| TT | Vị trí việc làm cần tuyển dụng | Điều kiện, tiêu chuẩn chuyên môn nghiệp vụ | Số lượng | Ghi chú |
| A | VTVL Chức danh nghề nghiệp chuyên ngành y tế: 10 chỉ tiêu | |||
| I | Bác sĩ (3 chỉ tiêu) | |||
| 1 | Khoa Khám bệnh | - Tốt nghiệp Bác sĩ Đa khoa, Y khoa, Y đa khoa hoặc Chuyên khoa (Trừ ngành Y học dự phòng); - Có chứng chỉ hành nghề/Giấy phép hành nghề khám chữa bệnh. |
1 | |
| 2 | Khoa Y học cổ truyền – Phục hồi chức năng | - Tốt nghiệp Bác sĩ Y học cổ truyền - Có chứng chỉ hành nghề/Giấy phép hành nghề khám chữa bệnh. |
1 | |
| 3 | Khoa Phụ sản – Chăm sóc sức khỏe sinh sản | - Tốt nghiệp Bác sĩ Đa khoa, Y khoa, Y đa khoa hoặc Chuyên khoa (Trừ ngành Y học dự phòng); - Có chứng chỉ hành nghề/Giấy phép hành nghề khám chữa bệnh Sản phụ khoa. |
1 | |
| II | Điều dưỡng (2 chỉ tiêu) | |||
| 1 | Khoa Ngoại | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành hoặc chuyên ngành Điều dưỡng/ Điều dưỡng đa khoa/Điều dưỡng gây mê hồi sức; - Có chứng chỉ hành nghề/Giấy phép hành nghề. |
2 | |
| III | Kỹ thuật Y (5 chỉ tiêu) | |||
| 1 | Khoa Xét nghiệm | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xét nghiệm Y học/ Xét nghiệm y học; - Có chứng chỉ hành nghề/Giấy phép hành nghề. |
1 | |
| 2 | Khoa Chẩn đoán hình ảnh – Thăm dò chức năng | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành hoặc chuyên ngành Kỹ thuật hình ảnh y học; - Có chứng chỉ hành nghề/Giấy phép hành nghề. |
1 | |
| 3 | Khoa Y học cổ truyền – Phục hồi chức năng | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành hoặc chuyên ngành Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng; - Có chứng chỉ hành nghề/Giấy phép hành nghề. |
3 | |
| B | VTVL chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung: 01 chỉ tiêu | |||
| I | Chuyên viên: 01 chỉ tiêu | |||
| 1 | Phòng Kế hoạch Nghiệp vụ - Quản lý chất lượng | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành Luật/Kinh tế/Y tế công cộng và các chuyên ngành khác phù hợp với vị trí việc làm. | 1 | |
| C | VTVL hỗ trợ, phục vụ: 04 chỉ tiêu | |||
| I | Nhân viên Kỹ thuật: 03 chỉ tiêu | |||
| 1 | Phòng Kế hoạch Nghiệp vụ - Quản lý chất lượng | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành hoặc chuyên ngành Công nghệ thông tin và các chuyên ngành khác phù hợp với vị trí việc làm. | 1 | |
| 2 | Khoa Dược – Vật tư, Thiết bị Y tế | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành hoặc chuyên ngành Điện, Điện tử/ Điện công nghiệp/ điện tử viễn thông/ tự động hóa,… và các chuyên ngành khác phù hợp với vị trí việc làm. | 1 | |
| 3 | Phòng Tổ chức – Hành chính | -Tốt nghiệp Trung cấp trở lên. | 1 | |
| II | Nhân viên phục vụ: 01 chỉ tiêu | |||
| 1 | Phòng Tổ chức – Hành chính | -Tốt nghiệp THPT trở lên. | 1 | |
| Tổng số: 15 chỉ tiêu | ||||
| (Dán ảnh 4x6) |
PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG Vị trí dự tuyển(1): ………………………………..………………… ………………………………………………………….…………… Đơn vị dự tuyển(2): ………………………………………………… ……………………………………………………….……………… |
| Họ và tên(3):…………………………..… Ngày, tháng, năm sinh:……… | Nam □ | Nữ □ |
| Dân tộc:…………………….……………….. Tôn giáo:………………………………… Số Thẻ căn cước công dân hoặc CMND:…………… Ngày cấp: …………… Nơi cấp:…….. Số điện thoại di động để báo tin:………………………………. Email:……….……………… |
||
| Hộ khẩu thường trú:…………………………………………..…………………………...…… | ||
| Chỗ ở hiện nay (để báo tin):……………………………………..…………………………..… | ||
| Tình trạng sức khỏe:……………………, Chiều cao:……………., Cân nặng:……….. kg | ||
| Thành phần bản thân hiện nay:………………………..…………………………………...…… | ||
| Trình độ văn hóa:………………………………………..……………………………………… | ||
| Trình độ chuyên môn: ……………………….. Chuyên ngành đào tạo: ………………….… Loại hình đào tạo:……………Xếp loại tốt nghiệp………….……… Điểm TBTK: ………… Trình độ Ngoại ngữ ……………………… Trình độ tin học: ……………………………… |
||
| Ngày, tháng, năm cấp văn bằng, chứng chỉ | Tên trường, cơ sở đào tạo cấp | Trình độ văn bằng/ chứng chỉ | Số hiệu của văn bằng/chứng chỉ | Chuyên ngành đào tạo (ghi theo bảng điểm) | Ngành đào tạo | Hình thức đào tạo | Xếp loại bằng/chứng chỉ |
| NGƯỜI VIẾT PHIẾU (Ký, ghi rõ họ tên) |
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn