| STT | Tên Tài Sản | Số lượng | Năm đưa vào sử dụng | Nguyên Giá (đồng) | Giá trị còn lại (đồng) |
| I | Nhà | ||||
| 1 | Khu nhà 7 tầng | 1 | 12/2023 | 106,656,501,000 | 65,000,000,000 |
| 2 | Nhà khoa y học cổ truyền - PHCN | 1 | 01/2006 | 852,000,000 | |
| 3 | Nhà bảo vệ và nhà quầy thuốc | 1 | 08/2014 | 627,597,000 | 126,335,276 |
| 4 | Khu nhà chạy thận | 1 | 01/2004 | 1,028,473,000 | |
| 5 | Dãy nhà 2 tầng Khoa truyền nhiễm | 1 | 12/2020 | 800,000,000 | 479,840,000 |
| 6 | Nhà khám bệnh TT (nâng cấp) cấp 4 | 1 | 01/2008 | 3,754,267,000 | |
| 7 | Khu nhà B CĐHA + Xét Nghiệm | 1 | 01/2006 | 1,164,834,067 | |
| 8 | Khối nhà khoa Nhi | 1 | 01/1992 | 761,625,000 | |
| II | Máy móc thiết bị | ||||
| 1 | Máy tính để bàn loại 2 | 1 | 12/2023 | 10,340,000 | 4,136,000 |
| 2 | Máy tính để bàn loại 2 | 1 | 12/2023 | 10,340,000 | 4,136,000 |
| 3 | Máy tính Case để bàn hiệu Thánh Gióng | 1 | 10/2025 | 14,850,000 | 11,880,000 |
| 4 | Máy tính để bàn loại 2 | 1 | 12/2023 | 10,340,000 | 4,136,000 |
| 5 | Máy tính Case để bàn hiệu Thánh Gióng | 1 | 10/2025 | 14,850,000 | 11,880,000 |
| 6 | Máy tính Case để bàn hiệu Thánh Gióng | 1 | 10/2025 | 14,850,000 | 11,880,000 |
| 7 | Máy tính để bàn loại 2 | 1 | 12/2023 | 10,340,000 | 4,136,000 |
| 8 | Máy tính Case để bàn hiệu Thánh Gióng | 1 | 10/2025 | 14,850,000 | 11,880,000 |
| 9 | Máy tính Case để bàn hiệu Thánh Gióng | 1 | 10/2025 | 14,850,000 | 11,880,000 |
| 10 | Máy tính Case để bàn hiệu Thánh Gióng | 1 | 10/2025 | 14,850,000 | 11,880,000 |
| 11 | Máy tính Case để bàn hiệu Thánh Gióng | 1 | 10/2025 | 14,850,000 | 11,880,000 |
| 12 | Máy tính Case để bàn hiệu Thánh Gióng | 1 | 10/2025 | 14,850,000 | 11,880,000 |
| 13 | Máy tính để bàn loại 2 | 1 | 12/2023 | 10,340,000 | 4,136,000 |
| 14 | Máy tính Case để bàn hiệu Thánh Gióng | 1 | 10/2025 | 14,850,000 | 11,880,000 |
| 15 | Máy tính để bàn loại 2 | 1 | 12/2023 | 10,340,000 | 4,136,000 |
| 16 | Máy tính Case để bàn hiệu Thánh Gióng | 1 | 10/2025 | 14,850,000 | 11,880,000 |
| 17 | Máy tính Case để bàn hiệu Thánh Gióng | 1 | 10/2025 | 14,850,000 | 11,880,000 |
| 18 | Máy tính Case để bàn hiệu Thánh Gióng | 1 | 10/2025 | 14,850,000 | 11,880,000 |
| 19 | Máy tính để bàn loại 2 | 1 | 12/2023 | 10,340,000 | 4,136,000 |
| 20 | Máy tính Case để bàn hiệu Thánh Gióng | 1 | 10/2025 | 14,850,000 | 11,880,000 |
| 21 | Máy tính Case để bàn hiệu Thánh Gióng | 1 | 10/2025 | 14,850,000 | 11,880,000 |
| 22 | Máy tính để bàn loại 2 | 1 | 12/2023 | 10,340,000 | 4,136,000 |
| 23 | Máy tính Case để bàn hiệu Thánh Gióng | 1 | 10/2025 | 14,850,000 | 11,880,000 |
| 24 | Máy tính Case để bàn hiệu Thánh Gióng | 1 | 10/2025 | 14,850,000 | 11,880,000 |
| 25 | Máy tính để bàn TQT | 1 | 12/2023 | 10,340,000 | 4,136,000 |
| 26 | Máy tính Case để bàn hiệu Thánh Gióng | 1 | 10/2025 | 14,850,000 | 11,880,000 |
| 27 | Máy tín1h Case để bàn hiệu Thánh Gióng | 1 | 10/2025 | 14,850,000 | 11,880,000 |
| 28 | Máy tính Case để bàn hiệu Thánh Gióng | 1 | 10/2025 | 14,850,000 | 11,880,000 |
| 29 | Máy tính để bàn loại 2 | 1 | 12/2023 | 10,340,000 | 4,136,000 |
| 30 | Máy tính để bàn loại 2 | 1 | 12/2023 | 10,340,000 | 4,136,000 |
| 31 | Máy tính Case để bàn hiệu Thánh Gióng | 1 | 10/2025 | 14,850,000 | 11,880,000 |
| 32 | Máy tính để bàn loại 2 | 1 | 12/2023 | 10,340,000 | 4,136,000 |
| 33 | Máy tính Case để bàn hiệu Thánh Gióng | 1 | 10/2025 | 14,850,000 | 11,880,000 |
| 34 | Máy tính Case để bàn hiệu Thánh Gióng | 1 | 10/2025 | 14,850,000 | 11,880,000 |
| 35 | Máy tính để bàn TQT | 1 | 12/2023 | 10,340,000 | 4,136,000 |
| 36 | Máy tính để bàn loại 2 | 1 | 12/2023 | 10,340,000 | 4,136,000 |
| 37 | Máy tính Case để bàn hiệu Thánh Gióng | 1 | 10/2025 | 14,850,000 | 11,880,000 |
| 38 | Máy tính để bàn loại 2 | 1 | 12/2023 | 10,340,000 | 4,136,000 |
| 39 | Máy tính Case để bàn hiệu Thánh Gióng | 1 | 10/2025 | 14,850,000 | 11,880,000 |
| 40 | Bộ chuyển mạch tốc độ 10 GBPS kết nối máy chủ | 1 | 10/2025 | 95,287,000 | 76,229,600 |
| 41 | Bộ chuyển mạch 24 cổng điện PoE | 1 | 10/2025 | 16,335,000 | 13,068,000 |
| 42 | BỘ CHUYỂN MẠCH 24 CỔNG SFP | 1 | 10/2025 | 44,352,000 | 35,481,600 |
| 43 | Bộ định tuyến, cân bằng tải mạng | 1 | 10/2025 | 32,274,000 | 25,819,200 |
| 44 | Bộ chuyển mạch 24 cổng điện PoE | 1 | 10/2025 | 16,335,000 | 13,068,000 |
| 45 | Bộ chuyển mạch 24 cổng điện PoE IS230- 28TP-AC | 1 | 12/2025 | 16,000,000 | 12,800,000 |
| 46 | Thiết bị lưu trữ mạng NAS | 1 | 10/2025 | 90,090,000 | 72,072,000 |
| 47 | Máy chủ cài đặt phần mềm | 1 | 10/2025 | 412,731,000 | 361,139,625 |
| 48 | Máy thở Vmart VFS - 410 | 1 | 09/2021 | 106,000,000 | 39,750,000 |
| 49 | Máy sinh hóa tự động AU480/beckman coulter | 1 | 06/2022 | 731,291,327 | 639,879,911 |
| 50 | Tủ lạnh panasonic -nr bv 320gkvn 290l | 1 | 09/2021 | 13,500,000 | 4,458,750 |
| 51 | Máy giặt công nghiệp 28 kg w on | 1 | 09/2021 | 230,000,000 | 86,250,000 |
| 52 | Máy siêu âm tổng quát | 1 | 12/2024 | 1,330,000,000 | 997,500,000 |
| 53 | Máy chạy thận nhân tạo | 1 | 07/2024 | 369,000,000 | 276,750,000 |
| 54 | Máy điện tim 6 kênh Kohden | 1 | 03/2020 | 70,000,000 | 21,000,000 |
| 55 | Bơm truyền dịch (Nhật) | 1 | 01/2021 | 29,000,000 | 11,962,500 |
| 56 | Hệ thống phẫu thuật nội soi ổ bụng sản khoa | 1 | 07/2024 | 2,250,000,000 | 1,968,750,000 |
| 57 | Moniter 5 thông số Axcent | 1 | 03/2020 | 115,000,000 | 34,500,000 |
| 58 | Máy chạy thận nhân tạo | 1 | 10/2024 | 369,000,000 | 276,750,000 |
| 59 | Máy chạy thận nhân tạo | 1 | 07/2024 | 369,000,000 | 276,750,000 |
| 60 | Máy tạo Oxy COMPANION 5 | 1 | 07/2020 | 32,000,000 | 9,600,000 |
| 61 | Bộ hút dẫn lưu màng phổi kín di động OXYVAC | 1 | 07/2020 | 10,000,000 | 3,000,000 |
| 62 | Tủ đựng hóa chất 1000 LNCC 01 | 1 | 06/2022 | 30,631,819 | 15,315,910 |
| 63 | Máy chạy thận nhân tạo | 1 | 07/2024 | 369,000,000 | 276,750,000 |
| 64 | Máy điện tim 6 kênh Kohden | 1 | 03/2020 | 70,000,000 | 21,000,000 |
| 65 | Máy xét nghiệm miễn dịch tự động | 1 | 12/2019 | 1,079,400,000 | 188,895,000 |
| 66 | Máy chạy thận nhân tạo | 1 | 07/2024 | 369,000,000 | 276,750,000 |
| 67 | Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số Fazzini | 1 | 03/2023 | 23,622,358 | 12,654,835 |
| 68 | Máy điện tim 3 kênh Nihon Kohden | 1 | 03/2020 | 50,000,000 | 15,000,000 |
| 69 | Bơm truyền dịch (Nhật) | 1 | 01/2021 | 29,000,000 | 11,962,500 |
| 70 | Máy chạy thận nhân tạo | 1 | 07/2024 | 369,000,000 | 276,750,000 |
| 71 | Bơm truyền dịch (Nhật) | 1 | 01/2021 | 29,000,000 | 11,962,500 |
| 72 | Hệ thống CT Scanner 32 lát cắt/ vòng quay | 1 | 12/2024 | 7,200,000,000 | 5,400,000,000 |
| 73 | Máy xét nghiệm huyết học Laser tự động 5 thành phần, 29 thông số | 1 | 11/2024 | 670,000,000 | 502,500,000 |
| 74 | Máy truyền dịch TOP 2300 | 1 | 07/2020 | 45,000,000 | 13,500,000 |
| 75 | Máy chạy thận nhân tạo | 1 | 07/2024 | 369,000,000 | 276,750,000 |
| 76 | Máy xét nghiệm đông máu tự động | 1 | 12/2019 | 584,700,000 | 102,322,500 |
| 77 | Máy gây mê kèm thở AxCent | 1 | 07/2020 | 800,000,000 | 240,000,000 |
| 78 | Máy chạy thận nhân tạo | 1 | 07/2024 | 369,000,000 | 276,750,000 |
| 79 | Máy huyết học tự động MEK- 9100/ nihon kohden | 1 | 06/2022 | 630,881,238 | 328,058,243 |
| 80 | Moniter 5 thông số Axcent | 1 | 03/2020 | 115,000,000 | 34,500,000 |
| 81 | Bơm truyền dịch (Nhật) | 1 | 01/2021 | 29,000,000 | 11,962,500 |
| 82 | Máy chạy thận nhân tạo | 1 | 07/2024 | 369,000,000 | 276,750,000 |
| 83 | Moniter 5 thông số Axcent | 1 | 03/2020 | 115,000,000 | 34,500,000 |
| 84 | Máy chạy thận nhân tạo | 1 | 07/2024 | 369,000,000 | 276,750,000 |
| 85 | Máy điện tim 3 kênh Nihon Kohden | 1 | 03/2020 | 50,000,000 | 15,000,000 |
| 86 | Máy truyền dịch TOP 2300 | 1 | 07/2020 | 45,000,000 | 13,500,000 |
| 87 | Hệ thống phẫu thuật nội soi ổ bụng | 1 | 12/2019 | 1,349,500,000 | 236,162,500 |
| Tổng | 80,355,960,950 | ||||
| Tổng tiền: Tám mươi tỷ ba trăm lăm mươi lăm triệu chín trăm sáu mươi nghìn chín trăm năm mươi đồng. | |||||
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ(*) | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | |||||
| 2 | ||||||
| ... |
Ý kiến bạn đọc
Những tin cũ hơn
Giải Pháp Điều Trị Sa Sinh Dục Hiệu Quả..!
Chiến dịch bổ sung vitamin A cho trẻ từ 6-35 tháng tuổi
HỘI NGHỊ TỔNG KẾT CÔNG TÁC LÃNH ĐẠO, CHỈ ĐẠO CỦA ĐẢNG ỦY NĂM 2023, TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ NĂM 2024 TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẠNG GIANG
HƯỞNG ỨNG NGÀY THẾ GIỚI KHÔNG HÚT THUỐC LÁ 31/5 VÀ TUẦN LỄ QUỐC GIA KHÔNG HÚT THUỐC LÁ (25 - 31/5/2023)
Thư mời báo giá thuê phần mềm Bệnh án điện tử và dịch vụ lưu trữ Cloud
Luật số 105/2016/QH13 của Quốc hội : Luật Dược
TTYT huyện Lạng Giang tổ chức hội thi " Tuyên truyền thực hiện quy tắc ứng xử, quy trình chuyên môn năm 2020 "
Cuộc thi trực tuyến "Tìm hiểu pháp luật về phòng, chống tham nhũng"
Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang tổ chức công bố Quyết định bổ nhiệm viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với 06 vị trí lãnh đạo quản lý các khoa, phòng,trạm y tế
Đề nghị cung cấp báo giá dịch vụ bảo hiểm nghề nghiệp