| STT | Danh mục hàng hóa | Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng |
| 1 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin | Thành phần : Succinic acid: 0.5M Bromocresol Green:: 0.75mM ISO 13485. |
ml | 116 |
| 2 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT | Thành phần : Thuốc thử 1 ( R1 ): Tris buffer ( pH 7.4 ): 125 mM D-LDH < 3500 U/L L-Alanine: 624 mM Thuốc thử 2 ( R2 ) : NADH : 1.4 mM a-Ketoglutarate: 75 mM ISO 13485 |
ml | 9.000 |
| 3 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Amylase | Thành phần : Thuốc thử 1 ( R1 ): PIPES, pH 7.0 134 mM MgCL2 12.5mM Glucosidase >7.5 KU Thuốc thử 2( R2): EPS 8 mM ISO 13485 |
ml | 640 |
| 4 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST | Thành phần : Thuốc thử 1 (R1): Tris buffer (pH 7.8): 193 mM MDH: > 1000 U/L D-LDH: > 1000 U/L L-aspartate: 360 mM Thuốc thử 2 (R2): NADH: 1.7 mM α-ketoglutarate: 90 mM ISO 13485 |
ml | 9.000 |
| 5 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calcium | Thành phần : MES buffer (pH 6.5): 20mM Arsenazo III: 0.3 mM ISO 13485 |
ml | 120 |
| 6 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol | Thành phần : 4-Chlorophenol 0.34 mM 4-Aminoantipyrine 0.34 mM Cholesterol esterase (CHE) ≥ 1000 U/L Cholesterol oxidase (CHOD) ≥ 1000 U/L Peroxidase (POD) ≥ 1500 U/L. ISO 13485 |
ml | 1.080 |
| 7 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB | Thành phần : Thuốc thử 1 ( R1 ): Imidazole buffer (pH 6.7): 100 mmol/L Hexokinase: 4.0 kU/L NADP: 2.0 mmol/L G6PDH: ≥ 2.8 kU/L ADP: 2.0 mmol/L Magnesium Acetate: 10 mmol/L AMP: 5.0 mmol/L Thuốc thử 2 ( R2 ): Diadenosine pentaphosphate: 10 mmol/L EDTA: 2.0 mmol/L D-Glucose: 20 mmol/L Creatine Phosphate: 30 mmol/L Ν-Αcetyl Cysteine: 0.2 mmol/L Anti-CK-M antibody: Variable ISO 13485 |
ml | 336 |
| 8 | Chất chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | Thành phần: Dạng đông khô của huyết thanh người, có chứa thành phần CK-MB trong chất đệm | ml | 8 |
| 9 | Chất kiểm tra cho xét nghiệm CK-MB | Thành phần: Huyết thanh đông khô của người, chứa CK-MB người trong đệm. | ml | 16 |
| 10 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine | Thành phần : - Thuốc thử 1 (R1): NaOH 0.45M, Detergent 0.4 % - Thuốc thử 2 (R2): Picric Acid 22mM |
ml | 2.520 |
| 11 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP | Thành phần : Thuốc thử 1: Dung dịch đệm Glycine Thuốc thử 2: Hỗn dịch Latex được phủ kháng thể kháng CRP (kháng thể đa dòng của thỏ) |
ml | 396 |
| 12 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CRP | Thành phần : Hóa chất dạng lỏng làm từ huyết thanh người và các protein | ml | 12 |
| 13 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần | Thành phần : Thuốc thử 1 (R1): DPD : 2.2 mM Chất hoạt động bề mặt Thuốc thử2 (RB): HCl : 120 mM ISO 13485. |
ml | 3.200 |
| 14 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | Thành phần : Thuốc thử 1 (R1): DPD 0,1 mM, HCl 300 mM, chất hoạt động bề mặt Thuốc thử 2( R2): HCl 300 mM, chất hoạt động bề mặt |
ml | 3.200 |
| 15 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm nồng độ Ethanol | Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): Buffer (pH 8,4) 23 mM, ADH > 5800 U/L, NAD+ 2,34 mM; Thuốc thử 2 (R2): Buffer (pH 9) 50 mM | ml | 300 |
| 16 | Chất chuẩn cho xét nghiệm nồng độ Ethanol | Thành phần: Ethanol trong chất đệm và chất bảo quản | ml | 40 |
| 17 | Chất kiểm tra cho xét nghiệm Ethanol | Thành phần: Ethanol trong dung dịch đệm, chất bảo quản. | ml | 40 |
| 18 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT | Thành phần : Thuốc thử 1 ( R1 ): Tris buffer (pH 8.2): 160 mM Glycyl-Glycine: 200 mM Thuốc thử 2 ( R2 ): Tris buffer (pH 8.2): 20 mM GLUPA-C: 8 mM ISO 13485 |
ml | 1.600 |
| 19 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | Thành phần: Thuốc thử 1 (R1) Tris base, pH 7.8: 156 mM MgSO4 14 mM NAD 3.2 mM ATP 3.1 mM Thuốc thử 2 (R2) Tris Base 500 mM MgSO4 25 mM Hexokinase >20000 U/L G6PDH >22000 U/L ISO 13485 |
ml | 5.760 |
| 20 | Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol | Thành phần: Cholesterol Esterase: 0.8 IU/ml Cholesterol Oxidase: 4.4 IU/ml Peroxidase: 1.7 IU/ml Ascorbate Oxidase: 2.0 IU/ml Good’s buffer pH=7.0 30 mmol/L N-Ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3.5-dimethoxy-4-fluoroaniline (F-DAOS): 0.20 mmol/L 4-aminoantipyrine: 0.67 mmol/L |
ml | 1.728 |
| 21 | Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol | Thành phần: Good’s Buffer (pH 6.8) 25 mmol/L 4-AMP: 0.8 mmol/L Cholesterol Oxidase (CHO): 3.7 ΙU/mL Cholesterol Esterase (CHE): 3.7 IU/mL Peroxidase(POD): 4.9 IU/mL Catalase: 743 IU/mL |
ml | 1.728 |
| 22 | Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm Lipids |
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm Lipids | ml | 30 |
| 23 | Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hoá | Thành phần : Huyết thanh người đông khô gồm các chất phân tích: Alkaline Phosphatase, Alanine Aminotransferase, Aspartate Aminotransferase, Albumin, Amylase, Inorganic Phosphorus, Calcium, Creatinine, Lactate Dehydrogenase, G-Glutamate Transpeptidase, Creatine Kinase, Lactate, Magnesium, Total Protein, Acid Phosphatase, Urea, Uric Acid, Glucose, Iron, Triglycerides, Direct Bilirubin, Total Bilirubin, Cholesterol, Cholinesterase, HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol, và Unsaturated Iron Binding Capacity (UIBC) |
ml | 80 |
| 24 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein | Thành phần : Thuốc thử 1: Potassium Sodium Tartrate: 50 mM Thuốc thử 2: Potassium Sodium Tartrate: 50 mM Potassium Iodide: 25 mM Copper (II) Sulfate: 25 mM ISO 13485 |
ml | 400 |
| 25 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides | Thành phần : Thuốc thử 1 (R1): Tris buffer (pH: 6,8) 240 mM, Peroxidase > 5000 U/L, Glycerokinase > 1000 U/L, Lipoprotein Lipase > 15000 U/L, ATP 4,5 mM Thuốc thử 2 (R2): 4- Aminoantipyrine < 15 mM, GPO > 55000 U/L |
ml | 5.000 |
| 26 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea | Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): Tris buffer (pH 7,4) 150 mM, Urease ≤ 30 kU/L, GLDH ≤ 1 kU/L, a-Ketoglutaric acid 10 mM Thuốc thử 2 (R2): NADH 0,32 Mm |
ml | 7.500 |
| 27 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric acid | Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): 4-aminoantipyrine 1mM, Peroxidase > 15 KU/L Thuốc thử 2 (R2): Uricase >260 U/L |
ml | 2.400 |
| 28 | Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa tự động | Tính năng: Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | ml | 20.000 |
| 29 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin | Thành phần : R1: Tris Buffer (pH 7.2): 120 mM. R2: Latex particles coated with rabbit antibodies against human Ferritin. |
ml | 448 |
| 30 | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Ferritin | Thành phần: Chất lỏng, non-hemolyzed, đã lọc với chất ổn định và chất bảo quản; | ml | 20 |
| 31 | Chất kiểm chuẩn mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục | Thành phần:Chất lỏng, chất kiểm soát dựa trên huyết thanh người chứa lượng đã điều chỉnh của các chất phân tích sau: Albumin, Complement 4, Ferritin,Antistreptolysin-O ,Immunoglobulin A, Rheumatoid factor, C-reactive protein, Immunoglobulin G, Transferrin, Complement 3, Immunoglobulin M. |
ml | 36 |
| 32 | Chất kiểm chuẩn mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục | Thành phần :Chất lỏng, chất kiểm soát dựa trên huyết thanh người với các chất phụ gia và chất bảo quản. |
ml | 36 |
| 33 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Iron | Thành phần: Thuốc thử 1 ( R1 ): Acetate buffer (pH 4.5): 100 mM Thiourea: 210 mM Hydroxylamine salt: 350 mM Thuốc thử 2( R2): Acetate buffer (pH 4.5): 100 mM |
ml | 216 |
| 34 | Chất kiểm chuẩn mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa | Thành phần: Huyết thanh đông khô của người với một số chất phụ gia sinh học ở nồng độ trong khoảng tham chiếu. | ml | 60 |
| 35 | Chất kiểm chuẩn mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa | Thành phần: Huyết thanh đông khô của người với một số chất phụ gia sinh học ở nồng độ trong khoảng tham chiếu. | ml | 60 |
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang tổ chức công bố Quyết định bổ nhiệm viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với 06 vị trí lãnh đạo quản lý các khoa, phòng, TYT. Thực hiện Kế hoạch số 102/KH-TTYT ngày 11/7/2023 của Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang về việc bổ nhiệm...
Chiến dịch bổ sung vitamin A cho trẻ từ 6-35 tháng tuổi
HỘI NGHỊ TỔNG KẾT CÔNG TÁC LÃNH ĐẠO, CHỈ ĐẠO CỦA ĐẢNG ỦY NĂM 2023, TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ NĂM 2024 TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẠNG GIANG
HƯỞNG ỨNG NGÀY THẾ GIỚI KHÔNG HÚT THUỐC LÁ 31/5 VÀ TUẦN LỄ QUỐC GIA KHÔNG HÚT THUỐC LÁ (25 - 31/5/2023)
Thư mời báo giá thuê phần mềm Bệnh án điện tử và dịch vụ lưu trữ Cloud
TTYT huyện Lạng Giang tổ chức hội thi " Tuyên truyền thực hiện quy tắc ứng xử, quy trình chuyên môn năm 2020 "
Cuộc thi trực tuyến "Tìm hiểu pháp luật về phòng, chống tham nhũng"
Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang tổ chức công bố Quyết định bổ nhiệm viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với 06 vị trí lãnh đạo quản lý các khoa, phòng,trạm y tế
V/v đề nghị báo giá hàng hóa
Danh sách người thực hành KBCB
Kế hoạch xét tuyển lao động hợp đồng năm 2026
V/v đề nghị cung cấp báo giá trang thiết bị công nghệ thông tin phục vụ công tác khám bệnh tại các trạm y tế