| STT | Danh mục hàng hóa | Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng |
| 1 | Nước rửa đường ống xét nghiệm | AIA-PACK Wash concentrate /0020955/Tosoh Corporation/Nhật Bản | ml | 4,800 |
| 2 | Dung dịch pha loãng | AIA-PACK Diluent concentrate /0020956/Tosoh Corporation/Nhật Bản | ml | 3600 |
| 3 | Hóa chất nền | AIA-PACK Substrate set II /0020968/Tosoh Corporation/Nhật Bản | ml | 3000 |
| 4 | Hóa chất kiểm tra mức II | TOSOH MULTI-CONTROL LEVEL 2 /0015963/Tosoh Corporation/Nhật Bản | ml | 15 |
| 5 | Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH | AIA-PACK TSH/0025294/Tosoh Corporation/Nhật Bản | Test | 4000 |
| 6 | Dung dịch chuẩn xét nghiệm TSH | AIA-PACK TSH 3rd-Gen Calibrator set/0020394/Tosoh Corporation/Nhật Bản | ml | 48 |
| 7 | Hóa chất xét nghiệm định lượng iFT3 | ST AIA-PACK IFT3/0025231/Tosoh Corporation/Nhật Bản | Test | 4000 |
| 8 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng iFT3 | AIA-PACK IFT3 Calibrator set/0025331/Tosoh Corporation/Nhật Bản | ml | 48 |
| 9 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4 | ST AIA-PACK FT4/0025268/Tosoh Corporation/Nhật Bản | Test | 4000 |
| 10 | Dung dịch chuẩn Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4 | AIA-PACK FT4 CALIBRATOR SET/0020368/Tosoh Corporation/Nhật Bản | ml | 48 |
| 11 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Beta HCG | ST AIA-PACK βHCG II /0025220/Tosoh Corporation/Nhật Bản | Test | 100 |
| 12 | Dung dịch chuẩn Hóa chất xét nghiệm định lượng Beta HCG | AIA-PACK βHCG II Calibrator set/0025320/Tosoh Corporation/Nhật Bản | ml | 24 |
| 13 | Ống nghiệm máu chứa chất chống đông Natricitrat 3,8% | Cái | 4000 | |
| 14 | Ống nghiệm máu chứa chất chống đông Heparine sodium | Cái | 60000 |
| STT | Danh mục hàng hóa | Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng |
| 1 | Test nước tiểu 11 thông số | Dùng phù hợp cho máy phân tích nước tiểu Anyscan 300/ Hàn Quốc | Test | 30000 |
| 2 | Chuẩn test nước tiểu | Dùng phù hợp cho máy phân tích nước tiểu Anyscan 300/ Hàn Quốc | Bộ | 01 |
| STT | Danh mục hàng hóa | Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng |
| 1 | Hóa chất cho máy phân tích điện giải | - Mục đích sử dụng: Để đo hàm lượng kali (K), natri (Na), clorua (Cl), canxi (Ca), pH và HCO3 - Nguyên lý xét nghiệm Công nghệ điện cực chọn lọc ion (ISE) - Thành phần: + Dung dịch chuẩn A (mmol/L): K+: 4.00 ; Na+: 140.0 ; Cl-: 100.0 ; Ca2+: 1.0 + Dung dịch chuẩn B(mmol/L) : K+: 8.00 ; Na+: 110.0 ; Cl-: 70.0 ; Ca2+ : 2.00 R Liquid Lactate: 8.5-9.0% - Dung dịch không màu, không mùi - Hạn sử dụng: ≥ 24 tháng -Tương thích với điện giải EXCBIO EA5400 - Chứng chỉ chất lượng áp dụng cho hãng sản xuất: CE hoặc tương đương - Yêu cầu giấy phép bán hàng, giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
ml | 27000 |
| 2 | Hóa chất kiểm chuẩn | Hóa chất chạy kiểm tra điện giải - Mục đích sử dụng: Dùng để chạy kiểm tra điện giải - Nguyên lý xét nghiệm: Công nghệ điện cực chọn lọc ion (ISE) - Phạm vi tham chiếu: + K+: 5.0 mmol/L ± 0.1 + Na+: 145.0 mmol/L ± 2.0 + Cl-: 105.0 mmol/L ± 2.0 + Ca2+: 1.3 mmol/L ± 0.1 - Thành phần: + Organic buffer: <0.1% + Inorganic salts: <1.0% + Preservative: <0.05% + Deionized Water: sq - Dung dịch không màu, không mùi - Hạn sử dụng: ≥ 24 tháng - Chứng chỉ chất lượng áp dụng cho hãng sản xuất: CE hoặc tương đương - Yêu cầu giấy phép bán hàng, giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
ml | 24 |
| 3 | Dung dịch châm điện cực | Dung dịch dùng để châm điện cực Tương thích với máy điện giải EXCBIO EA5400 |
ml | 15 |
| 4 | Dung dịch vệ sinh hàng tuần | Dung dịch dùng để vệ sinh hàng tuần Tương thích với máy điện giải EXCBIO EA5400 |
ml | 400 |
| 5 | Dung dịch kiểm tra Na | Dung dịch dùng để kiểm kiểm tra Na Tương thích với máy điện giải EXCBIO EA5400 |
ml | 200 |
| 6 | Điện cực Kali | Dùng phù hợp cho máy điện giải EXCBIO EA 5400 | Cái | 2 |
| 7 | Điện cực Natri | Dùng phù hợp cho máy điện giải EXCBIO EA 5400 | Cái | 2 |
| 8 | Điện cực Clo | Dùng phù hợp cho máy điện giải EXCBIO EA 5400 | Cái | 2 |
| 9 | Điện cực Ca | Dùng phù hợp cho máy điện giải EXCBIO EA 5400 | Cái | 2 |
| 10 | Điện cực Ph | Dùng phù hợp cho máy điện giải EXCBIO EA 5400 | Cái | 2 |
| 11 | Điện cực trung tính | Dùng phù hợp cho máy điện giải EXCBIO EA 5400 | Cái | 2 |
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Cơ cấu tổ chức Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang Cơ cấu tổ chức bộ máy của TTYT cụ thể như sau: Trung tâm có tổng số 20 khoa phòng: 06 phòng chức năng, 14 khoa chuyên môn và 23 trạm Y tế xã, thị trấn trực thuộc. 1. Ban giám đốc: 01 Giám đốc, 04 Phó Giám đốc. 2. Tổng số khoa, phòng: 06 phòng chức...
Chiến dịch bổ sung vitamin A cho trẻ từ 6-35 tháng tuổi
HỘI NGHỊ TỔNG KẾT CÔNG TÁC LÃNH ĐẠO, CHỈ ĐẠO CỦA ĐẢNG ỦY NĂM 2023, TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ NĂM 2024 TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẠNG GIANG
HƯỞNG ỨNG NGÀY THẾ GIỚI KHÔNG HÚT THUỐC LÁ 31/5 VÀ TUẦN LỄ QUỐC GIA KHÔNG HÚT THUỐC LÁ (25 - 31/5/2023)
Thư mời báo giá thuê phần mềm Bệnh án điện tử và dịch vụ lưu trữ Cloud
TTYT huyện Lạng Giang tổ chức hội thi " Tuyên truyền thực hiện quy tắc ứng xử, quy trình chuyên môn năm 2020 "
Cuộc thi trực tuyến "Tìm hiểu pháp luật về phòng, chống tham nhũng"
Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang tổ chức công bố Quyết định bổ nhiệm viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với 06 vị trí lãnh đạo quản lý các khoa, phòng,trạm y tế
V/v đề nghị báo giá hàng hóa
Danh sách người thực hành KBCB
Kế hoạch xét tuyển lao động hợp đồng năm 2026
V/v đề nghị cung cấp báo giá trang thiết bị công nghệ thông tin phục vụ công tác khám bệnh tại các trạm y tế