thời gian giao hàng dự kiến: 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
5. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng:
- Việc thanh toán cho Nhà thầu bằng chuyển khoản, số lần thanh toán là nhiều lần khi hoàn thành việc giao hàng từng lần theo dự trù của Chủ đầu tư.
- Thời hạn thanh toán trong vòng không quá 90 ngày kể từ khi Nhà thầu xuất trình đầy đủ các chứng từ theo yêu cầu. Chứng từ thanh toán phải phù hợp với quy định của pháp luật.
- Nhà thầu được thanh toán toàn bộ giá hợp đồng khi hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng. Trường hợp khối lượng công việc thực hiện ít hơn khối lượng theo hợp đồng thì hai bên phải ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng, trong đó nêu rõ giá hợp đồng mới tương ứng với khối lượng công việc thực tế.
6. Các thông tin khác:
- Tài liệu có liên quan về hàng hóa báo giá (nếu có) gồm:
+ Số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế báo giá theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế; Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03/3/2023 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế;
+ Thông tin kê khai giá hoặc niêm yết giá và đường Link tra cứu (nếu có);
+ Hợp đồng cung cấp hàng hóa chào giá trong thời gian không quá 90 ngày tính đến thời điểm báo giá (nếu có);
- Tài liệu khác.
Đề nghị các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam quan tâm báo giá./.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Cơ cấu tổ chức

Cơ cấu tổ chức Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang Cơ cấu tổ chức bộ máy của TTYT cụ thể như sau: Trung tâm có tổng số 20 khoa phòng: 06 phòng chức năng, 14 khoa chuyên môn và 23 trạm Y tế xã, thị trấn trực thuộc. 1. Ban giám đốc: 01 Giám đốc, 04 Phó Giám đốc. 2. Tổng số khoa, phòng: 06 phòng chức...

Thăm dò ý kiến

Bạn đánh giá công tác khám chữa bệnh tại TTYT Lạng Giang thế nào?

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây