V/v yêu cầu báo giá hoá chất sinh hoá

Thứ tư - 09/10/2024 04:00
Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho dự toán gói thầu: “Mua sắm hoá chất sinh hoá lần 2 phục vụ công tác chuyên môn năm 2024 của Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang
Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam
Căn cứ Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế; Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03/3/2023 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế;
Căn cứ Biên bản Họp Hội đồng khoa học Đơn vị ngày 07/10/2024 về việc thống nhất danh mục, số lượng, thông số kỹ thuật của hoá chất sinh hoá đề nghị mua sắm phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang;
Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho dự toán gói thầu: “Mua sắm hoá chất sinh hoá lần 2 phục vụ công tác chuyên môn năm 2024 của Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang” với nội dung cụ thể như sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
- Họ và tên: Ông Phan Tú Thành
- Chức vụ: Trưởng Khoa Dược  – VTTBYT
- Số điện thoại: 0933 775 866    Zalo số điện thoại: 0933 775 866   
3. Cách thức tiếp nhận báo giá:
- Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Bộ phận văn thư hoặc Khoa Dược – VTTBYT thuộc Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang – Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Nhận qua email: phanthanh.bg@gmail.com
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ ngày 09 tháng 10 năm đến trước 17h ngày 19 tháng 10  năm 2024.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày kể từ ngày báo giá.
II. Nội dung yêu cầu báo giá:
1.Hoá chất sinh hoá đề nghị báo giá như sau:
STT Danh mục hàng hóa Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật Đơn vị tính Số lượng
1 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin Thành phần :
Succinic acid: 0.5M
Bromocresol Green:: 0.75mM
ISO 13485.
ml 116
2 Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT Thành phần :
Thuốc thử 1 ( R1 ):
Tris buffer ( pH 7.4 ): 125 mM
D-LDH < 3500 U/L
L-Alanine:  624 mM
Thuốc thử 2 ( R2 ) :
NADH : 1.4 mM
a-Ketoglutarate: 75 mM
ISO 13485
ml 9.000
3 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Amylase Thành phần :
Thuốc thử 1 ( R1 ):
PIPES, pH 7.0    134 mM
MgCL2   12.5mM
Glucosidase >7.5 KU
Thuốc thử 2( R2):
EPS  8 mM
ISO 13485
ml 640
4 Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST Thành phần :
Thuốc thử 1 (R1):
Tris buffer (pH 7.8):   193 mM
MDH: > 1000 U/L
D-LDH: > 1000 U/L
L-aspartate: 360 mM
Thuốc thử 2 (R2):
NADH: 1.7 mM
α-ketoglutarate: 90 mM
ISO 13485
ml 9.000
5 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calcium Thành phần :
MES buffer (pH 6.5):   20mM
Arsenazo III:    0.3 mM
ISO 13485
ml 120
6 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol Thành phần :
4-Chlorophenol  0.34 mM
4-Aminoantipyrine 0.34 mM
Cholesterol esterase (CHE) ≥ 1000 U/L
Cholesterol oxidase (CHOD) ≥ 1000 U/L
Peroxidase (POD) ≥ 1500 U/L. ISO 13485
ml 1.080
7 Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB Thành phần :
Thuốc thử 1 ( R1 ):
Imidazole buffer (pH 6.7): 100 mmol/L
Hexokinase: 4.0 kU/L
NADP:  2.0 mmol/L
G6PDH: ≥ 2.8 kU/L
ADP: 2.0 mmol/L
Magnesium Acetate:  10 mmol/L
AMP: 5.0 mmol/L
Thuốc thử 2 ( R2 ):
Diadenosine pentaphosphate: 10 mmol/L
EDTA: 2.0 mmol/L
D-Glucose: 20 mmol/L
Creatine Phosphate: 30 mmol/L
Ν-Αcetyl Cysteine: 0.2 mmol/L
Anti-CK-M antibody: Variable
ISO 13485
ml 336
8 Chất chuẩn cho xét nghiệm CK-MB Thành phần: Dạng đông khô của huyết thanh người, có chứa thành phần CK-MB trong chất đệm ml 8
9 Chất kiểm tra cho xét nghiệm CK-MB Thành phần: Huyết thanh đông khô của người, chứa CK-MB người trong đệm. ml 16
10 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine Thành phần :
- Thuốc thử 1 (R1): NaOH 0.45M, Detergent 0.4 %
- Thuốc thử 2 (R2): Picric Acid 22mM
ml 2.520
11 Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Thành phần :
 Thuốc thử 1: Dung dịch đệm Glycine
Thuốc thử 2: Hỗn dịch Latex được phủ kháng thể kháng CRP (kháng thể đa dòng của thỏ)
ml 396
12 Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CRP Thành phần : Hóa chất dạng lỏng làm từ huyết thanh người và các protein ml 12
13 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần Thành phần :
Thuốc thử 1 (R1):
DPD  : 2.2 mM
Chất hoạt động bề mặt
Thuốc thử2 (RB): HCl : 120 mM
ISO 13485.
ml 3.200
14 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp Thành phần :
Thuốc thử 1 (R1): DPD 0,1 mM, HCl 300 mM, chất hoạt động bề mặt
Thuốc thử 2( R2): HCl 300 mM, chất hoạt động bề mặt
ml 3.200
15 Hóa chất dùng cho xét nghiệm nồng độ Ethanol Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): Buffer (pH 8,4) 23 mM, ADH > 5800 U/L, NAD+ 2,34 mM; Thuốc thử 2 (R2): Buffer (pH 9) 50 mM ml 300
16 Chất chuẩn cho xét nghiệm nồng độ Ethanol Thành phần: Ethanol trong chất đệm và chất bảo quản ml 40
17 Chất kiểm tra cho xét nghiệm Ethanol Thành phần: Ethanol trong dung dịch đệm, chất bảo quản. ml 40
18 Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT Thành phần :
Thuốc thử 1 ( R1 ):
Tris buffer (pH 8.2): 160 mM
Glycyl-Glycine: 200 mM
Thuốc thử 2 ( R2 ):
Tris buffer (pH 8.2):  20 mM
GLUPA-C: 8 mM
ISO 13485
ml 1.600
19 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose Thành phần:
Thuốc thử  1 (R1)
Tris base, pH 7.8: 156 mM
MgSO4 14 mM
NAD 3.2 mM
ATP 3.1 mM
Thuốc thử  2 (R2)
Tris Base 500 mM
MgSO4 25 mM
Hexokinase >20000 U/L
G6PDH >22000 U/L
ISO 13485
ml 5.760
20 Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol Thành phần:        
Cholesterol Esterase: 0.8 IU/ml 
Cholesterol Oxidase: 4.4 IU/ml
Peroxidase: 1.7 IU/ml
Ascorbate Oxidase: 2.0 IU/ml
Good’s buffer pH=7.0  30 mmol/L
N-Ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3.5-dimethoxy-4-fluoroaniline (F-DAOS): 0.20 mmol/L
4-aminoantipyrine: 0.67 mmol/L
ml 1.728
21 Hóa chất xét nghiệm định lượng  LDL-Cholesterol Thành phần:
Good’s Buffer (pH 6.8) 25 mmol/L
4-AMP: 0.8 mmol/L
Cholesterol Oxidase (CHO): 3.7 ΙU/mL
Cholesterol Esterase (CHE): 3.7 IU/mL
Peroxidase(POD): 4.9 IU/mL
Catalase: 743 IU/mL
ml 1.728
22 Chất chuẩn
dùng cho các
xét nghiệm Lipids
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm Lipids ml 30
23 Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hoá Thành phần :
Huyết thanh người đông khô gồm các chất phân tích: Alkaline Phosphatase,  Alanine Aminotransferase,  Aspartate Aminotransferase,  Albumin,  Amylase, Inorganic Phosphorus,  Calcium,  Creatinine, Lactate Dehydrogenase,  G-Glutamate Transpeptidase,  Creatine Kinase,  Lactate, Magnesium,  Total Protein,  Acid Phosphatase, Urea, Uric Acid, Glucose, Iron, Triglycerides, Direct Bilirubin, Total Bilirubin,  Cholesterol,  Cholinesterase,  HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol, và Unsaturated Iron Binding Capacity (UIBC)
ml 80
24 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein Thành phần :
Thuốc thử 1:
Potassium Sodium Tartrate: 50 mM
Thuốc thử 2:
Potassium Sodium Tartrate: 50 mM
Potassium Iodide: 25 mM
Copper (II) Sulfate: 25 mM
ISO 13485
ml 400
25 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides Thành phần :
Thuốc thử 1 (R1): Tris buffer (pH: 6,8) 240 mM, Peroxidase > 5000 U/L, Glycerokinase > 1000 U/L, Lipoprotein Lipase > 15000 U/L, ATP 4,5 mM
Thuốc thử 2 (R2): 4- Aminoantipyrine < 15 mM, GPO > 55000 U/L
ml 5.000
26 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea Thành phần:
Thuốc thử 1 (R1): Tris buffer (pH 7,4) 150 mM, Urease ≤ 30 kU/L, GLDH ≤ 1 kU/L, a-Ketoglutaric acid 10 mM
Thuốc thử 2 (R2): NADH 0,32 Mm
ml 7.500
27 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric acid Thành phần:
Thuốc thử 1 (R1): 4-aminoantipyrine 1mM, Peroxidase > 15 KU/L
Thuốc thử 2 (R2): Uricase >260 U/L
ml 2.400
28 Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa tự động Tính năng: Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa ml 20.000
29  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin Thành phần :
R1: Tris Buffer (pH 7.2): 120 mM.
R2: Latex particles coated with rabbit antibodies against human Ferritin.
ml 448
30 Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Ferritin Thành phần: Chất lỏng, non-hemolyzed, đã lọc với chất ổn định và chất bảo quản; ml 20
31 Chất kiểm chuẩn mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục Thành phần:Chất lỏng, chất kiểm soát dựa trên huyết thanh người chứa lượng đã điều chỉnh của các chất phân tích sau:
Albumin, Complement 4, Ferritin,Antistreptolysin-O  ,Immunoglobulin A, Rheumatoid factor,
C-reactive protein, Immunoglobulin G, Transferrin,
Complement 3, Immunoglobulin M.
ml 36
32 Chất kiểm chuẩn mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục Thành phần :Chất lỏng, chất kiểm soát dựa trên huyết thanh
người với các chất phụ gia và chất bảo quản.
ml 36
33 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Iron Thành phần:
Thuốc thử 1 ( R1 ):
Acetate buffer (pH 4.5): 100 mM
Thiourea: 210 mM Hydroxylamine salt: 350 mM Thuốc thử 2( R2):
Acetate buffer (pH 4.5): 100 mM
ml 216
34  Chất kiểm chuẩn mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa Thành phần: Huyết thanh đông khô của người với một số chất phụ gia sinh học ở nồng độ trong khoảng tham chiếu. ml 60
35 Chất kiểm chuẩn mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa Thành phần: Huyết thanh đông khô của người với một số chất phụ gia sinh học ở nồng độ trong khoảng tham chiếu. ml 60
 3. Địa điểm cung cấp: Hàng hóa được vận chuyển, bàn giao, nghiệm thu tại Kho của Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang – Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
4. Thời gian giao hàng dự kiến: 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
5. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng:
- Việc thanh toán cho Nhà thầu bằng chuyển khoản, số lần thanh toán là nhiều lần khi hoàn thành việc giao hàng từng lần theo dự trù của Chủ đầu tư.
- Thời hạn thanh toán trong vòng không quá 90 ngày kể từ khi Nhà thầu xuất trình đầy đủ các chứng từ theo yêu cầu. Chứng từ thanh toán phải phù hợp với quy định của pháp luật.
- Nhà thầu được thanh toán toàn bộ giá hợp đồng khi hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng. Trường hợp khối lượng công việc thực hiện ít hơn khối lượng theo hợp đồng thì hai bên phải ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng, trong đó nêu rõ giá hợp đồng mới tương ứng với khối lượng công việc thực tế.
6. Các thông tin khác:
- Tài liệu có liên quan về hàng hóa báo giá (nếu có) gồm:
+ Số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế báo giá theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế; Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03/3/2023 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế;
+ Thông tin kê khai giá hoặc niêm yết giá và đường Link tra cứu (nếu có);
+ Hợp đồng cung cấp hàng hóa chào giá trong thời gian không quá 12 tháng tính đến thời điểm báo giá (nếu có);
- Tài liệu khác.
Đề nghị các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam quan tâm báo giá./.
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang tổ chức buổi công bố Quyết định bổ nhiệm viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với 06 vị trí lãnh đạo quản lý các khoa, phòng, trạm y tế

&nbsp;Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang tổ chức&nbsp; công bố Quyết định bổ nhiệm viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với 06 vị trí lãnh đạo quản lý các khoa, phòng, TYT. &nbsp;&nbsp;&nbsp;Thực hiện Kế hoạch số 102/KH-TTYT ngày 11/7/2023 của Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang về việc bổ nhiệm...

Thăm dò ý kiến

Bạn đánh giá công tác khám chữa bệnh tại TTYT Lạng Giang thế nào?

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây